Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:30:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,216,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN NGHĨA SƠN - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.083,635 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8274 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5566 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ sau phá dỡ, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0589 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát thi công lắp đặt lại đường ống nước sạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,02 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,49 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5214 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,63 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.863,33 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7949 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3058 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9325 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.521 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,211 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5368 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4553 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,708 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4446 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,38 | m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4002 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6255 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,622 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3785 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ sau phá dỡ, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0003 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,21 | m2 |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 50 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3306 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 53 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 57 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| B | THÔN NGHĨA SƠN - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,069 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7496 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5876 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,73 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,064 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| C | THÔN NGHĨA SƠN- THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,863 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | 100m3 |
| D | THÔN KIM TRUNG - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.804,411 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8126 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,69 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2252 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.687,42 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5562 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6932 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5198 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6356 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,422 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5281 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4361 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,052 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,81 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4206 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,403 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6577 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,255 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ sau phá dỡ, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7 | m2 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 48 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 51 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 56 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| E | THÔN KIM TRUNG - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,314 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4755 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6247 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,04 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,894 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3766 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| F | THÔN KIM TRUNG - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,938 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m3 |
| G | THÔN LÒNG HỒ - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,634 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8755 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4811 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8289 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,16 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496,87 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,119 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9825 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0112 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,103 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,855 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4632 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,89 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,905 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,856 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3401 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2285 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,78 | m2 |
| 45 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 49 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 52 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | 10m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 57 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| H | THÔN LÒNG HỒ - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,754 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5309 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,38 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,818 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| I | THÔN LÒNG HỒ - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,322 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | 100m3 |
| J | THÔN KIM TÂN - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,048 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3549 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1205 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Thi công hoàn trả sau khi di dời đường ống nước sạch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1169 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình (Thi công hoàn trả sau khi di dời đường ống nước sạch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,51 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6224 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,97 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,07 | m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9747 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9548 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1242 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,402 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,755 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1482 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,38 | m2 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2471 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 37 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,811 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1689 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phá dỡ kè đá hộc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá sau nổ mìn, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng hố lắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m2 |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường hố lắng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,73 | m2 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà mũ hố lắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép xà mũ hố lắng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan hố lắng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 54 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan hố lắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 62 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| K | THÔN KIM TÂN - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,273 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5706 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,284 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| L | THÔN KIM TÂN - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| M | THÔN NHÀ THỜ - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.114 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7467 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5102 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,19 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,179 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,15 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.809,75 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,918 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3559 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7129 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2316 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,399 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6843 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5896 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5928 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,18 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,03 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5336 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,316 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2071 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,656 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3946 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,25 | m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3306 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| N | THÔN NHÀ THỜ - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,812 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7578 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7929 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,34 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,264 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| O | THÔN NHÀ THỜ - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,628 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | 100m3 |
| P | THÔN KIM ĐÁI - RÃNH CHỊU LỰC, HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.170,277 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1578 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2344 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông gạch đá, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2639 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9496 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,66 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,91 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,053 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9281 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4078 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3121 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.638 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,278 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4484 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3824 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0609 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1824 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,32 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,64 | m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3693 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,988 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,311 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,95 | m2 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 48 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3778 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 51 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 56 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| Q | THÔN KIM ĐÁI - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,158 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6263 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7404 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,83 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,17 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,455 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| R | THÔN KIM ĐÁI - THI CÔNG RÃNH TẠI VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,683 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| S | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584 | công |
| 12 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.44324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng mục rãnh thoát nước hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục rãnh thoát nước có giá trị >= 12.100.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu chứng minh khác có pháp lý tương đương + Phụ lục khối lượng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi