Gói thầu: Chi phí Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302527-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:52:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 699,975 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 537,024 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,008 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99,279 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột, Bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,56 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,785 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,736 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,08 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ không nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,023 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường bằng Blô (10x20x30)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,225 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,807 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 125,36 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,35 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,63 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,03 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140,974 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,944 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,404 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,165 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,055 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 22 | Cắt chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,672 | 1 m |
| 23 | Ôp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85,048 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 25 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,994 | 1 m2 |
| 26 | Cắt gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 244,8 | m |
| 27 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,236 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,951 | 1 m2 |
| 29 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 121,165 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,453 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,147 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,054 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,547 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 387,765 | 1 m2 |
| 38 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 356,484 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,459 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,21 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,073 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,465 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,677 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,737 | Tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,713 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 682,265 | 1 m2 |
| 47 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 707,015 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,349 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,294 | Tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,901 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,948 | 1 m2 |
| 52 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,948 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,578 | Tấn |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,969 | 1 m3 |
| 56 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,952 | 1 m2 |
| 57 | Cắt gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 58 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,305 | m2 |
| 59 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 60 | Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m |
| 61 | Đánh PU 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,429 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 185,484 | 1 m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,864 | 1 m2 |
| 65 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,612 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,698 | Tấn |
| 67 | Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 273,42 | 1 m2 |
| 68 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,527 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,692 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,409 | 1 m3 |
| 71 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,89 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,078 | 1 m3 |
| 73 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,652 | 1 m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,752 | 1 m2 |
| 76 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,752 | 1 m2 |
| 78 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 301,044 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 505,915 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 494,265 | 1 m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 179,76 | 1 m |
| 82 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75(cắt gờ lõm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,42 | 1 m2 |
| 83 | Cắt chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 117 | 1 m |
| 84 | Ôp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,04 | 1m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 525,73 | 1 m2 |
| 86 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m |
| 87 | Trát granitô tường, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 88 | SXLD cửa đi khung nhôm + kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,723 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | SXLD vách kính nhôm +kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 96 | SXLD vách nhôm+panô nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,55 | m2 |
| 97 | SXLD hoa inox KT15x15x1mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 98 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,361 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,361 | Tấn |
| 100 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 372,96 | 1 m2 |
| 101 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,9 | 1 m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,9 | 1 m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,9 | 1 m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 232,8 | 1 m |
| 105 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.528,1 | 1m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 928,174 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 628,56 | 1 m2 |
| 109 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | 1 m |
| 110 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 111 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 112 | Phễu thu mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 113 | Nòng INOX304 KT200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 114 | Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,522 | m |
| 115 | Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,522 | m |
| 116 | ống thoát nước tràng D34x3.0mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| B | B. Phần Điện+chống sét: | |||
| 1 | LĐ đèn bóng led 1.2mx1Bx18W phản quang(chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 6 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố Led 2 bóng, ắc quy dp >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 7 | LĐ đèn EXIT Led 2 mặt, ắc quy dp >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.645 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.665 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 435 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 28 | Kéo dây cáp 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115 | 1 m |
| 30 | Ômega INOX ôm ống D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.140 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống inox 12x12x1mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt tấm inox KT30x50x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Tấm |
| 35 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 36 | Tắc kê đạn inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 37 | Bulông+đai ốc+lồng đền d6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 38 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 43 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 44 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm nối bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 48 | Kẹp ống Omega 21 inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 51 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 54 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 55 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.201E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn > 500m2, hệ thống điện nước, chống sét phù hợp yêu cầu sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.854.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi