Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Nâng cấp cải tạo hệ thống tuyền thanh cơ sở trên địa bàn thị xã Quảng Yên ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Nâng cấp cải tạo hệ thống tuyền thanh cơ sở trên địa bàn thị xã Quảng Yên ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:23:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,945,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀI TRUYỀN THANH CẤP XÃ | |||
| B | Hệ thống Thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số và phụ kiện (đài Truyền thanh cấp xã) | |||
| 1 | Thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 230 | Bộ |
| 2 | Loa nén phản xạ | Chương V của E-HSMT | 624 | Cái |
| 3 | SIM 3G/4G dùng 24 tháng (50.000/tháng) (Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 230 | gói |
| 4 | Máy tính phục vụ phát tin cho xã (Máy tính đồng bộ nhập khẩu,cấu hình tương đương: CPU core i5, RAM 8G, ổ cứng SSD 256, màn hình 21 inch) | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Micro phát thanh | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Gông treo loa và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 624 | Bộ |
| 7 | Gông treo loa thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 230 | Bộ |
| 8 | Cột nối treo loa cao 3m (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 136 | Bộ |
| 9 | Dây cáp điện 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 6.900 | m |
| 10 | Điện cực tiếp đất mạ đồng (điện cực dài 2,4 m) (Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 230 | Điện cực |
| 11 | Ổ cắm điện chống nước | Chương V của E-HSMT | 230 | Cái |
| 12 | Phích cắm điện | Chương V của E-HSMT | 230 | Cái |
| 13 | Dây cáp tín hiệu 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 6.240 | m |
| 14 | Hôp bảo vệ bộ truyền thanh kỹ thuật số chống nước, lắp đặt ngoài trời (Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 230 | Hộp |
| 15 | Dây cáp tín hiệu 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Hôp bảo vệ bộ truyền thanh kỹ thuật số chống nước, lắp đặt ngoài trời (Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| C | Phần mềm và các dịch vụ kỹ thuật khác | |||
| 1 | License phần mềm điều khiển thiết bị thu truyền thanh kỹ thuật số(cập nhật bảo mật, chức năng trọn đời qua OTA) | Chương V của E-HSMT | 230 | Bản quyền |
| 2 | Dịch vụ lưu trữ dữ liệu phát thanh trên cloud (24 tháng, không giới hạn dung lượng LƯU TRỮ) | Chương V của E-HSMT | 230 | Dịch vụ |
| 3 | Phần mềm quản lý truyền thanh tập trung và Gói dịch vụ vận hành cloud cho PHẦN MỀM trung tâm điều khiển hệ thống truyền thanh kỹ thuật số (Trọn gói không giới hạn thời gian, kèm tên miền riêng cho địa phương) | Chương V của E-HSMT | 230 | Phần mềm |
| D | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn tại chân công trình (tính theo số xã/phường: Cán bộ lãnh đạo, cán bộ văn hóa, đài phát thanh, Tổ trưởng/trưởng thôn) | Chương V của E-HSMT | 19 | Lớp |
| E | TRUNG TÂM TRUYỀN THÔNG VÀ VĂN HÓA | |||
| F | Hệ thống thiết bị phần cứng | |||
| 1 | Máy tính phục vụ phát tin cho trung tâm (Máy tính đồng bộ nhập khẩu, cấu hình tương đương: CPU core i7, RAM 16G, ổ cứng SSD 256, màn hình 21 inch) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị chuyển đổi số, số hóa nguồn phát tin lắp đặt tại TT VH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (đào tạo tập trung tại Trung tâm Truyền thông và Văn hóa) | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| H | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ | |||
| 1 | Máy tính phục vụ quản lý hệ thống (Máy tính xách tay đồng bộ nhập khẩu, cấu hình tương đương: CPU Intel core i5, RAM 16G, ổ cứng SSD 256, màn hình 21 inch) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Thiết bị chuyển đổi số, số hóa nguồn phát tin lắp đặt tại UBND thị xã | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Chương V của E-HSMT | 230 | bộ |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | Chương V của E-HSMT | 624 | loa |
| 3 | Lắp đặt dây cáp nguồn, dây tín hiệu cho thiết bị thu phát tín hiệu và loa | Chương V của E-HSMT | 1.314 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cột nối treo loa loại 3m (Vận dụng công tác lắp đặt chụp đầu cột, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 chiếc |
| 5 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V của E-HSMT | 230 | điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Chương V của E-HSMT | 230 | điện cực |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất cho thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng định mức) | Chương V của E-HSMT | 230 | bộ |
| 8 | Đo thử, kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình hệ thống truyền thanh | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 01/01/2017 đến hết năm 2020: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 01/01/2017 đến tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa hệ thống truyền thanh, phát thanh truyền hình , phần mềm truyền thanh Internet….. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,663,000,000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.989.000.000 VND. Loại công trình: công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo hợp đồng bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính kèm theo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.989.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi