Gói thầu: Gói thầu PTV14-2021: Hiệu chỉnh và kiểm định dụng cụ, thiết bị phòng thí nghiệm hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV14-2021: Hiệu chỉnh và kiểm định dụng cụ, thiết bị phòng thí nghiệm hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:47:00 đến ngày 2021-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,060,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc nhựa có mỏ rót 100ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm. | cái | 5 | |
| 2 | Cốc nhựa có mỏ rót 200ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm. | cái | 5 | |
| 3 | Cốc nhựa có mỏ rót 2000ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm. | cái | 5 | |
| 4 | Chai thủy tinh có công tơ hút giỏ giọt 100ml | Vệ sinh kiểm tra dụng cụ và đáp ứng các quy định hiện hành, tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 5 | Bình tam giác thủy tinh chứa hóa chất 250ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 10 | |
| 6 | Ống đong nhựa 50ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 7 | Ống đong nhựa 100ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 8 | Micro Pipet | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 9 | Máy đo COD cầm tay | ' Máy đo HI83314 + bộ phá mẫu HI839800 - Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 10 | Nhớt kế Cannon Fenske Routine S100: 3-15cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 11 | Nhớt kế Cannon Fenske Routine S150: 7-35cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 12 | Nhớt kế Cannon Fenske Routine S200: 20-100cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 13 | Nhớt kế Cannon Fenske Routine S300: 50-250cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 14 | Nhớt kế Cannon Fenske Routine S350: 100-500cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 15 | Nhớt kế Cannon Fenske Routine S400: 240-1200cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 16 | Nhớt kế chảy ngược Cannon Fenske S200: 20-100cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 17 | Nhớt kế chảy ngược Cannon Fenske 50-250cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 18 | Nhớt kế chảy ngược Cannon Fenske S350: 100-500cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 19 | Nhớt kế chảy ngược Cannon Fenske S400: 240-1200cSt | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 20 | Sàng Rây R90 | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 21 | Buret tự động 25ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 5 | |
| 22 | Buret tự động 50ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 5 | |
| 23 | Pipet 10ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 5 | |
| 24 | Pipet 25ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 25 | ống đong 50ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 5 | |
| 26 | ống đong 100ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 5 | |
| 27 | ống đong 250ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 2 | |
| 28 | tỷ trọng 0.9-1.5g/cm | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 5 | |
| 29 | nhiệt kế 50độ | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 30 | nhiệt kế 100độ | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 31 | Bình cầu cho bộ chưng cất | Bình cầu thể tích 500ml Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 32 | bộ chưng cất nước- dầu | Sinh hàn + bẫy ngưng dung tích 10ml Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 33 | Sàng Rây Ø10mm | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 34 | Sàng Rây Ø5mm | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/ năm. | cái | 1 | |
| 35 | chén đốt tro | Vệ sinh kiểm tra dụng cụ và đáp ứng các quy định hiện hành, tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 10 | |
| 36 | chén chất bốc | Vệ sinh kiểm tra dụng cụ và đáp ứng các quy định hiện hành, tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 10 | |
| 37 | chén ẩm tro | Vệ sinh kiểm tra dụng cụ và đáp ứng các quy định hiện hành, tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 10 | |
| 38 | Bình định mức 50ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 3 | |
| 39 | Bình định mức 100ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 3 | |
| 40 | Bình định mức 2000ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 3 | |
| 41 | Cốc thủy tinh 150ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 42 | Cốc thủy tinh 250ml | Vệ sinh, hiệu chuẩn dụng cụ Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 43 | Máy quang phổ Cole-Parmer Jenway | - Kiểm tra tình trạng thiết bị; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài thiết bị, buồng đo, linh kiện, màn hình, cell - Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện, hệ thống đèn xenon flash; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 2 | |
| 44 | Tủ đựng hóa chất | Model 220, hãng Aqualytic - Kiểm tra tình trạng thiết bị; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài bên trong thiết bị, bộ phận làm lạnh, bộ trao đổi nhiệt, lưới kim loại - Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện, rò rỉ gas giàn lạnh, căn chỉnh cánh cửa tủ; - Thay thế: pin cho màn hình hiển thị nhiệt độ, gas R600a nếu bị thiếu; - Tinh chỉnh thiết bị hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất và dán tem hiệu chuẩn theo quy chuẩn phù hợp Vilas. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 5 | |
| 45 | Tủ đựng hóa chất chống cháy | Model CCH-054-AA-A (S1054Y-R),CHUNG FU - Kiểm tra tình trạng thiết bị và vệ sinh bên ngoài bên trong thiết bị- Kiểm tra, căn chỉnh cánh cửa tủ; đánh giá chất lượng cung cấp hồ sơ đánh giá an toàn của đơn vị có chức năng. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 46 | Tủ sấy 1 | Model OF-02G,Jeiotech - Kiểm tra tình trạng thiết bị; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài bên trong thiết bị, giá đỡ, cánh quạt, quạt, sensor cảm biến nhiệt, các phím chức năng- Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện; - Tinh chỉnh thiết bị hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 2 | |
| 47 | Tủ sấy 2 | Model SH-DO-250FG, SH Scientific - Kiểm tra tình trạng thiết bị; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài bên trong thiết bị, giá đỡ, sensor cảm biến nhiệt, các phím chức năng- Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện; - Tinh chỉnh thiết bị hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 48 | Lò nung | Model L15/12, Nabertherm - Kiểm tra tình trạng thiết bị; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài bên trong thiết bị, giá đỡ, cảm biến nhiệt, các phím chức năng- Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện, cách nhiệt, căn chỉnh cánh cửa, gioăng cánh cửa và lò, các bộ phận gia nhiệt; - Kiểm định an toàn; - Tinh chỉnh thiết bị hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm.Thực hiện 1 lần/năm | cái | 2 | |
| 49 | Bom nhiệt lượng | Model: C 6000 isoperibol Package 1/10- IKA - Kiểm tra tình trạng thân vỏ, dây cấp nguồn điện của thiết bị làm mát RC2 và máy đo nhiệt trị IKA C6000; - Thiết bị làm mát (chiler) RC2: Vệ sinh chiler và thay nước làm mát RC2; kiểm tra bơm, hệ thống ống dẫn, hệ thống quạt; kiểm tra, khắc phục rò rỉ gas (nếu có), bổ sung hoặc thay thế gas R134a (nếu thiếu); - Máy đo nhiệt trị IKA C6000: + Bom phân hủy C6010: Kiểm tra căn chỉnh dây và điện cực đánh lửa; thanh giữa chén đốt, điện cực nối đất, thay thế Oring số 10,23,11,22. Khi thay thế dây đánh lửa theo đúng quy trình hãng như dây đánh lửa theo chiều ngang điện cực, không bị xoắn, nguyên tắc hình chữ Z, điện cực số 7 không bị chạm vào điện cực đánh lửa. Sau khi hoàn thanh thế lắp đặt bom phân hủy cần kiểm tra rò rỉ. + Máy IKA C6000: Kiểm tra van và đường ống cấp khí oxy, nước O2 cung cấp, hệ thống điện, board mạch, các bơm và van điện từ, Vệ sinh buồng đốt, filter lọc nước. - Kiểm tra thông số cài đặt và Cập nhật phần mềm cho thiết bị; - Tinh chỉnh (hiệu chuẩn, kiểm định) thiết bị đạt theo thông số của nhà sản xuất quy định. - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 2 lần/năm | cái | 1 | |
| 50 | Máy đo TSS cầm tay | Model DR900- Hach - Kiểm tra tình trạng thân vỏ; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: các đầu đo, thân vỏ, cuvet - Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện, thay thế pin (nếu cần); - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Cập nhật, nâng cấp phần mềm mới nhất của hãng sản xuất (nếu có). - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 51 | Máy đo ORP/PH | - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 2 | |
| 52 | Máy phân tích Natri | Model HK51 Vệ, sinh kiểm tra các điện cực đo - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 53 | Máy đo độ dẫn | Model: HQ40d - Hach - Kiểm tra tình trạng thân vỏ; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: các đầu đo, thân vỏ - Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Cập nhật, nâng cấp phần mềm mới nhất của hãng sản xuất (nếu có). - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 54 | Máy đo độ dẫn Hana | ' Model: HI 8733- Hana - Kiểm tra tình trạng thân vỏ; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: đầu đo, thân vỏ- Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 55 | Cân phân tích | - Kiểm tra tình trạng thân vỏ và vệ sinh thiết bị - Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện; - Tinh chỉnh thiết bị hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 3 | |
| 56 | Máy thử điện thế xuyên thủng | model BA80-B2HV - Kiểm tra tình trạng thân vỏ và vệ sinh máy - Kiểm tra cảm biến nhiệt độ, nguồn cấp và hệ thống bo mạch điều khiển - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 57 | Máy quang phổ DR 6000 | DR 6000- Hach - Kiểm tra tình trạng thân vỏ; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài thiết bị, máy quang phổ ( buồng đo, linh kiện), màn hình, buồng chứa cell, cuvette/cell, tấm lọc bụi - Kiểm tra: hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện, hệ thống đèn (đèn halogen, đèn UV), cell adapter; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất; - Cập nhật, nâng cấp phần mềm mới nhất của hãng sản xuất (nếu có). - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 58 | Máy đo chớp cháy cốc kín | Model: apm-8, Tanaka - Kiểm tra tình thân vỏ và vệ sinh máy, linh kiện điện tử; - Kiểm tra: hệ thống điện, board mạch, hệ thống dẫn khí gas (áp suất khí, đường ống dẫn gas), sensor nhiệt độ, cảm biến phát hiện điểm chớp cháy, hệ thống mồi lửa, vị trí đặt arm, động cơ khuấy, cảm biến báo cháy, motor ngọn lửa mồi; - Thay thế: pin cho màn hình hiển thị nhiệt độ hết pin, cầu chì nhiệt khi bị đứt; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ đạt theo thông số yêu cầu của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 59 | Máy đo chớp cháy cốc hở | Model: aco-8 Tanaka - Kiểm tra tình thân vỏ và vệ sinh máy, linh kiện điện tử; - Kiểm tra: hệ thống điện, board mạch, hệ thống dẫn khí gas (áp suất khí, đường ống dẫn gas), sensor nhiệt độ, cảm biến phát hiện điểm chớp cháy, vị trí đặt arm, motor ngọn lửa mồi; - Thay thế: pin cho màn hình hiển thị nhiệt độ hết pin, cầu chì nhiệt khi bị đứt; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ đạt theo thông số yêu cầu của nhà sản xuất; - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas Phòng thí nghiệm.Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 60 | Máy đo độ nhớt và Bộ đo độ nhớt | (KV6 stanhope seta và 2 bộ nhớt kế Cannon thang đo S75-400) - Kiểm tra tình trạng thân vỏ; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài thiết bị, nhớt kế, bộ gia nhiệt, cánh khuấy, bể ổn nhiệt - Kiểm tra: động cơ,hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất. - Hiệu chuẩn máy, nhớt kết và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 61 | Bộ đo tỷ trọng | Code: 3051001-3051014 - Vệ sinh và hiệu chuẩn dụng cụ. - Dán tem hiệu chuẩn theo quy chuẩn hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas. Thực hiện 1 lần/năm | bộ | 1 | |
| 62 | Máy nghiền búa | Model VL5000 Vệ sinh, kiểm tra thân vỏ máy kiểm tra rung, cách điện, máy Dán tem kiểm định chất lượng. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 63 | Máy nghiền tinh | Model: RS200, Retsch -Vệ sinh trong và ngoài thiết bị, bo mạch và quạt, bổ sung mỡ Kiểm tra nguồn điện, thân vỏ máy, kiểm tra rung, cách điện Dán tem kiểm định chất lượng phù hợp tiêu chuẩn Vilas.Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 64 | Máy đo hàm lượng nước trong dầu | Model CA31- Mitsubishi - Kiểm tra tình trạng thân vỏ; - Vệ sinh thiết bị bao gồm: bên ngoài thiết bị, bình chuẩn độ, bộ gia nhiệt, cánh khuấy, bể ổn nhiệt, thay mỡ bôi trơn các bề mặt tiếp xúc. - Kiểm tra: mức dung dịch điện phân generator và cathde, kết nối hệ thống điều khiển, hệ thống nguồn cấp điện, điện cực đo, điện cực điện phân, thiết bị sấy; - Tinh chỉnh thiết bị và dụng cụ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt theo thông số của nhà sản xuất. - Hiệu chuẩn máy và Dán tem hiệu chuẩn theo quy định hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas. Thực hiện 1 lần/năm | cái | 1 | |
| 65 | Tủ hút khí độc | Model: FH1500, Biobase - Kiểm tra tình trạng thân vỏ và Vệ sinh thiết bị quạt hút, đèn, bo mạch, lọc bụi; - Kiểm tra động cơ, hệ thống điều khiển, hệ thống cấp điện; - Tinh chỉnh (hiệu chỉnh, hiệu chuẩn) thiết bị đạt theo thông số của nhà sản xuất quy định; - Dán tem hiệu chuẩn theo quy chuẩn hiện hành và đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá Vilas. Thực hiện 2 lần/năm | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi