Gói thầu: Gói NPC-XTBQ - 02: Xây lắp đường dây 110kV và đấu nối từ 220kV Bắc Quang đi 110kV Sông Chừng, Nậm Yên (Sông Chảy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351833-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói NPC-XTBQ - 02: Xây lắp đường dây 110kV và đấu nối từ 220kV Bắc Quang đi 110kV Sông Chừng, Nậm Yên (Sông Chảy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 19:44:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,194,135,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16.329 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94.944 | m |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 972 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐ-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐK-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CNK-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 268 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐK-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 186 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 12 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR185 ON-DD-185 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 37 | Ống |
| 13 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR240 ON-DD-240 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | Ống |
| 14 | Khóa đỡ dây phù hợp với dây ACSR240/32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 15 | Khóa néo dây phù hợp với dây ACSR240/32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Bộ |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây chống sét, dây cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox75 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19.774 | m |
| 2 | Chống rung dây CR2-9 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 147 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây Phlox75 CNS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây Phlox75 CNS-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 6 | Ống nối dây Phlox75 On-Phlox | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Ống nối |
| 7 | Cáp quang OPGW70/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23.976 | m |
| 8 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 170 | Bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 81 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 275 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.4.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A Đ112-22A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A Đ112-26A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A Đ112-30A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại B N112-23B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại C N112-23C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 1 mạch 27m loại C N112-27C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 2 mạch 27m loại A 1 dây chống sét Đ121-27A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A Đ122-26A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A Đ122-30A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 10 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A Đ122-34A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B N122-27B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B bắt dây vào thân cột N122-27BL | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C bắt dây vào thân cột N122-27CR | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B N122-31B N122-31B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại C N122-36C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 2 mạch 41m loại C N122-41C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 2 mạch 52m loại B N122-52B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột thép đỡ 3 mạch 39m loại A Đ132-39A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 3 mạch 39m loại B N132-39B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột thép néo 3 mạch 48m loại B N132-48B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Cột thép néo rẽ 3 mạch 48m loại CR N132-48CR | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Cột néo théo 1 mạch cao 29 m hiện trạng gia cường thêm xà đúng vị trí cũ: N111-29(GC) | Bao gồm cung cấp xà thép và vận chuyển đến công trường để gia cường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Cột néo 2 mạch cao 24m hiện trạng gia cường thêm xà đúng vị trí cũ: N121-24B(GC) | Bao gồm cung cấp xà thép và vận chuyển đến công trường để gia cường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 26 | Bu lông neo loại F36-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | Bộ |
| 27 | Bu lông neo loại F42-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 208 | Bộ |
| 28 | Bu lông neo loại F48-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | |
| 29 | Bu lông neo loại BL56 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 224 | Bộ |
| 30 | Bu lông neo loại BL64 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 31 | Bu lông neo loại BL72 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| D | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-42 cột thép cho vị trí 2.1 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 2T34-42/2T45-42 cột thép cho vị trí 2.2(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 2T45-58/2T55-58 cột thép cho vị trí 2.3 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, kè đá hộc, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T38-38 cột thép cho vị trí 2.4 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.5 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T38-38 cột thép cho vị trí 2.6 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.7(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T38-38 cột thép cho vị trí 2.8 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T28-24A cột thép cho vị trí 2.9 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-36 cột thép cho vị trí 2.10 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ MB28-70 cột thép cho vị trí 2.11 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ MB28-70 cột thép cho vị trí 2.12 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.13(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.14 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 2T30-30/2T40-30 cột thép cho vị trí 2.15(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 2.16 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T28-26 cột thép cho vị trí 2.17 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 2.18 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.19 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-36 cột thép cho vị trí 2.20(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T28-26 cột thép cho vị trí 2.21(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 3T34-36/1T45-36 cột thép cho vị trí 2.22(Bao gồm làm đường tạm để thi công,kè đá hộc, nắn đường bê tông tránh móng cột) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.23 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.24 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T28-26 cột thép cho vị trí 2.25(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 2.26 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.27 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.28 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T32-28 cột thép cho vị trí 2.29 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T34-36 cột thép cho vị trí 2.30 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.31(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép cho vị trí 2.32(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T28-28 cột thép cho vị trí 2.33(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T28-26 cột thép cho vị trí 2.34(Bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 2.35 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 2.36(Bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 2.37 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T34-36 cột thép cho vị trí 2.38 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép cho vị trí 2.39(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép cho vị trí 2.40(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 cột thép cho vị trí 2.41(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 2T34-36/2T45-36 cột thép cho vị trí 2.42(Bao gồm san gạt mặt móng, thi công rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T-30-30GC cột thép cho vị trí số 2.43 (1HT) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T-30-30GC cột thép cho vị trí 2HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 3HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 4HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 5HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ lệch 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 6HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 7HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 8HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 9HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 10HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 11HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 12HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 13HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T-30-25GCcột thép cho vị trí 14HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 15HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 16HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 17HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T-30-27GC cột thép cho vị trí 18HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 4T-30-27GC cột thép cho vị trí 19HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T28-24A cột thép cho vị trí 19A | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 20HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 21HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 22HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 23HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 24HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 25HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 26HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 27HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 28HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 29HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 30HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4T-30-25GC cột thép cho vị trí 31HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T-27-22GC cột thép cho vị trí 32HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 4T-30-30GC cột thép cho vị trí 33HT | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 3.1 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt bằng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T30-28 cột thép cho vị trí 3.2 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt bằng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4T32-24 cột thép cho vị trí 3.3(Bao gồm làm đường tạm ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4T32-24 cột thép cho vị trí 3.4(Bao gồm làm đường tạm ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.5(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ 4T26-26 cột thép cho vị trí 3.6 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng trụ 4T28-24 cột thép cho vị trí 3.7(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.8 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 3.9 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 86 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.10(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.11 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặ tmóng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.12(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng trụ 2T26-26/2T36-26 cột thép cho vị trí 3.13 (bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.14 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.15 (bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 92 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.16 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 93 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.17(Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 94 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.18 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 95 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.19 ( Bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 96 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.20 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 97 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.21(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 98 | Móng trụ 4T26-26 cột thép cho vị trí 3.22 (bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 99 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.23(bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 100 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.24 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 101 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.25 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 102 | Móng trụ 4T28-24 cột thép cho vị trí 3.26 (Bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 103 | Móng trụ 2T30-28/2T40-28 cột thép cho vị trí 3.27 (Bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 104 | Móng trụ 4T26-22 cột thép cho vị trí 3.28 (Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 105 | Móng trụ 4T30-28 cột thép cho vị trí 3.29(Bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 106 | Móng trụ 2T30-28/2T40-28 cột thép cho vị trí 3.30(san gạt mặt móng, đào rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 107 | Móng trụ MT-N111-29GC cho Vị trí số 3.31 (2HT) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 108 | Móng néo MN15-5 cho cột gia cường (bao gồm dây néo, và phụ kiện lắp đặt...) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 136 | Móng |
| 109 | Tiếp địa cột đường dây RS-4 (kèm mua than bùn tiếp địa) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 110 | Tiếp địa cột đường dây RS-4A | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Bộ |
| 111 | Tiếp địa cột đường dây RS-4BX(kèm mua than bùn tiếp địa) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 112 | Tiếp địa cột đường dây RS-6(kèm mua than bùn tiếp địa) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 113 | Biển báo số thứ tự cột BB-STT | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo số thứ tự cộ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Cái |
| 114 | Biển báo an toàn BB-AT | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo an toàn.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Cái |
| 115 | Biển báo giao chéo với đường giao thông BB.GT | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo giao chéo với đường giao thông.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 116 | Biển báo vượt sông BBVS | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo giao chéo với đường giao thông.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| E | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2 Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 (đã bao gồm dây tận dụng) | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36.812 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94.944 | m |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Bao gồm thi công lắp tạ chống rung dây dẫn CR4-22 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 972 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐ-110-10.7 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐ-110-10.7 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐK-110-10.7 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐK-110-10.7 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-11.12 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-11.12theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CNK-110-11.12 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CNK-110-11.12 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 268 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐK-110-10.7 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐK-110-10.7 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 186 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-8.7(TD) | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-8.7(TD) theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát (kèm phụ kiện) thay khóa néo dây ACSR240 - CN-110-9.12(TD) | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát (kèm phụ kiện) thay khóa néo dây ACSR240 - CN-110-9.12(TD) theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 14 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR185 ON-DD-185 | Bao gồm thi công ống nối dây cho dây dẫn ACSR185 ON-DD-185 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 37 | Ống |
| 15 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR240 ON-DD-240 | Bao gồm thi công ống nối dây cho dây dẫn ACSR240 ON-DD-240 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | Ống |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/I.1.Dây chống sét, dây cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox75 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19.774 | m |
| 2 | Chống rung dây CR2-9 | Bao gồm thi công chống rung dây CR2-9 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 147 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây Phlox75 CNS | Bao gồm thi công chuỗi néo dây Phlox75 CNS theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây Phlox75 CNS-1 | Bao gồm thi công chuỗi néo dây Phlox75 CNS-1 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS | Bao gồm thi công chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 6 | Ống nối dây Phlox75 On-Phlox | Bao gồm thi công ống nối dây Phlox75 On-Phlox theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Ống nối |
| 7 | Cáp quang OPGW70/24 | Bao gồm thi công cáp quang OPGW70/24 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23.976 | m |
| 8 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Bao gồm thi công chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 170 | Bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi néo cáp quang CN-CQ theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 81 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Bao gồm thi công lắp đặt, đấu nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Bao gồm thi công lắp đặt, đấu nối hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Bao gồm thi công lắp đặt, đấu nối hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm thi công kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 275 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm thi công kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-2 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/I.4.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A Đ112-22A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A Đ112-26A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A Đ112-30A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại B N112-23B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại C N112-23C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 1 mạch 27m loại C N112-27C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 2 mạch 27m loại A 1 dây chống sét Đ121-27A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A Đ122-26A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A Đ122-30A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 10 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A Đ122-34A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B N122-27B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B bắt dây vào thân cột N122-27BL | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C bắt dây vào thân cột N122-27CR | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B N122-31B N122-31B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại C N122-36C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 2 mạch 41m loại C N122-41C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 2 mạch 52m loại B N122-52B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột thép đỡ 3 mạch 39m loại A Đ132-39A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 3 mạch 39m loại B N132-39B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột thép néo 3 mạch 48m loại B N132-48B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Cột thép néo rẽ 3 mạch 48m loại CR N132-48CR | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Bu lông neo loại F36-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | Cặp |
| 25 | Bu lông neo loại F42-250 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 208 | Cặp |
| 26 | Bu lông neo loại F48-250 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Cặp |
| 27 | Bu lông neo loại BL56 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 224 | Chiếc |
| 28 | Bu lông neo loại BL64 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 29 | Bu lông neo loại BL72 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| H | III.Thí nghiệm tiếp địa cột thép và cáp quang | |||
| 1 | Điện trở tiếp địa cột thép | Bao gồm thi công thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thép .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | cột |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | HT |
| 4 | Đo thông số đường dây 110kV | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đo thông số đường dây 110kV. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Mạch/Ngăn Lộ |
| I | IV. Phần Trạm biến áp 110kV (bao gồm cung cấp và lắp đặt toàn bộ)/IV.1. Trạm 110kV Bắc Quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trọn bộ gồm 02 rơ le bảo vệ so lệch dọc F87L chính cho ngăn lộ 172, 173 , khóa On/Off chức năng F87L, các khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, vật liệu và phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ…) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, đấu nối, thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp quang phi kim loại NMOC-24 (Trang bị tại đầu 110kV Bắc Quang (200m) và 110kV Bình Vàng (200m)) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC loại 3 đầu vào (Trang bị tại đầu 110kV Bắc Quang (01 hộp) và 110kV Bình Vàng (01 hộp)) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Dây nhảy quang đấu nối bảo vệ các trạm 110kV | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Sợi |
| 5 | Hộp phối quang ODF4 (Lắp tại tủ bảo vệ đường dây mới trạm Bắc Quang (02 cái), Bình Vàng (01 cái)) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 6 | Cáp điều khiển và bảo vệ, bao gồm phụ kiện | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Cấu hình, kết nối tín hiệu scada, thí nghiệm, cài đặt kết nối các bảo vệ so lệch dọc tại các trạm | Cấu hình, thí nghiệm, cài đặt kết nối các bảo vệ so lệch dọc tại các trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Lật và lắp đặt tấm đan các loại tại trạm 110kV Bắc Quang, 110kV Bình Vàng | Bao gồm thì công Lật và lắp đặt tấm đan các loại tại trạm 110kV Bắc Quang, 110kV Bình Vàng.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | Bao gồm cung cấp, luồn cáp NMOC đi trong đất và mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi