Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:42:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,447,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0818 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3528 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1703 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bệ tiểu tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5355 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bệ tiểu tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5355 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,7575 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,732 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,732 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 157,6788 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 147,01 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,992 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 420,286 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 429,508 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 194,6003 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 202,0073 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,682 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,682 | m3 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,7575 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,464 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 346,6808 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 849,794 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 396,6076 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 267,72 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 346,6808 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.246,4016 | m2 |
| B | PHẦN NỀN, SÀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,5148 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót nền tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 155,148 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót nền tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 126,3516 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3176 | m3 |
| 5 | Đầm lại nền nhà trước khu đổ bê tông bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 6 | Bê tông nền SX, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,5148 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250,6096 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,5048 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168,8362 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3201 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,859 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,859 | m2 |
| 5 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,859 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4304 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4304 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6884 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,06 | m |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,92 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9542 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,7637 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,92 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,56 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,92 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sô 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6 | m2 |
| E | PHẦN CẦU THANG, HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 411,47 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,329 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Granito bậc sảnh, bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,5232 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5157 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,5232 | m2 |
| F | HỆ THỐNG GIÀN GIÁO, AN TOÀN LAO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1336 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D18 mạ kem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Đen sát trần tròn D260x1x16W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36W, chóa tán quang nổi trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Ống luồn dây ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 710 | m |
| 6 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 7 | Ống luồn dây ruột gà D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT450x300x150 dày 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT380x250x150 dày 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Hộp chứa ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84 | cọc |
| 28 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bình |
| 29 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7 | kg |
| 30 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 31 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6 | 1m3 |
| 33 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6 | m3 |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Vòi rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Van phao bẻ nước mái D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tấm vách ngăn nhẹ chịu nước dày 18 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 16 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 17 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | cái |
| 22 | Cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56 | cái |
| 24 | Cút 90 PPR D32 1 đầu ren | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 27 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 29 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 30 | Tê chếch 45 PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Tê chếch 45 PVC D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Tê chếch 45 PVC D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 33 | Tê chếch 45 PVC D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 34 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Cút 135 PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 36 | Cút 135 PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 37 | Tê thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Nắp thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Măng sông nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Măng sông nối ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Mối nối PVC D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Mối nối PVC D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 44 | Cút nối PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác phễu thu D125 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi