Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn bảo trì đường bộ năm 2020 5 tỷ đồng và vốn ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) 6 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 17:19:00 đến ngày 2021-03-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,692,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn mới bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,436 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 895,481 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,5481 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất tượng sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 32 Km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,3666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đầu gồm 1km đường loại 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.043,666 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9 km tiếp theo gồm 1 km đường loại 6, 2,7 km đường loại 1, 5,3km đường loại 4) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.043,666 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (22 km tiếp theo bao gồm4,1 km đường loại 4, 13,1km đường loại 1, 4,1 km đường loại 5, 0,7km đường loại 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.043,666 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,824 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,4347 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,8618 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đường mở rộng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8511 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 16cm (mặt đường mở rộng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6136 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 14cm (đối với mặt đường cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4901 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,0142 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,0142 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4534 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4534 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4534 | 100tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 253,158 | m3 |
| 21 | Rải nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.687,72 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,77 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,28 | m3 |
| 24 | Rải nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 354,38 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,718 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,577 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0523 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,39 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6457 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7239 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 859 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,67 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường thân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,898 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9348 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,91 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3373 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4295 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5964 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,65 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3666 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4352 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,877 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1201 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1237 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1593 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | cái |
| 40 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2103 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,24 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,67 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,18 | m3 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,13 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1221 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,72 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0697 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1551 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,92 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen (Tính luôn chuyển cho vật liệu 50%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8178 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép khối hộp, khối SEABEE các loại, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,458 | tấn |
| 57 | Cốt thép khối hộp, khối SEABEE các loại, đường kính cốt thép >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9928 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6346 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1238 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,44 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật KT 160x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cột |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,28 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,832 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 11 | cốt thép cọc H D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 12 | ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 13 | Sơn cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0986 | m3 |
| 15 | Bê tông cột Km, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 16 | ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 17 | Sơn cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,532 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,11 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,287 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,954 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.055 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1132 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2312 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246 | 1cấu kiện |
| 11 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,43 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,443 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0308 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0358 | m3 |
| 16 | Cốt thép bó vỉa D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2075 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,88 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Di chuyển đường ống nước | |||
| 1 | Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt, đường kính ống 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,431 | 100 m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,2952 | 1m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,734 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5704 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,342 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Di chuyển cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x120sqmm 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 417 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 417 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| G | Hạng mục 7: Di chuyển điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8.5 NPC.3.0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.780 | m |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Đánh số cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45384785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9076957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.784.623.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.784.623.300 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 20.353.869.900 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.784.623.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.353.869.900 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi