Gói thầu: Cung cấp công cụ, dụng cụ trang bị an toàn vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ, dụng cụ trang bị an toàn vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 20:33:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 644,109,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo quần bảo hộ lao động | 335 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 154 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Áo chống rét | 28 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giày vải | 261 | đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Khẩu trang | 858 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đệm lót vai | 98 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xà cạp chống vắt | 98 | đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Găng tay vải | 369 | đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Kính BHLĐ | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mũ lưỡi trai mềm | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giày da | 36 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Áo Blu | 22 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Khẩu trang y tế | 2.860 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xà phòng | 415 | Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Quần mưa lội ruộng | 49 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ủng cao su đi mưa | 139 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Găng tay cao su (Y tế) | 550 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dép rọ nhựa | 163 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Túi đựng dụng cụ | 62 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mặt nạ hàn | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kính hàn | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Băng nhựa rào chắn an toàn | 65 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Áo phao cứu sinh | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Khóa mở trụ nước (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy) | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Khẩu trang phòng độc | 29 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thang | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Xô tôn | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cuốc | 26 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xẻng | 26 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Câu liêm | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Loa pin | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đèn nháy cảnh báo an toàn trong trạm | 36 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ đèn cảnh báo cho đội đường dây | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Biển báo các loại | 23 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn thử dây đeo an toàn | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nội quy PCCC | 47 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tiêu lệnh PCCC | 47 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.66E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 450.000.000 VND;
- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang bị bảo hộ lao động, kỹ thuật an toàn và trang bị phương tiện, dụng cụ phòng chống cháy nổ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi