Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.4H (Km0+00-:- Km184+700); QL.12 (Km89+900-Km138+650)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221125-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.4H (Km0+00-:- Km184+700); QL.12 (Km89+900-Km138+650)
Số hiệu KHLCNT 20210211815
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 16:41:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,576,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 9
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị đảm bảo ATGT: rào chắn di động
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị đảm bảo ATGT: chóp nón
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 100
11-Thiết bị đảm bảo ATGT: đèn nháy
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 20
12-Thiết bị đảm bảo ATGT: biển báo các loại
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Xe ô tô Pickup tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
20-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
22-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
23-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 60
24-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
25-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
26-Trạm thảm Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2021 TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 Mục III, Chương V Km 255,389
2 QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) Mục III, Chương V km 28,357
3 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 21,66
4 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 21,66
5 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 21,66
6 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 21,66
7 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 19,494
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 227,2675
9 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 47,7603
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 306,7056
11 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 21,66
12 Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 1
13 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1
14 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1
15 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1
16 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,5
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 8,07
18 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 1,2675
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 8,715
20 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1
21 Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thi). Mục III, Chương V km 5,697
22 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,697
23 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,697
24 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V Km 5,697
25 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 5,1273
26 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 298,8361
27 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 20,9365
28 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 89,6423
29 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V Km 5,697
30 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 438,1
31 Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) Mục III, Chương V m 362,4
32 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 362,4
33 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 362,4
34 Cầu Mục III, Chương V m 75,7
35 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 75,7
36 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 75,7
37 QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) Mục III, Chương V km 227,032
38 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Đang trong bảo hành Mục III, Chương V km 9,976
39 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 9,976
40 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 9,976
41 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 8,3798
42 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 8,3798
43 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 9,976
44 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Bàn giao cho dự án Sửa chữa định kỳ. Mục III, Chương V km 30,843
45 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 30,843
46 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 30,843
47 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 30,843
48 Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Bàn giao cho dự án Sửa chữa định kỳ. Mục III, Chương V km 2
49 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
50 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
51 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
52 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 36,087
53 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,087
54 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,087
55 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 36,087
56 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 28,1479
57 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 387,845
58 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 76,32
59 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 465,2516
60 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,087
61 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 38,578
62 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 38,578
63 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 38,578
64 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 38,578
65 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 34,7202
66 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 2.072,36
67 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 217,61
68 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 913,43
69 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 38,578
70 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Đường đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 27,216
71 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 27,216
72 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 27,216
73 BDTX mặt đường đá dăm nước Mục III, Chương V km 27,216
74 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 22,8614
75 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 27,216
76 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Đường trong D.A Sửa chữa định kỳ. Mục III, Chương V km 5,086
77 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,086
78 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,086
79 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 5,086
80 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mục III, Chương V km 39,493
81 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 39,493
82 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 39,493
83 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 39,493
84 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 37,9133
85 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 750,56
86 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 169,72
87 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 909,03
88 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 39,493
89 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị). Mục III, Chương V km 37,753
90 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 37,753
91 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 37,753
92 BDTX mặt đường ĐDN. Mục III, Chương V km 37,753
93 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 31,7125
94 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 607,35
95 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 316,28
96 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.390,25
97 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 37,753
98 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 2.088,75
99 Cầu Mục III, Chương V m 740,5
100 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 740,5
101 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 740,5
102 Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). Mục III, Chương V m 865,55
103 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 865,55
104 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 865,55
105 Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). Mục III, Chương V m 482,7
106 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 482,7
107 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 482,7
108 NĂM 2022 TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022 Mục III, Chương V km 255,389
109 QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) Mục III, Chương V km 28,357
110 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 21,66
111 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 21,66
112 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 21,66
113 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 25,992
114 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 25,992
115 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 303,0234
116 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 84,9072
117 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 454,4268
118 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 21,66
119 Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 1
120 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1
121 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1
122 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1
123 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 6
124 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 10,67
125 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 1,69
126 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 14,52
127 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1
128 Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thị). Mục III, Chương V km 5,697
129 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,697
130 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,697
131 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 5,697
132 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 6,8364
133 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 398,4482
134 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 27,9153
135 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 119,5231
136 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V Km 5,697
137 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 438,1
138 Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) Mục III, Chương V m 362,4
139 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 362,4
140 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 362,4
141 Cầu Mục III, Chương V m 75,7
142 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 75,7
143 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 75,7
144 QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) Mục III, Chương V km 227,032
145 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị) Mục III, Chương V km 9,976
146 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 9,976
147 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 9,976
148 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 9,976
149 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 11,9712
150 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 83,7
151 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 35,02
152 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 214,38
153 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 9,976
154 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 30,843
155 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 30,843
156 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 30,843
157 BDTX mặt đường bê tông nhựa: đoạn trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 30,843
158 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 34,5442
159 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 30,843
160 Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 2
161 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
162 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
163 BDTX mặt đường bê tông nhựa: đoạn trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 2
164 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 2,56
165 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
166 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 36,087
167 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,087
168 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,087
169 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 36,087
170 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 43,3044
171 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 268,8482
172 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 72,5349
173 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 767,93
174 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,087
175 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 38,578
176 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 38,578
177 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 38,578
178 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 38,578
179 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 58,9472
180 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 2.763,1493
181 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 371,12
182 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.243,37
183 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 38,578
184 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 27,216
185 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 27,216
186 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 27,216
187 BDTX mặt đường đá dăm nước Mục III, Chương V km 27,216
188 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 28,3046
189 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 801,7834
190 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 175,82
191 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 835,26
192 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 27,216
193 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 5,086
194 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,086
195 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,086
196 BDTX mặt đường ĐDN: đang trong dự án, không thực hiện. Mục III, Chương V km 5,086
197 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 5,2894
198 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 5,086
199 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường còn tốt. Mục III, Chương V km 39,493
200 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 39,493
201 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 39,493
202 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 39,493
203 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 41,0727
204 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 969,5532
205 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 336,09
206 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.212,0402
207 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 39,493
208 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 37,753
209 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 37,753
210 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 37,753
211 BDTX mặt đường ĐDN. Mục III, Chương V km 37,753
212 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 39,2631
213 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 1.236,0332
214 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 324,3
215 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.860,85
216 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 37,753
217 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 2.088,75
218 Cầu Mục III, Chương V m 740,5
219 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 740,5
220 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 740,5
221 Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). Mục III, Chương V m 865,55
222 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 865,55
223 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 865,55
224 Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). Mục III, Chương V m 482,7
225 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 482,7
226 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 482,7
227 NĂM 2023 TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023 Mục III, Chương V km 273,678
228 QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) Mục III, Chương V km 46,646
229 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 21,66
230 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 21,66
231 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 21,66
232 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 21,66
233 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 25,992
234 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 303,0234
235 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 63,6804
236 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 408,9408
237 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 21,66
238 Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 1
239 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1
240 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1
241 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1
242 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,8
243 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 10,76
244 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 2,71
245 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 14,52
246 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1
247 Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thi): Đường đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 18,289
248 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 18,289
249 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 18,289
250 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 18,289
251 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 21,9468
252 Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 5,697
253 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,697
254 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,697
255 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 5,697
256 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 6,8364
257 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 391,0991
258 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 25,1238
259 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 119,5231
260 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 5,697
261 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 438,1
262 Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) Mục III, Chương V m 362,4
263 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 362,4
264 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 362,4
265 Cầu Mục III, Chương V m 75,7
266 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 75,7
267 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 75,7
268 QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) Mục III, Chương V km 227,032
269 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt Mục III, Chương V km 9,976
270 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 9,976
271 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 9,976
272 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 9,976
273 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 14,3654
274 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 70,9294
275 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 35,02
276 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 205,51
277 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 9,976
278 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 30,843
279 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 30,843
280 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 30,843
281 BDTX mặt đường bê tông nhựa: Mục III, Chương V km 30,843
282 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 32,0767
283 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 212,8167
284 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 159,77
285 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 304,7288
286 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 30,843
287 Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 2
288 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
289 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
290 BDTX mặt đường bê tông nhựa. Mục III, Chương V km 2
291 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 4,8
292 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 35,82
293 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 3,2
294 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 19,34
295 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
296 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 36,087
297 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,087
298 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,087
299 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 36,087
300 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 43,3044
301 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 1.022,71
302 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 180,8
303 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 776,95
304 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,087
305 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 38,578
306 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 38,578
307 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 38,578
308 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 38,578
309 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 46,2936
310 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 2.486,8536
311 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 386,94
312 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.211,73
313 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 38,578
314 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 27,216
315 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 27,216
316 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 27,216
317 BDTX mặt đường đá dăm nước Mục III, Chương V km 27,216
318 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 28,3046
319 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 801,7834
320 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 101,24
321 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 928,61
322 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 27,216
323 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 5,086
324 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,086
325 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,086
326 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 5,086
327 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 6,1032
328 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 124,8613
329 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 14,55
330 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 119,83
331 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 5,086
332 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 39,493
333 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 39,493
334 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 39,493
335 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 39,493
336 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 41,0727
337 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 969,5532
338 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 203,78
339 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 1.441,49
340 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 39,493
341 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 37,753
342 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 37,753
343 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 37,753
344 BDTX mặt đường ĐDN. Mục III, Chương V km 37,753
345 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 39,2631
346 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 1.236,0332
347 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 324,3
348 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 2.236,87
349 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 37,753
350 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 2.088,75
351 Cầu Mục III, Chương V m 740,5
352 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 740,5
353 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 740,5
354 Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). Mục III, Chương V m 865,55
355 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 865,55
356 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 865,55
357 Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). Mục III, Chương V m 482,7
358 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 482,7
359 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 482,7
360 NĂM 2024 TỪ NGÀY 01/01/2024-31/3/2024 Mục III, Chương V km 273,678
361 QL, BDTX đường QL 12 (Km89+900 - Km138+650) Mục III, Chương V km 46,646
362 Đoạn đường BTN cấp IV mn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 21,66
363 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 21,66
364 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 21,66
365 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 21,66
366 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 6,498
367 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 75,7558
368 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 15,9201
369 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 102,2352
370 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 21,66
371 Đoạn đường BTN cấp IV mn (trong khu đô thị) Mục III, Chương V km 1
372 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 1
373 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 1
374 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 1
375 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 1,2
376 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 2,69
377 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 0,6775
378 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 3,63
379 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 1
380 Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thi): Đường đang trong thời gian bảo hành. Mục III, Chương V km 18,289
381 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 18,289
382 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 18,289
383 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 18,289
384 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 5,4867
385 Đoạn đường Đá dăm nước (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 5,697
386 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,697
387 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,697
388 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 5,697
389 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 1,7091
390 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (2 lớp) Mục III, Chương V m2 97,7748
391 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 6,2809
392 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 29,8808
393 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V Km 5,697
394 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 438,1
395 Cầu > 300m (1 cầu: Hang Tôm) Mục III, Chương V m 362,4
396 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 362,4
397 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 362,4
398 Cầu Mục III, Chương V m 75,7
399 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 75,7
400 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 75,7
401 QL, BDTX đường QL 4H (Km0+00 - Km184+700, nhánh 4H1, nhánh 4H2) Mục III, Chương V km 227,032
402 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt Mục III, Chương V km 9,976
403 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 9,976
404 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 9,976
405 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 9,976
406 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 3,5914
407 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 17,7323
408 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 8,75
409 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 51,38
410 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 9,976
411 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 30,843
412 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 30,843
413 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 30,843
414 BDTX mặt đường bê tông nhựa: Mục III, Chương V km 30,843
415 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 8,0192
416 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 53,2042
417 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 39,942
418 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục III, Chương V m2 76,1822
419 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 30,843
420 Đoạn đường BTN (Trong khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 2
421 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 2
422 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 2
423 BDTX mặt đường bê tông nhựa. Mục III, Chương V km 2
424 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 1,2
425 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 8,955
426 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 0,8
427 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 4,84
428 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 2
429 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 36,087
430 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 36,087
431 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 36,087
432 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 36,087
433 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 10,8261
434 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 255,68
435 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 45,2
436 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 194,24
437 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 36,087
438 Đoạn đường BTN cấp Vmn (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 38,578
439 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 38,578
440 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 38,578
441 BDTX mặt đường bê tông nhựa Mục III, Chương V km 38,578
442 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 11,5734
443 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2. Mục III, Chương V m2 621,7134
444 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 96,73
445 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 302,93
446 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 38,578
447 Đoạn đường Đá dăm nước (ĐDN) (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 27,216
448 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 27,216
449 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 27,216
450 BDTX mặt đường đá dăm nước Mục III, Chương V km 27,216
451 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 7,0762
452 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 200,4458
453 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 25,31
454 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 232,15
455 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 27,216
456 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 5,086
457 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 5,086
458 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 5,086
459 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 5,086
460 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 1,5258
461 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 31,2153
462 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 3,64
463 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 29,96
464 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 5,086
465 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường tốt. Mục III, Chương V km 39,493
466 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 39,493
467 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 39,493
468 BDTX mặt đường ĐDN Mục III, Chương V km 39,493
469 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 10,2682
470 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 242,3883
471 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 50,95
472 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 360,37
473 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 39,493
474 Đoạn đường ĐDN (ngoài khu đô thị): Mặt đường xấu. Mục III, Chương V km 37,753
475 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 37,753
476 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Mục III, Chương V km 37,753
477 BDTX mặt đường ĐDN. Mục III, Chương V km 37,753
478 Vệ sinh mặt đường Mục III, Chương V lần/km 9,8158
479 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Mục III, Chương V m2 309,0083
480 Xử lý cao su sình lún H=64cm (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 4cm). Mục III, Chương V m2 81,07
481 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (mặt đường ĐDN chiều dày đã lèn ép dày 7cm). Mục III, Chương V m2 559,22
482 BDTX hệ thống an toàn giao thông Mục III, Chương V km 37,753
483 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V m 2.088,75
484 Cầu Mục III, Chương V m 740,5
485 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 740,5
486 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 740,5
487 Cầu L = 50m - 100m (13 cầu). Mục III, Chương V m 865,55
488 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 865,55
489 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 865,55
490 Cầu L = 100m - 200m (04 cầu). Mục III, Chương V m 482,7
491 Công tác quản lý Mục III, Chương V m 482,7
492 Công tác bảo dưỡng cầu Mục III, Chương V m 482,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 5 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.31
6 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 30 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.8
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
4 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).9
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
9 Thiết bị đảm bảo ATGT: rào chắn di động Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
10 Thiết bị đảm bảo ATGT: chóp nón Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu100
11 Thiết bị đảm bảo ATGT: đèn nháy Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu20
12 Thiết bị đảm bảo ATGT: biển báo các loại Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
13 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
14 Thiết bị cắt mặt đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
15 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
16 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
17 Xe ô tô Pickup tuần cầu Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
18 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
19 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
20 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
21 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
22 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
23 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu60
24 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
25 Máy lu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
26 Trạm thảm Bê tông nhựa Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->