Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:56:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,703,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. SỬA CHỮA LÚN SỤT NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 dày 24cm | -nt- | 35,64 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 móng mặt đường | -nt- | 14,85 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | -nt- | 22,28 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | -nt- | 148,5 | m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | -nt- | 35,64 | m3 |
| 6 | Đào bỏ móng mặt đường | -nt- | 37,13 | m3 |
| C | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1.1. Rãnh hình thang | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh đá hộc cũ | -nt- | 114,19 | m3 |
| 2 | Đào đất | -nt- | 2.457,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | -nt- | 430,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTXM M200 đá 1x2, KT (57x48)cm | -nt- | 16.120 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100 lót | -nt- | 164,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 | -nt- | 256,31 | m3 |
| E | 1.2. Rãnh hình chữ nhật qua đường ngang | |||
| 1 | Đào móng rãnh | -nt- | 135,77 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh | -nt- | 43,02 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250 | -nt- | 22,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh ĐK | -nt- | 606,39 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh>10 | -nt- | 952,76 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 4,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTCT M250 đá 1x2, KT (130x100)cm | -nt- | 70 | cấu kiện |
| F | 1.3. Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 chân khay | -nt- | 35,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | -nt- | 7,78 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 0,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | -nt- | 18,23 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | -nt- | 27 | rọ |
| G | 1.4. Tấm đan qua nhà dân (CK : 36 ) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dân bằng BTCT M250 đá 1x2, KT (1,6 x 0,5)m | -nt- | 36 | Cấu kiện |
| H | 1.5. Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | -nt- | 216,83 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | -nt- | 197,25 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 62,46 | m3 |
| 4 | Lu lèn lề đất K95 | -nt- | 4.744,16 | m2 |
| I | 1.6. Mương đá hộc xây vữa gia cố nón mố cầu Ra Bàng 2 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 mương dẫn nước | -nt- | 8,28 | m3 |
| J | III. SỬA CHỮA, GIA CỐ SẠT LỞ TALUY ÂM KM170+910 (PT) | |||
| 1 | Rọ đá KT (2x1x1)m | -nt- | 213 | rọ |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 | -nt- | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề và gờ chắn nước M200 đá 1x2 dày 15cm | -nt- | 14,79 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 4,35 | m3 |
| 5 | Đào đất | -nt- | 59,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bù sạt lở | -nt- | 68,01 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật R12 | -nt- | 263,38 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 sửa chữa bậc nước, sân cống hạ lưu | -nt- | 6,5 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hộ lan mềm hiện hữu | -nt- | 58 | m |
| 10 | Đục bỏ bê tông móng trụ cũ | -nt- | 6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ hộ lan mềm M200, đá 1x2 | -nt- | 6 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng trụ hộ lan mềm | -nt- | 0,38 | m3 |
| 13 | Đào đất móng trụ hộ lan mềm | -nt- | 6,38 | m3 |
| K | B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | -nt- | 1 | TB |
| L | Dự phòng phí : | |||
| 1 | Dự phòng phí : 2,7773% (CPXD + ĐBGT) | -nt- | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công rãnh thoát nước bằng BTCT và gia cố mái ta luy. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,97 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (rãnh thoát nước bằng BTCT và gia cố mái ta luy không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. - Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi