Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573445-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210136510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:30:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,216,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN NGHĨA SƠN - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.083,635 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4135 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8274 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5566 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,89 m3
6 Vận chuyển bê tông gạch vỡ sau phá dỡ, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0589 100m3
7 Đắp cát thi công lắp đặt lại đường ống nước sạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,02 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,49 m3
9 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,96 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5214 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,63 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.863,33 m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,49 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,7949 100m2
15 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,3058 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,99 m3
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,95 100m2
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,9325 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.521 cấu kiện
20 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,211 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5368 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4553 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
24 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,708 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4446 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,44 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,38 m2
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 100m2
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4002 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,237 m3
32 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1552 100m2
33 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6255 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cấu kiện
35 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,622 m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3785 100m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1277 100m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
39 Vận chuyển bê tông gạch vỡ sau phá dỡ, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0003 100m3
40 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
41 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
42 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,67 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,21 m2
46 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2147 100m2
48 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
50 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0936 100m2
51 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3306 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
53 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,077 10m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
56 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
57 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
B THÔN NGHĨA SƠN - ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,069 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,96 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7496 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5876 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,73 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,58 m3
7 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,064 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,22 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2222 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,53 m3
C THÔN NGHĨA SƠN- THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,863 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0642 100m3
D THÔN KIM TRUNG - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.804,411 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7256 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8126 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4719 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,69 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,27 m3
7 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,09 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2252 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 309,3 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.687,42 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,56 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,5562 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6932 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,68 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5198 100m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,6356 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.411 cấu kiện
18 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,422 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5281 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4361 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,337 m3
22 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,052 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4674 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,65 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,81 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 100m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4206 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,403 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1631 100m2
31 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6577 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cấu kiện
33 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,255 m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2521 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0904 100m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
37 Vận chuyển bê tông gạch vỡ sau phá dỡ, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
38 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
39 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
40 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,45 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,38 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,7 m2
44 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1431 100m2
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3
48 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
49 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2204 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
51 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,793 10m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0031 100m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m3
55 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
56 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
E THÔN KIM TRUNG - ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,314 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,55 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4755 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6247 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,67 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,04 m3
7 Cắt mặt đường BTXM Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,894 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,66 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3766 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,67 m3
F THÔN KIM TRUNG - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,938 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 100m3
G THÔN LÒNG HỒ - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.515,634 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,2809 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8755 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,11 m3
5 Vận chuyển bê tông gạch vỡ, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4811 100m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,51 m3
7 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,93 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8289 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 273,16 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.496,87 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,36 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,119 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9825 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,85 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0112 100m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,103 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.281 cấu kiện
18 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,855 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4632 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3853 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,995 m3
22 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,02 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,58 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,89 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 100m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3591 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,905 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
31 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5614 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cấu kiện
33 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,856 m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3401 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2285 100m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
39 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m3
40 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
41 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,15 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,78 m2
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2257 100m2
47 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2085 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
49 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0975 100m2
50 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3424 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
52 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,958 10m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 m3
54 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m3
56 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
57 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
H THÔN LÒNG HỒ - ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,754 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,37 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1637 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5309 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,78 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,38 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,818 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,18 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2518 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m3
I THÔN LÒNG HỒ - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,322 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,99 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1099 100m3
J THÔN KIM TÂN - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 560,048 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3549 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1205 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Thi công hoàn trả sau khi di dời đường ống nước sạch) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1169 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
6 Vận chuyển bê tông gạch vỡ, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 100m3
7 Đắp cát công trình (Thi công hoàn trả sau khi di dời đường ống nước sạch) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,06 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
9 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 100m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,51 m3
11 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,3 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6224 100m2
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,97 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 717,07 m2
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,24 m3
16 Ván khuôn xà mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9747 100m2
17 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9548 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,05 m3
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1242 100m2
20 Cốt thép tấm đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,402 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 543 cấu kiện
22 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,755 m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1499 100m3
25 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
26 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1482 100m2
28 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,38 m2
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
31 Ván khuôn xà mũ hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2471 100m2
32 Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1334 tấn
33 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
34 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0518 100m2
35 Cốt thép tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2085 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
37 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,811 m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1689 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phá dỡ kè đá hộc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,24 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
42 Vận chuyển đá sau nổ mìn, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,46 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
44 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
45 Ván khuôn móng hố lắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0412 100m2
46 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
47 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường hố lắng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m3
48 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,41 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,73 m2
50 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
51 Ván khuôn xà mũ hố lắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1156 100m2
52 Cốt thép xà mũ hố lắng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0709 tấn
53 Bê tông tấm đan hố lắng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
54 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0469 100m2
55 Cốt thép tấm đan hố lắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1429 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
57 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 10m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
59 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m3
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m3
61 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
62 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
K THÔN KIM TÂN - ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,273 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,06 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5706 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2519 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,05 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,75 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,284 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0768 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
L THÔN KIM TÂN - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN
1 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,674 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 100m3
M THÔN NHÀ THỜ - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.114 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,8474 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7467 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5102 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,19 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,64 m3
7 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226,06 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,179 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 322,15 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.809,75 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,09 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,918 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3559 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,72 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7129 100m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,2316 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.716 cấu kiện
18 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,399 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6843 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5896 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
22 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,93 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5928 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,18 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,03 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 100m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5336 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,316 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2071 100m2
31 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,834 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cấu kiện
33 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,656 m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3946 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m3
36 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
37 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,67 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
39 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,62 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,25 m2
42 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2147 100m2
44 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
46 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0936 100m2
47 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3306 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
N THÔN NHÀ THỜ - ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,812 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,78 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7578 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7929 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,58 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,34 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,264 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,72 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4572 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,28 m3
O THÔN NHÀ THỜ - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN
1 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,628 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,29 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0829 100m3
P THÔN KIM ĐÁI - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.170,277 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1578 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2344 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2902 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,39 m3
6 Vận chuyển bê tông gạch đá, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2639 100m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,28 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,71 m3
9 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 214,79 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9496 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 332,66 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.841,91 m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,55 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,053 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9281 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,83 m3
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4078 100m2
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,3121 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.638 cấu kiện
20 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,278 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4484 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3824 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0609 m3
24 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1824 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4104 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,32 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,64 m2
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 100m2
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3693 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,988 m3
32 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1434 100m2
33 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5775 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cấu kiện
35 Đào đất móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,311 m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 100m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3151 100m3
38 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
39 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,19 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0696 100m2
41 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,98 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,95 m2
44 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2147 100m2
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2248 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
48 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0936 100m2
49 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3778 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cấu kiện
51 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,748 10m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m3
55 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
56 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 m3
Q THÔN KIM ĐÁI - ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,158 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,63 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6263 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7404 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,83 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,17 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,455 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,04 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4304 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,44 m3
R THÔN KIM ĐÁI - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN
1 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,683 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m3
S ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cọc
4 Dây phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 584 công
12 Hệ thống chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.44324E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng mục rãnh thoát nước hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục rãnh thoát nước có giá trị >= 12.100.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu chứng minh khác có pháp lý tương đương + Phụ lục khối lượng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->