Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.4H (Km0+00-:- Km184+700); QL.12 (Km89+900-Km138+650)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.4H (Km0+00-:- Km184+700); QL.12 (Km89+900-Km138+650) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211815 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 16:41:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,576,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT: rào chắn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đảm bảo ATGT: chóp nón | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Thiết bị đảm bảo ATGT: đèn nháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Thiết bị đảm bảo ATGT: biển báo các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Xe ô tô Pickup tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 24-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Trạm thảm Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NĂM 2021 TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 | Mục III, Chương V | Km | 255,389 | |
| 2 | QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) | Mục III, Chương V | km | 28,357 | |
| 3 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị) | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 4 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 5 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 6 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 19,494 | |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 227,2675 | |
| 9 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 47,7603 | |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 306,7056 | |
| 11 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 12 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 13 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 14 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 15 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 16 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 4,5 | |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 8,07 | |
| 18 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1,2675 | |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 8,715 | |
| 20 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 21 | Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thi). | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 22 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 23 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 24 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | Km | 5,697 | |
| 25 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 5,1273 | |
| 26 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 298,8361 | |
| 27 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 20,9365 | |
| 28 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 89,6423 | |
| 29 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | Km | 5,697 | |
| 30 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 438,1 | |
| 31 | Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 32 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 33 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 34 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 35 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 36 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 37 | QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) | Mục III, Chương V | km | 227,032 | |
| 38 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Đang trong bảo hành | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 39 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 40 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 41 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 8,3798 | |
| 42 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 8,3798 | |
| 43 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 44 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Bàn giao cho dự án Sửa chữa định kỳ. | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 45 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 46 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 47 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 48 | Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Bàn giao cho dự án Sửa chữa định kỳ. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 49 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 50 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 51 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 52 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 53 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 54 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 55 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 56 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 28,1479 | |
| 57 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 387,845 | |
| 58 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 76,32 | |
| 59 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 465,2516 | |
| 60 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 61 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 62 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 63 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 64 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 65 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 34,7202 | |
| 66 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 2.072,36 | |
| 67 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 217,61 | |
| 68 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 913,43 | |
| 69 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 70 | Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đường đang trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 71 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 72 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 73 | BDTX mặt đường đá dăm nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 74 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 22,8614 | |
| 75 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 76 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Đường trong D.A Sửa chữa định kỳ. | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 77 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 78 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 79 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 80 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 81 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 82 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 83 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 84 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 37,9133 | |
| 85 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 750,56 | |
| 86 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 169,72 | |
| 87 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 909,03 | |
| 88 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 89 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị). | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 90 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 91 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 92 | BDTX mặt đường ĐDN. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 93 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 31,7125 | |
| 94 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 607,35 | |
| 95 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 316,28 | |
| 96 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1.390,25 | |
| 97 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 98 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 2.088,75 | |
| 99 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 100 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 101 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 102 | Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 103 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 104 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 105 | Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 106 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 107 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 108 | NĂM 2022 TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022 | Mục III, Chương V | km | 255,389 | |
| 109 | QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) | Mục III, Chương V | km | 28,357 | |
| 110 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 111 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 112 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 113 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 25,992 | |
| 114 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 25,992 | |
| 115 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 303,0234 | |
| 116 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 84,9072 | |
| 117 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 454,4268 | |
| 118 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 119 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 120 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 121 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 122 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 123 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 6 | |
| 124 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 10,67 | |
| 125 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1,69 | |
| 126 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 14,52 | |
| 127 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 128 | Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thị). | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 129 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 130 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 131 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 132 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 6,8364 | |
| 133 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 398,4482 | |
| 134 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 27,9153 | |
| 135 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 119,5231 | |
| 136 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | Km | 5,697 | |
| 137 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 438,1 | |
| 138 | Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 139 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 140 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 141 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 142 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 143 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 144 | QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) | Mục III, Chương V | km | 227,032 | |
| 145 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị) | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 146 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 147 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 148 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 149 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 11,9712 | |
| 150 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 83,7 | |
| 151 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 35,02 | |
| 152 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 214,38 | |
| 153 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 154 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 155 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 156 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 157 | BDTX mặt đường bê tông nhựa: đoạn trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 158 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 34,5442 | |
| 159 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 160 | Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 161 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 162 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 163 | BDTX mặt đường bê tông nhựa: đoạn trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 164 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 2,56 | |
| 165 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 166 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 167 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 168 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 169 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 170 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 43,3044 | |
| 171 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. | Mục III, Chương V | m2 | 268,8482 | |
| 172 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 72,5349 | |
| 173 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 767,93 | |
| 174 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 175 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 176 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 177 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 178 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 179 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 58,9472 | |
| 180 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. | Mục III, Chương V | m2 | 2.763,1493 | |
| 181 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 371,12 | |
| 182 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1.243,37 | |
| 183 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 184 | Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 185 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 186 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 187 | BDTX mặt đường đá dăm nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 188 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 28,3046 | |
| 189 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 801,7834 | |
| 190 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 175,82 | |
| 191 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 835,26 | |
| 192 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 193 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 194 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 195 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 196 | BDTX mặt đường ĐDN: đang trong dự án, không thực hiện. | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 197 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 5,2894 | |
| 198 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 199 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường còn tốt. | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 200 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 201 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 202 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 203 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 41,0727 | |
| 204 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 969,5532 | |
| 205 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 336,09 | |
| 206 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1.212,0402 | |
| 207 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 208 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 209 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 210 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 211 | BDTX mặt đường ĐDN. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 212 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 39,2631 | |
| 213 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 1.236,0332 | |
| 214 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 324,3 | |
| 215 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1.860,85 | |
| 216 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 217 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 2.088,75 | |
| 218 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 219 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 220 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 221 | Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 222 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 223 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 224 | Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 225 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 226 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 227 | NĂM 2023 TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023 | Mục III, Chương V | km | 273,678 | |
| 228 | QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) | Mục III, Chương V | km | 46,646 | |
| 229 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 230 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 231 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 232 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 233 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 25,992 | |
| 234 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 303,0234 | |
| 235 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 63,6804 | |
| 236 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 408,9408 | |
| 237 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 238 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 239 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 240 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 241 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 242 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 4,8 | |
| 243 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 10,76 | |
| 244 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 2,71 | |
| 245 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 14,52 | |
| 246 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 247 | Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thi): Đường đang trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 248 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 249 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 250 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 251 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 21,9468 | |
| 252 | Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 253 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 254 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 255 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 256 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 6,8364 | |
| 257 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 391,0991 | |
| 258 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 25,1238 | |
| 259 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 119,5231 | |
| 260 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 261 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 438,1 | |
| 262 | Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 263 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 264 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 265 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 266 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 267 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 268 | QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) | Mục III, Chương V | km | 227,032 | |
| 269 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 270 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 271 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 272 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 273 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 14,3654 | |
| 274 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 70,9294 | |
| 275 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 35,02 | |
| 276 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 205,51 | |
| 277 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 278 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 279 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 280 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 281 | BDTX mặt đường bê tông nhựa: | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 282 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 32,0767 | |
| 283 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 212,8167 | |
| 284 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 159,77 | |
| 285 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 304,7288 | |
| 286 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 287 | Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 288 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 289 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 290 | BDTX mặt đường bê tông nhựa. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 291 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 4,8 | |
| 292 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 35,82 | |
| 293 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 3,2 | |
| 294 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 19,34 | |
| 295 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 296 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 297 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 298 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 299 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 300 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 43,3044 | |
| 301 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. | Mục III, Chương V | m2 | 1.022,71 | |
| 302 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 180,8 | |
| 303 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 776,95 | |
| 304 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 305 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 306 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 307 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 308 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 309 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 46,2936 | |
| 310 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. | Mục III, Chương V | m2 | 2.486,8536 | |
| 311 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 386,94 | |
| 312 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1.211,73 | |
| 313 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 314 | Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 315 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 316 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 317 | BDTX mặt đường đá dăm nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 318 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 28,3046 | |
| 319 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 801,7834 | |
| 320 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 101,24 | |
| 321 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 928,61 | |
| 322 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 323 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 324 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 325 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 326 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 327 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 6,1032 | |
| 328 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 124,8613 | |
| 329 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 14,55 | |
| 330 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 119,83 | |
| 331 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 332 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 333 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 334 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 335 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 336 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 41,0727 | |
| 337 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 969,5532 | |
| 338 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 203,78 | |
| 339 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 1.441,49 | |
| 340 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 341 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 342 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 343 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 344 | BDTX mặt đường ĐDN. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 345 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 39,2631 | |
| 346 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 1.236,0332 | |
| 347 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 324,3 | |
| 348 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 2.236,87 | |
| 349 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 350 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 2.088,75 | |
| 351 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 352 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 353 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 354 | Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 355 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 356 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 357 | Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 358 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 359 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 360 | NĂM 2024 TỪ NGÀY 01/01/2024-31/3/2024 | Mục III, Chương V | km | 273,678 | |
| 361 | QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) | Mục III, Chương V | km | 46,646 | |
| 362 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 363 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 364 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 365 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 366 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 6,498 | |
| 367 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 75,7558 | |
| 368 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 15,9201 | |
| 369 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 102,2352 | |
| 370 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 21,66 | |
| 371 | Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 372 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 373 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 374 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 375 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 1,2 | |
| 376 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 2,69 | |
| 377 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 0,6775 | |
| 378 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 3,63 | |
| 379 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 1 | |
| 380 | Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thi): Đường đang trong thời gian bảo hành. | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 381 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 382 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 383 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 18,289 | |
| 384 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 5,4867 | |
| 385 | Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 386 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 387 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 388 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 5,697 | |
| 389 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 1,7091 | |
| 390 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) | Mục III, Chương V | m2 | 97,7748 | |
| 391 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 6,2809 | |
| 392 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 29,8808 | |
| 393 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | Km | 5,697 | |
| 394 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 438,1 | |
| 395 | Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 396 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 397 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 362,4 | |
| 398 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 399 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 400 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 75,7 | |
| 401 | QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) | Mục III, Chương V | km | 227,032 | |
| 402 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 403 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 404 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 405 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 406 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 3,5914 | |
| 407 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 17,7323 | |
| 408 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 8,75 | |
| 409 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 51,38 | |
| 410 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 9,976 | |
| 411 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 412 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 413 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 414 | BDTX mặt đường bê tông nhựa: | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 415 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 8,0192 | |
| 416 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 53,2042 | |
| 417 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 39,942 | |
| 418 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục III, Chương V | m2 | 76,1822 | |
| 419 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 30,843 | |
| 420 | Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 421 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 422 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 423 | BDTX mặt đường bê tông nhựa. | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 424 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 1,2 | |
| 425 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 8,955 | |
| 426 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 0,8 | |
| 427 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 4,84 | |
| 428 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 2 | |
| 429 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 430 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 431 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 432 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 433 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 10,8261 | |
| 434 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. | Mục III, Chương V | m2 | 255,68 | |
| 435 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 45,2 | |
| 436 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 194,24 | |
| 437 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 36,087 | |
| 438 | Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 439 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 440 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 441 | BDTX mặt đường bê tông nhựa | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 442 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 11,5734 | |
| 443 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. | Mục III, Chương V | m2 | 621,7134 | |
| 444 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 96,73 | |
| 445 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 302,93 | |
| 446 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 38,578 | |
| 447 | Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 448 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 449 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 450 | BDTX mặt đường đá dăm nước | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 451 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 7,0762 | |
| 452 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 200,4458 | |
| 453 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 25,31 | |
| 454 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 232,15 | |
| 455 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 27,216 | |
| 456 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 457 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 458 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 459 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 460 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 1,5258 | |
| 461 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 31,2153 | |
| 462 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 3,64 | |
| 463 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 29,96 | |
| 464 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 5,086 | |
| 465 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 466 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 467 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 468 | BDTX mặt đường ĐDN | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 469 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 10,2682 | |
| 470 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 242,3883 | |
| 471 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 50,95 | |
| 472 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 360,37 | |
| 473 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 39,493 | |
| 474 | Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 475 | Công tác quản lý đường | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 476 | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 477 | BDTX mặt đường ĐDN. | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 478 | Vệ sinh mặt đường | Mục III, Chương V | lần/km | 9,8158 | |
| 479 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Mục III, Chương V | m2 | 309,0083 | |
| 480 | Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). | Mục III, Chương V | m2 | 81,07 | |
| 481 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). | Mục III, Chương V | m2 | 559,22 | |
| 482 | BDTX hệ thống an toàn giao thông | Mục III, Chương V | km | 37,753 | |
| 483 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Mục III, Chương V | m | 2.088,75 | |
| 484 | Cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 485 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 486 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 740,5 | |
| 487 | Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 488 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 489 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 865,55 | |
| 490 | Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 491 | Công tác quản lý | Mục III, Chương V | m | 482,7 | |
| 492 | Công tác bảo dưỡng cầu | Mục III, Chương V | m | 482,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 5 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 30 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 8 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). | 9 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT: rào chắn di động | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Thiết bị đảm bảo ATGT: chóp nón | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 100 |
| 11 | Thiết bị đảm bảo ATGT: đèn nháy | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 20 |
| 12 | Thiết bị đảm bảo ATGT: biển báo các loại | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 6 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 14 | Thiết bị cắt mặt đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 15 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 17 | Xe ô tô Pickup tuần cầu | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 19 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 20 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 21 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 22 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 6 |
| 23 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 60 |
| 24 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 25 | Máy lu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 26 | Trạm thảm Bê tông nhựa | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi