Gói thầu: Gói thầu 06VT.SCL2021: Cung cấp rơ le điều khiển bảo vệ các trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:14:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06VT.SCL2021: Cung cấp rơ le điều khiển bảo vệ các trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:50:00 đến ngày 2021-04-03 14:14:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,572,566,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm 500kV Hà Tĩnh | 7 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 2 | Aptomat 220VDC 2 cực, In=10A | 7 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 3 | Khối tiếp điểm phụ của Aptomat | 7 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 4 | Khóa on/off 4 cặp tiếp điểm | 7 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 5 | Hàng kẹp mạch dòng | 80 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 6 | Hàng kẹp mạch áp | 28 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 7 | Vách ngăn hàng kẹp mạch áp | 28 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 8 | Hàng kẹp mạch bảo vệ, tín hiệu | 250 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 9 | Chặn hàng kẹp mạch dòng | 40 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 10 | Chặn hàng kẹp mạch tín hiệu | 50 | Cái | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 11 | Cáp nội bộ 1x4 mm2 | 200 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 12 | Cáp nội bộ 1x2,5mm2 | 50 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 13 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | 1.000 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 14 | Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có tích hợp tự động đóng lại (1/3 pha) các ngăn lộ 271, 273, 278, 200 – Trạm 220kV Đồng Hòa | 4 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế rơle khoảng cách các ngăn lộ 271,273,278,200 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 15 | Dây nhảy quang | 4 | Cặp | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế rơle khoảng cách các ngăn lộ 271,273,278,200 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 16 | Ống ruột gà Φ25 | 100 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế rơle khoảng cách các ngăn lộ 271,273,278,200 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 17 | Hợp bộ rơ le khoảng cách ngăn lộ 200 trạm 220kV Quảng Ninh | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle khoảng cách, rơle quá dòng ngăn lộ 200 - Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh | |
| 18 | Hợp bộ rơ le quá dòng ngăn lộ 200 trạm 220kV Quảng Ninh | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle khoảng cách, rơle quá dòng ngăn lộ 200 - Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh | |
| 19 | Cáp nội bộ 1x2,5mm2 | 200 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa rơle khoảng cách, rơle quá dòng ngăn lộ 200 - Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh | |
| 20 | BCU cho ngăn lộ 431 - Trạm 220kV Hải Dương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa thay thế BCU ngăn lộ 431 - Trạm biến áp 220kV Hải Dương | |
| 21 | Hợp bộ rơ le bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF và tự động đóng lại F79 ngăn lộ 575 - Trạm 500kV Nho Quan | 2 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa thay rơ le bảo vệ F79, F50BF ngăn lộ 575 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 22 | Dây đôi nhảy quang | 4 | bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa thay rơ le bảo vệ F79, F50BF ngăn lộ 575 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 23 | Ống ruột gà Φ25 | 240 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa thay rơ le bảo vệ F79, F50BF ngăn lộ 575 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 24 | Hợp bộ bảo vệ so lệch F87T2 MBA AT2 - Trạm 220kV Ninh Bình | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế rơ le bảo vệ so lệch F87T2 AT2 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 25 | Dây đôi nhảy quang | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế rơ le bảo vệ so lệch F87T2 AT2 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 26 | Ống ruột gà Φ25 | 60 | m | yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế rơ le bảo vệ so lệch F87T2 AT2 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.371E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp rơ le bảo vệ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi