Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330204-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210312192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn bảo trì đường bộ năm 2020 5 tỷ đồng và vốn ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) 6 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 17:19:00 đến ngày 2021-03-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,692,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào nền, đào khuôn mới bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73,436 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,8934 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 895,481 10m³/1km
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 89,5481 100m3
5 Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất tượng sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 32 Km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 104,3666 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đầu gồm 1km đường loại 6) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.043,666 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9 km tiếp theo gồm 1 km đường loại 6, 2,7 km đường loại 1, 5,3km đường loại 4) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.043,666 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (22 km tiếp theo bao gồm4,1 km đường loại 4, 13,1km đường loại 1, 4,1 km đường loại 5, 0,7km đường loại 6) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.043,666 10m³/1km
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,824 m3
10 Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,4347 100m3
11 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,8618 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đường mở rộng) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,8511 100m3
13 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 16cm (mặt đường mở rộng) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,6136 100m3
14 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 14cm (đối với mặt đường cũ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,4901 100m3
15 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 105,0142 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 105,0142 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,4534 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,4534 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,4534 100tấn
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 253,158 m3
21 Rải nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.687,72 m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168,77 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 66,28 m3
24 Rải nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 354,38 m2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3104 100m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,13 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,718 100m2
3 Bê tông móng rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90,2 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,577 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168,36 m3
6 Ván khuôn tường thân rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,052 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,0523 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,39 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6457 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7239 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5088 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 859 cái
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,11 m3
14 Ván khuôn bê tông lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,146 100m2
15 Bê tông móng rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,67 m3
16 Ván khuôn móng rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,219 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,12 m3
18 Ván khuôn tường thân Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,898 100m2
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6081 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9348 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,91 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3373 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4295 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5964 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,3 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,65 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,55 m3
29 Ván khuôn bê tông lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,156 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,32 m3
31 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3666 100m2
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,22 m3
33 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4352 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,877 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,11 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1201 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1237 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1593 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39 cái
40 Cốt thép lưới chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2103 tấn
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,24 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,67 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,18 m3
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,13 m3
45 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1221 100m2
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,28 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0562 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,152 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,72 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1152 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0697 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1551 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
54 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,92 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen (Tính luôn chuyển cho vật liệu 50%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8178 100m2
56 Cốt thép khối hộp, khối SEABEE các loại, đường kính cốt thép ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,458 tấn
57 Cốt thép khối hộp, khối SEABEE các loại, đường kính cốt thép >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9928 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
59 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6346 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3808 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,39 m3
62 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5 m3
63 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1238 100m2
64 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,36 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,052 100m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,44 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0216 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,025 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0398 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
C Hạng mục: An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73,44 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 150 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
4 Mua biển báo chữ nhật KT 160x100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
5 Mua cột thép mạ kẽm D80 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cột
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,28 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0288 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,832 1m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,819 m3
10 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,52 m3
11 cốt thép cọc H D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0192 tấn
12 ván khuôn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1144 100m2
13 Sơn cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,632 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0986 m3
15 Bê tông cột Km, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,063 m3
16 ván khuôn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,47 100m2
17 Sơn cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,532 m2
D Hạng mục 4: Bó vỉa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 53,43 m3
2 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,11 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa thẳng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,287 100m2
4 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 87,954 m3
5 Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.055 1cấu kiện
6 Bê tông đệm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5584 m3
7 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1968 100m2
8 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1132 100m2
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2312 m3
10 Lắp đặt bó vỉa cong Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 246 1cấu kiện
11 Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,43 m2
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,443 m3
13 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,078 100m2
14 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0308 100m2
15 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0358 m3
16 Cốt thép bó vỉa D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2075 tấn
17 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39 1cấu kiện
18 Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,88 m3
E Hạng mục 5: Di chuyển đường ống nước
1 Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt, đường kính ống 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,431 100 m
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,2952 1m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KL Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,734 1m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5704 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5352 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,342 100m3/1km
F Hạng mục 6: Di chuyển cáp ngầm trung thế
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x120sqmm 24kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 432 m
2 Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 417 m
3 Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 417 m
5 Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 m
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cái
G Hạng mục 7: Di chuyển điện chiếu sáng
1 Cột bê tông ly tâm LT 8.5 NPC.3.0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cột
2 Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 móng
3 Tiếp địa RC1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 bộ
4 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 bộ
5 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 bộ
6 Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.780 m
7 Di chuyển hòm công tơ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
8 Đánh số cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45384785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9076957E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.784.623.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.784.623.300 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 20.353.869.900 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.784.623.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.353.869.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->