Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:20:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,604,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 18 XÍ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,0888 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,412 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,428 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,178 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,966 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9264 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4423 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,3272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8356 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8226 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4716 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6294 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5821 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7746 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7684 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3974 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,3241 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,3241 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,2036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,2036 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,9156 | m2 |
| 32 | GCLD giằng cánh thượng vì kèo bằng cáp thép d14, có tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | GCLD bu long neo d20, L=600 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | GCLD bu long d16, L=50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | GCLD bu long d12, L=100 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 36 | GCLD bu long nở d12, L=200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | GCLD thép neo d10, L=150 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0189 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6477 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,162 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,51 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9868 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,012 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2674 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8478 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,805 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 155,18 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 147,16 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 148,625 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 210,14 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 101,88 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,8 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 0,6223 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 138,88 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 138,88 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 312,515 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 434,959 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,312 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 459,7936 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 353,29 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,0892 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,3968 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,6424 | 100m2 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,298 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,442 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5768 | m3 |
| 74 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,768 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8386 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7965 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,5332 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1473 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,3084 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,984 | m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3494 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1512 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 108 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | GCLD bách đỡ kim 450x100x8 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu ra gen trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt kẹp ống d60 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP + tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 149 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 152 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 153 | Trám khe co giãn sân bê tông bằng mastic | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| B | DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 XÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,0103 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,183 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,3208 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8846 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5564 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4827 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,526 | m2 |
| 31 | GCLD bu long neo d20, L=600 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | GCLD bu long d16, L=50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | GCLD bu long d12, L=100 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | GCLD bu long nở d12, L=200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | GCLD thép neo d10, L=150 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,176 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0896 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,706 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,462 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2994 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7758 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0968 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,985 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,08 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,105 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,74 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,72 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 0,2667 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,615 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 165,396 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 253,0064 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150,25 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,7092 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,8064 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,6788 | 100m2 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5574 | m3 |
| 73 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,574 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5111 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1028 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,328 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | GCLD bách đỡ kim 450x100x8 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu ra gen trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt kẹp ống d60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP + tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 146 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 148 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 149 | Trám khe co giãn sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| C | DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 13 XÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| D | DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 15 XÍ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 84,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 62,546 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 688,99 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,546 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 339,94 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 228,805 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| E | DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB990/ BCHQS TỈNH KON TUM: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 12 XÍ (Khối lượng đã tính cho 2 nhà) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,784 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,2714 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,0544 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,0006 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 4,0104 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6788 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9346 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,737 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2592 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2168 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2168 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 226,28 | m2 |
| 31 | GCLD giằng cánh thượng vì kèo bằng cáp thép d14, có tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 32 | GCLD bu long neo d20, L=600 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | GCLD bu long d16, L=50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | GCLD bu long d12, L=100 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 35 | GCLD bu long nở d12, L=200 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | GCLD thép neo d10, L=150 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,456 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6486 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2206 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,648 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x14x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 79,812 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x14x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,9016 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,076 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,9446 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,79 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 236,48 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 203,68 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,28 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 321,73 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 305,36 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 159,6 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,8 | m |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 0,889 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 174,16 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 174,16 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 538,24 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 635,861 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 792,9 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 486,06 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,1872 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 4,308 | 100m2 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 29,616 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,278 | m3 |
| 72 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 132,78 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6972 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,448 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,496 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,0442 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,4112 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 194,624 | m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4658 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6028 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d20mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | GCLD bách đỡ kim 450x100x8 | Chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu ra gen trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt kẹp ống d60 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 150 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP + tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 152 | Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300L | Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 153 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,1m3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| F | DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB990/ BCHQS TỈNH KON TUM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 13 XÍ (Khối lượng đã tính cho 3 nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 159,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 637,992 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 334,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 334,65 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.127,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 130,05 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 21,8253 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 159,9 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 159,9 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 277,65 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 324,15 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 682,527 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 630,18 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 537,54 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, nền hè | Chương V của E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1837 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7965 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,5333 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,3084 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 145,968 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3495 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.407E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. - Hợp đồng tương tự về qui mô là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.950.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, bản sao hóa đơn VAT công trình thực hiện. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi