Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:52:00 đến ngày 2021-03-30 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,419,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,900,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa gia cố nền, lề đường | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất C1 (vét hữu cơ lề đường & đường giao dân sinh) | 1.155,12 | m3 | |
| 2 | Đào đất C3 khuôn đường | 1.013,79 | m3 | |
| 3 | Đào đất C3 khuôn đường đường giao dân sinh | 128,888 | m3 | |
| 4 | Đào cấp | 162,995 | m3 | |
| 5 | Xáo xới lu lèn K98 dày 20cm | 5.156,075 | m2 | |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | 186,091 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 nền đường | 1.189,086 | m3 | |
| D | Gia cố lề đường | |||
| 1 | BT M200 đá 1x2 lề gia cố | 928,094 | m3 | |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 5.156,075 | m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5.156,075 | m2 | |
| E | Sửa chữa gia cố thoát nước dọc | |||
| F | Rãnh hình thang KT[(120+40)x40]cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTXM M200 đá 1x2, KT (40x40)cm | 5.824 | tấm | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | 87,36 | m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | 37,128 | m3 | |
| 4 | Vữa xi măng M100 đệm thân rãnh và mối nối | 49,029 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dân đúc sẵn bằng BTXM M250 đá 1x2, KT(160x50x10)cm | 409 | tấm | |
| G | Phần rãnh dọc chữ U | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt phần thân rãnh chữ U bằng BTCT M250 đá 1x2 | 27 | Cấu kiện | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTCT M250 đá 1x2, KT(130x100x15) cm | 27 | tấm | |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cm | 4,05 | m3 | |
| 4 | Vữa XM M100 (lót đệm móng, chèn vị trí đấu nối) | 0,692 | m3 | |
| H | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 lề gia cố | 262,08 | m3 | |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 1.456 | m2 | |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ (ống bi) qua nhà dân | 194 | m | |
| 2 | Đào đất giá hạ cống cũ (ống bi) qua nhà dân | 145,5 | m3 | |
| 3 | Phát quang | 1.456 | m2 | |
| J | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | BT M250 đá 1x2 mặt đường vuốt nối | 128,89 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | 58 | m2 | |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ & lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | 20 | m | |
| 2 | Nhổ và đóng cọc ống thép hộ lan mềm | 20 | m | |
| 3 | Bulông M20, L=360mm | 20 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16, L=36mm | 200 | Bộ | |
| L | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | Toàn bộ | |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 3,95% x (CPXD+CPĐBGT) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Gia cố lề bằng BTXM và hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3,46 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Gia cố lề bằng BTXM và hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi