Gói thầu: Thi công xây dựng đường từ Võ Như Hưng đến Ngõ Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311579-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường từ Võ Như Hưng đến Ngõ Hùng
Số hiệu KHLCNT 20210206273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:58:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,381 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 401,271 m3
3 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 321,882 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,47 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,688 m3
7 Vận chuyển đất cấp 1, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,688 m2
8 Lu lèn K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.002,525 m3
9 Đắp đất nền đường K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 395,061 m3
10 Đắp đất nền đường K98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300,991 m3
11 Cung cấp đất đắp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 587,37 m3
C * Móng mặt đường
1 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150,426 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 bù vênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,23 m3
3 Bù vênh cát gia cố xi măng 8% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,274 m3
D Vút nối nút dân sinh
E * Nền đường
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,875 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,165 m3
3 Lu lèn K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,68 m2
4 Đắp đất nền đường K98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,632 m3
5 Đắp đất nền đường K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,362 m3
6 Phá dỡ bê tông xi măng đường cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,858 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,858 m3
8 Cung cấp đất đắp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162,009 m3
F * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,087 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,664 m2
3 Đệm cát dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,704 m3
4 Lót nilon Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 142,03 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,359 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 bù vênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,689 m3
7 Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,017 Tấn
G Mương qua đường chịu lực B=0.6m
H * Đan mương
1 Bê tông M250 đá 1x2 đan mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,378 m3
2 Ván khuôn đan mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,815 m2
3 Cốt thép đan mương d=8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,115 Tấn
4 Cốt thép đan mương d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,093 Tấn
5 Cốt thép đan mương d=14mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,314 Tấn
I * Thân mương + móng mương
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,443 m3
2 Ván khuôn thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,404 m2
3 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,63 m3
4 Ván khuôn móng mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,06 m2
5 Cốt thép thân mương d=8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,281 Tấn
6 Cốt thép thân mương d=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,241 Tấn
7 Cốt thép thân mương d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,432 Tấn
8 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,815 m3
J * Hạng mục khác
1 Phá dỡ bê tông xi măng đường cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,499 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,499 m3
3 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,603 m3
4 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,847 m3
K Hệ thống biển báo
1 Sơn phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
2 Bê tông móng M150 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
3 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
4 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
5 Cốt thép chống xoay d=14mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,009 Kg
6 Đào đất móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m3
7 Đắp đất K90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,672 m3
L Đảm bảo giao thông
1 Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
2 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 Cuộn
3 Lắp đặt đế bê tông rào chắn (luân chuyển 6 lần) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126 Cái
4 Bê tông M100 đá 1x2 đế rào chắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,297 m3
5 Ván khuôn đế rào chắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m2
6 Cọc gỗ KT(10x10x100)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 Cọc
7 Sơn phản quang cọc gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
8 Biển báo tròn D70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
9 Biển báo tam giác A70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
10 Biển báo chữ nhật (40x70)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Thép góc L50x50x4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,452 Kg
M Mặt đường tuyến
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, bề rộng 5,5m, chiều dày 24cm (Theo mẫu ban hành theo quyết định số: 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 370 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84597E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.394.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.788.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.788.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->