Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:06:00 đến ngày 2021-03-27 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,408,786,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,131,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu một trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 2 | ht |
| 2 | Xà đỡ Máy cắt XMC1-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ TU XTU1-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ TU XTU-1, XTI-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Cầu dao XCD1-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ CSV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác GĐ1-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác GĐ1-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo XĐL1-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo XĐL1-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ SI-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt 5 m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chi tiết nối đất cột 18m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 16 | Cáp đồng treo 2 ruột CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Cầu chì tự rơi SI -35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Chương V của E-HSMT | 25 | quả |
| 19 | Ghíp nhôm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | ép đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm MA120 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Modem GPRS( Gồm anten+ Modem) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cáp kết nối | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, CCX 0,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo An toàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khoá Minh khai | Chương V của E-HSMT | 1 | " |
| 29 | Giá đỡ CSV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Hòm công tơ (1 công tơ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ Rack 4U (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tiếp địa RC4 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 2 | ht |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9.2 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9.2 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-230-24 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-24 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-230-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-230-24 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Xà đỡ vượt X2-35 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn XN1-5LN | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Xà néo 3 pha 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-1T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Xà néo 3 pha 2 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-2T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ35kV XN-3T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKD-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Xà néo cột kép 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKD-3T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo cột đúp XNKN-1T-1M-35C-X-230 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp XNKN-3T-1M-35C-X-230 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cáp & lắp chống sét van XCSV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Côliê giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Côliê giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Côliê giằng cột GC-4(230) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Côliê giằng cột GC-5(230) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cổ dề góc CDG-98 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Cổ dề néo dây CND-2(230) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Cổ dề néo cáp trên cột CD-1C | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Cổ dề néo néo dây chống sét CS-2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Cổ dề néo néo dây chống sét CS-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Dây néo DN 20-14 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Dây néo DN 20-16 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Dây néo DN 20-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 47 | Tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp ngầm 35KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Dây thép TK 50 | Chương V của E-HSMT | 1.109 | m |
| 51 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F150/195 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3Cx240 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 53 | Cách điện đứng VHĐ35kV + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 376 | quả |
| 54 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 357 | ch |
| 55 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 12 | ch |
| 56 | Chuỗi cách điện treo đơn Polymer 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 108 | ch |
| 57 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 35 | ch |
| 58 | Ghíp nhôm 3 bulông | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 59 | Giáp níu dây bọc 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 60 | Dây buộc sứ định hình - 01 sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Dây buộc sứ định hình - 02 sứ | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 62 | Ống nối nhôm có vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Móng cột MT4-M | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 64 | Móng cột MT6-TC | Chương V của E-HSMT | 19 | móng |
| 65 | Móng cột MT6-M | Chương V của E-HSMT | 36 | móng |
| 66 | Móng cột MT8-TC | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 67 | Móng cột MT8-M | Chương V của E-HSMT | 16 | móng |
| 68 | Móng cột MTK4-M | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 69 | Móng cột MTK6-TC | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 70 | Móng cột MTK6-M | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 71 | Móng cột MTK8-TC | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 72 | Móng cột MTK8-M | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 73 | Móng cột MTK8A-TC | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 74 | Móng cột MTK8A-M | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 75 | Móng néo 15-5 | Chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 76 | Tiếp địa RC1 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 77 | Tiếp địa RC2 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 78 | Tiếp địa RC4 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Hào cáp 35KV 01 lộ cáp | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| C | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biến áp nguồn TU 35000/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biến áp đo lường 35KV-50VA C0,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biến dòng điện TI 35kV 15-30VA 5-500A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV-630A loại ngoài trời (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Chống sét van Zno-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép trần AC120/19 | Chương V của E-HSMT | 37.623 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AC150/24-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 4.988 | m |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm LT10 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Hạ cột bê tông li tâm LT14 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Hạ cột bê tông li tâm LT16 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Hạ cột bê tông vuông H8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo hạ xà X1-3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà XĐ-3L | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà X2-35 | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà XN1-2L | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà XN1-5L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà XR2-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ Cổ Dề | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ dây AC50 | Chương V của E-HSMT | 24.450 | m |
| 17 | Tháo Sứ chuỗi 4 bát | Chương V của E-HSMT | 6 | ch |
| 18 | Tháo Sứ đứng: VHĐ-10 | Chương V của E-HSMT | 78 | quả |
| 19 | Tháo, TH Sứ đứng: VHĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 20 | Tháo, TH Sứ đứng: POLIME-35 | Chương V của E-HSMT | 305 | quả |
| 21 | Tháo Sứ chuỗi POLIME | Chương V của E-HSMT | 138 | ch |
| 22 | Ca xe thu hồi 10 T | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1113E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.854.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi