Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 22:04:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,953,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | 1 | Khoản | |
| B | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km285+120 -:- Km285+800 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,63 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 275,66 | m3 |
| 3 | Xáo xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,29 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187,15 | m3 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, (Htb = 40cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,77 | m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 977,34 | m2 |
| 8 | Móng đường đá dăm nước lớp trên h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 977,34 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp, TC 1,8kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 977,34 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 339,31 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.617,67 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường BTN R25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | m3 |
| 13 | Bù vênh BTN C12,5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,33 | m3 |
| 14 | Thảm BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.617,67 | m2 |
| 15 | Rọ đá | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | rọ |
| C | Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km285+120 -:- Km285+800 | |||
| 1 | Rãnh hộp chịu lực BTCT M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 423,3 | m |
| 2 | Bậc nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Rãnh hộp bê tông + bó vỉa + tấm bản đậy rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 546,14 | m |
| 4 | Rãnh tam giác BTXM M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74,12 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Đầu cong hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước đoạn Km300+500 -:- Km302+900; Km304+500 -:- Km305+500 | |||
| 1 | Đào rãnh + đào khuôn rãnh tam giác đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 488,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát bù phạm vi thành rãnh bị vỡ hỏng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m3 |
| 3 | Tấm bản cũ nhấc bỏ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.256 | tấm |
| 4 | Viên bó vỉa cũ nhấc bỏ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.256 | viên |
| 5 | Phá bỏ đá xây cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | m3 |
| 6 | Nạo vét bùn lòng rãnh cũ (Htb = 03m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 946,24 | m3 |
| 7 | Tấm bản đậy rãnh BTCT M250, dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.256 | tấm |
| 8 | Viên bó vỉa loại 1 BTXM M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | viên |
| 9 | Viên bó vỉa loại 2 BTXM M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.080 | viên |
| 10 | Bê tông cơi thành rãnh + sửa chữa thành rãnh bị vỡ hỏng M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 480,76 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 242,43 | m3 |
| 12 | Rãnh tam giác BTXM M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,47 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,15 | m3 |
| F | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km308+00 -:- Km309+200. | |||
| 1 | Đào nền đường đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,17 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,91 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.984,45 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C12,5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m3 |
| 6 | Thảm BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.984,45 | m2 |
| 7 | Bê tông cạp gia cố lề M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,81 | m2 |
| G | Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km308+00 -:- Km309+200. | |||
| 1 | Bê tông cơi thành rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,43 | m3 |
| H | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km310+00 -:- Km310+900. | |||
| 1 | Đào nền đường đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,74 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,93 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,41 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.128,93 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.654,49 | m2 |
| 6 | Bù vênh BTN C12,5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,76 | m3 |
| 7 | Thảm BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.654,49 | m2 |
| 8 | Bê tông cạp gia cố lề M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 168,97 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| I | Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km310+00 -:- Km310+900. | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Bê tông cơi thành rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| J | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo HCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nhân công ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi