Gói thầu: Gói thầu 10VT.SCL2021: Cung cấp VTTB nhất thứ sửa chữa các trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367659-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 10VT.SCL2021: Cung cấp VTTB nhất thứ sửa chữa các trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210233340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:09:00 đến ngày 2021-04-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,193,733,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 397,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy biến dòng điện, Tỉ số biến: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A 3 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay thế các máy biến dòng ngăn lộ 134, 172, 176 – Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
2 Máy biến dòng điện, Tỉ số biến: 400-800-1200/1/1/1/1/1A 6 bộ như trên (nt) nt
3 Kẹp cực máy biến dòng Iđm =2000A cho dây AAC630, dây vào ngang, TI ngoài 6 cái nt nt
4 Kẹp cực máy biến dòng Iđm =1200A cho dây AAC185, dây vào ngang, TI ngoài. 12 cái nt nt
5 Dao cách ly loại 1 pha một bộ truyền động, 01 dao tiếp địa (274-2), kèm Trụ đỡ theo DCL 3 bộ (1 pha) chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay thế DCL 274-2, 274-7, 275-1, 275-7 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
6 Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, 01 dao tiếp địa (275-1), kèm Trụ đỡ theo DCL 1 bộ (3 pha) nt nt
7 Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, 02 dao tiếp địa (274-7, 275-1, 275-7), kèm Trụ đỡ theo DCL 2 bộ (3 pha) nt nt
8 Kẹp cực DCL loại vào ngang cho dây 2xSCSR500mm2 9 Bộ nt nt
9 Kẹp cực DCL loại vào đứng cho dây 2xSCSR500mm2 15 Bộ nt nt
10 Dây ACSR500mm2 120 m nt nt
11 Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x2,5mm2 260 m nt nt
12 Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S -0,6/1kV 4x4mm2 180 m nt nt
13 Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV 24x1,5mm2 540 m nt nt
14 Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV 12x1,5mm3 80 m nt nt
15 Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm2 60 m nt nt
16 Đầu cốt đồng M120mm2 36 Cái nt nt
17 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa PVC M70 18 m nt nt
18 Đầu cốt đồng M70mm2 16 Cái nt nt
19 Lá nhôm mềm dẫn điện giữa cánh và ty (kèm bu lông đầy đủ) cho DCL loại 2000A (S2DA/S2DAT/S2DA2T - ASTOMS ) 48 Cái chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế lá nhôm dẫn điện các DCL ngăn lộ 171, 172, 174, 176, 177, 178, 134, 131, 100 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
20 Lá nhôm mềm dẫn điện giữa cánh và ty (kèm bu lông đầy đủ) cho DCL loại 1250A (S2DA/S2DAT/S2DA2T - ASTOMS ) 162 Cái nt nt
21 Mỡ dẫn điện 2,1 Kg nt nt
22 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-EE 3 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa (Lưỡi DCL), Iđm = 1600A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 3 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay cánh tay chuyển động DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 231 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên
23 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-E 3 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 1600A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 4 bộ nt nt
24 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-EE 1 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa(Lưỡi DCL), Idm = 1600A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 1 bộ/3 pha nt nt
25 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-E 1 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa(Lưỡi DCL), Idm = 1600A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 1 bộ/3 pha nt nt
26 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-EE 3 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa(Lưỡi DCL), Iđm = 1250A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 4 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay cánh tay chuyển động DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 131, 112 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên
27 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-EE 3 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 2000A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 3 bộ nt nt
28 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-E 3 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 1250A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 4 bộ nt nt
29 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-E 3 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa(Lưỡi DCL), Idm = 2000A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 1 bộ nt nt
30 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD 1 pha 1 bộ truyền động, không tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 1250A bao gồm 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 4 bộ/3 pha nt nt
31 Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD 1 pha 1 bộ truyền động, không tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 2000A bao gồm 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) 1 bộ/3 pha nt nt
32 Bu lông M14x80 mạ kẽm nhúng nóng, độ cứng 8.8 (đã bao gồm) 204 Bộ nt nt
33 Biến điện áp 110kV kèm phụ kiện (kẹp cực cho dây ACSR500) 9 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ C11, C12, 178 – Trạm biến áp 220kV Hà Đông
34 Cáp đồng nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S -4x4 mm2 75 m nt nt
35 Dây đồng tiếp địa M120 9 m nt nt
36 Đầu cốt đồng M120 18 Cái nt nt
37 Biến điện áp 110kV kèm phụ kiện (Bao gồm kẹp cực TU) 6 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU175, TU176 – Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
38 Dây nhôm ACSR 400 24 m nt nt
39 Cáp đồng nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S -4x6 mm2 75 m nt nt
40 Đầu cốt 95mm2 12 cái nt nt
41 Dây đồng mềm M95 tiếp địa 6 m nt nt
42 Bu lông M12x70 mạ kẽm nhúng nóng 24 bộ nt nt
43 DCL 110 kV ba pha chung bộ truyền động, 01 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng và các bộ truyền động dao chính, dao tiếp địa, phụ kiện lắp đặt ( DCL: 174-1, 175-1, 176-1 tiếp địa về phía MC) 3 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
44 DCL 110 kV ba pha chung bộ truyền động, 02 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng và các bộ truyền động dao chính, dao tiếp địa, phụ kiện lắp đặt ( DCL:174-7, 175-7, 176-7) 3 bộ nt nt
45 DCL 110 kV ba pha chung bộ truyền động, 0 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng và các bộ truyền động dao chính, dao tiếp địa, phụ kiện lắp ( DCL: 174-9, 175-9, 176-9) 3 bộ nt nt
46 DCL 110 kV một pha, 0 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng và các bộ truyền động dao chính, phụ kiện lắp đặt ( DCL 174-2, 175-2, 176-2) 9 bộ nt nt
47 Kẹp cực kiểu vào đứng loại bắt dây 1 dây ACSR500/64 phù hợp với DCL mới 24 1cái /bộ nt nt
48 Kẹp cực kiểu vào vào ngang loại bắt dây 1 dây ACSR500/64 phù hợp với DCL mới 48 1 cái /bộ nt nt
49 Dây dẫn ACSR500/64 442 m nt nt
50 Dây tiếp địa Dây mềm bọc nhựa PVC Cu 95mm2 236 m nt nt
51 Đầu cốt đồng cho dây Cu 95mm2 186 Cái nt nt
52 Dao cách ly loại 3 pha một bộ truyền động, có 01 dao tiếp địa, kèm trụ đỡ theo DCL 1 bộ (3 pha) chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa DCL 133-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
53 Kẹp cực DCL mới loại vào ngang dùng cho dây ACSR500mm2 6 bộ nt nt
54 Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm 6 m nt nt
55 Đầu cốt đồng 120mm2 4 cái nt nt
56 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa PVC M70 2 m nt nt
57 Đầu cốt đồng 70mm2 4 cái nt nt
58 Dao cách ly loại 01 pha 01 bộ truyền động, không có dao tiếp địa, kèm trụ đỡ theo DCL 3 bộ (1 pha) chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
59 Kẹp cực DCL mới loại vào ngang dùng cho dây ACSR500mm2 3 bộ nt nt
60 Kẹp cực DCL mới loại vào đứng dùng cho dây ACSR500mm2 3 bộ nt nt
61 Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm 20 m nt nt
62 Đầu cốt đồng 120mm2 12 cái nt nt
63 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa PVC M70 6 m nt nt
64 Đầu cốt đồng 70mm2 6 cái nt nt
65 Lá nhôm mềm dẫn điện giữa cánh và ty (kèm bu lông đầy đủ) cho DCL loại 1600A (S2DA/S2DAT/S2DA2T - ASTOMS ) 54 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế lá nhôm dẫn điện các DCL ngăn lộ 272, 273, 274, 231 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
66 Chống sét 500kV, Có vòng đẳng thế đi kèm. Thông số kỹ thuật: Uđm: 420kV; tần số: 50Hz; Iphong đm: 20kA; Có kích thước phù hợp với móng và chiều cao như chống sét cũ. 12m. 3 Bộ (1 pha) chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa chống sét van CSKH504, CSKT504 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
67 Chống sét Iphóng đm=10 ( kA ), Uđm=108kV, Có kích thước phù hợp với móng và trụ đỡ của CS cũ. Chiều cao 3,58m 1 Bộ (1 pha) nt nt
68 Đồng hồ đếm sét 4 cái nt nt
69 Kẹp cực CS KT504 phù hợp với dẫn nhôm 3xACSR 3 cái nt nt
70 Kẹp cực CS KT504 phù hợp với ống dẫn nhôm D=120 mm2 1 cái nt nt
71 Đầu cốt kháng KH504, loại vuông, phù hợp với ti sứ có đường kính D=60. Có 3 đai đế bắt 3 dây ACSR - 885 3 cái nt nt
72 Dây AAC - 885 mm2 150 m nt nt
73 Dây chống sét thiết bị bằng đồng bọc M120 24 m nt nt
74 Dây chống sét nối trụ đỡ thiết bị M95 8 m nt nt
75 Đầu cốt đồng cho dây M120 20 cái nt nt
76 Đầu cốt đồng cho dây M95 10 m nt nt
77 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ bằng đồng chế tạo sẵn 14 cái nt nt
78 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x50 20 Bộ nt nt
79 Tủ máy cắt hợp bộ máy cắt 24kV (sử dụng lại rơle bảo vệ 7SJ63 và công tơ) 1 cái chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
80 Tủ DPT hợp bộ 24kV 1 cái nt nt
81 Đầu cáp 22kV loại 3 pha 3x120mm2 trong nhà 2 bộ nt nt
82 Đầu cáp 22kV loại 3 pha 3x120mm2 ngoài trời 2 bộ nt nt
83 Máy cắt 35kV mới ( bao gồm trụ đỡ) 1 bộ chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
84 Dao cách ly 35kV 3 pha 02 tiếp địa bao gồm trụ đỡ, phụ kiện 3 bộ nt nt
85 Dao cách ly 35kV 3 pha 01 tiếp địa bao gồm trụ đỡ, phụ kiện 1 bộ nt nt
86 Tủ đấu dây trung gian kích thước H1600 x W800 x D600 (đã đấu sẵn nội bộ, có attomat, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng và các thiết bị phụ kiện - theo phương án) 2 tủ nt nt
87 Kẹp cực MC bắt dây 2x ACSR400 loại nằm ngang 6 Bộ nt nt
88 Kẹp cực DCL bắt dây 2x ACSR400 loại nằm ngang 12 Bộ nt nt
89 Kẹp cực DCL bắt dây 1x ACSR400 loại nằm ngang 12 Bộ nt nt
90 Kẹp cực chữ T bắt dây 2x ACSR400 sang dây 2xACSR400 3 Bộ nt nt
91 Dây dẫn ACSR 400 60 m nt nt
92 Dây đồng M120 75 m nt nt
93 Đầu cốt M120 50 cái nt nt
94 Bu lông M20x60 24 Bộ nt nt
95 Thép U140x60x5 mm mạ kẽm (10,49kg/1m dài) 524,5 Kg nt nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9823E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.048E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho Trạm biến áp (Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên). - Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.136.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.272.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn, cách điện và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. + Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 150 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->