Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường tiểu học Kim Đồng, xã Phú Nghĩa, ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311979-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng lầu trường tiểu học Kim Đồng, xã Phú Nghĩa, ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210222737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 10:02:00 đến ngày 2021-03-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,974,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG LỐI ĐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,0848 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96,9612 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0694 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 65,2162 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,032 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,88 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường 100x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,356 m2
B 08 PHÒNG LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8284 100m3
2 Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,518 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3557 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,866 100m3
5 Mua đất để đắp công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 256,072 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5607 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5607 100m3
8 Bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,253 m3
9 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,389 m3
10 Bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,6717 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,6496 m3
12 Bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,984 m3
13 Bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,936 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7848 m3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,456 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,577 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9783 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6816 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9678 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1678 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,0877 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3366 100m2
23 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,116 tấn
24 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3192 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,493 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1494 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0068 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4972 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1861 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,089 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,509 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2227 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,3083 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0881 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,711 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3367 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1517 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6496 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,339 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9099 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,32 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2033 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5899 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3295 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3269 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6645 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7178 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9295 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,289 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1181 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0342 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2388 tấn
53 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,567 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0066 tấn
55 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,2829 100m2
56 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,76 m2
57 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
58 SXLD vách kính khung sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m2
59 SXLD kính trắng dày 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m2
60 SX hoa sắt bảo vệ cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 157,76 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
63 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,8128 m2
64 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,1 md
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,4256 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,4256 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,8404 100m2
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62,1055 m3
69 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,8598 m3
70 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51,954 m3
71 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,624 m3
72 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,636 m3
73 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,468 m3
74 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,62 m3
75 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,472 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,7988 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 574,63 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 907,55 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 284,68 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 146,756 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 192,5968 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 465,77 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,66 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 838,7828 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.593,9788 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 646,186 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 686,4288 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.553,736 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 151,6 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 210,6 m
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 515,21 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 164,495 m2
93 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,4875 m2
94 Đóng trần tôn mạ màu 0.35mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166,8 m2
95 Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166,8 m2
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại T8-2*1x36W-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 18A-220V + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 30A-220V + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 150A-220V + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A-220V + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
106 SXLĐ tủ điện 450x350x250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 tủ
107 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x1.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.200 m
108 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x2.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 360 m
109 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x4mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 210 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 400 m
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 240 m
113 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300 m
114 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cọc
116 CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 m
117 Hóa chất geam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 bao
118 LĐ cáp đồng trần 70mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
119 LĐ cáp neo 8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m
120 Kim thu sét chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =70m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
121 Giá đỡ kim thu lôi 5m + đế Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
122 Hộp kiểm tra Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
123 Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 Cọc
124 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cọc
126 Giếng tiếp địa 30m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 giếng
127 Phụ kiện (bao gồm cả nhân công lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,036 100m
C NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3192 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,128 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1667 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0696 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0928 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0461 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7547 m3
8 Bu lông neo fi 18 dài 850 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,714 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,9998 m3
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6544 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6544 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3514 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3514 tấn
15 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3654 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3654 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6143 100m2
18 Uốn công thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 134,4 m
19 Gia công dập cong tôn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 161,4252 m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,512 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,078 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8633 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1182 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,494 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,564 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,437 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1774 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0702 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1533 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,295 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0713 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0077 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0517 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,48 m3
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,08 m3
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,28 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,5964 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,6 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 102,7812 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 122,1751 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 286,5563 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 102,7812 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 183,7751 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,06 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường 250x400mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 104 m2
27 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2831 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2554 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5591 100m2
30 SX cửa sổ kính lật khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,68 m2
31 SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,94 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,62 m2
33 SXLD ổ khóa tay cầm cửa nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 bộ
34 SXLD vách ngăn pa nô nhôm tiểu nam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4 m2
35 Đống tole trần sóng vuông mạ màu 3.5 zem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 m2
36 Nẹp chỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m
37 Lắp đặt các loại đèn T8-1*1x36W-220V 0,6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn T8-1*1x36W-220V 1,2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x1.5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
43 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x2.5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 m
44 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x4mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
46 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
51 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,45 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,35 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
59 Co nhựa D 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
60 Tê D 60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 cái
61 Tê D 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 cái
62 Ống giảm D60-34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 cái
63 Ống giảm D34-27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1408 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,925 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,0017 100m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,0513 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 m3
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6544 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0179 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0259 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0108 100m2
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0185 100m2
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
76 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 0.0
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,2 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,2 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,015 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,28 m3
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3713 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,564 m2
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3713 tấn
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.042.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->