Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366124-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án/Quân khu 5
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210327402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:20:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,604,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 18 XÍ
1 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,0888 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,518 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 8,412 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,82 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,428 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,178 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,966 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,9264 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,4423 m3
10 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,3272 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8356 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8226 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4716 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6294 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5515 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,5821 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1557 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7746 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2928 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7684 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7793 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2016 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3974 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3088 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,3241 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,3241 tấn
27 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,2036 tấn
28 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,2036 tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,936 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,936 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 121,9156 m2
32 GCLD giằng cánh thượng vì kèo bằng cáp thép d14, có tăng đơ Chương V của E-HSMT 40 m
33 GCLD bu long neo d20, L=600 Chương V của E-HSMT 40 cái
34 GCLD bu long d16, L=50 Chương V của E-HSMT 6 cái
35 GCLD bu long d12, L=100 Chương V của E-HSMT 144 cái
36 GCLD bu long nở d12, L=200 Chương V của E-HSMT 16 cái
37 GCLD thép neo d10, L=150 Chương V của E-HSMT 84 cái
38 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,072 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0189 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6477 100m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,162 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 48,51 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,9868 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,012 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,2674 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,8478 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,324 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,76 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 78,805 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 155,18 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 147,16 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,06 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 148,625 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 210,14 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 101,88 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 72,8 m
58 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 0,6223 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 138,88 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 138,88 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 312,515 m2
62 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 434,959 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,312 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 459,7936 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 353,29 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,0892 100m2
67 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 2 cái
68 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 19,44 m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 2,3968 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 2,6424 100m2
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 17,298 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,442 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,5768 m3
74 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 48,36 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 75,768 m2
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,8386 m3
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0501 100m2
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0869 tấn
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 24 cái
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0521 100m3
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,7965 100m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,336 m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,372 m3
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,5332 m3
85 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1473 100m2
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0637 100m2
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
89 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,3084 m3
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,75 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 72,984 m2
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 36 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3494 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,1512 100m3
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 21 bộ
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
99 Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
100 Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
101 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm Chương V của E-HSMT 230 m
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 30 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 11 cái
104 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 8 cái
105 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 9 cọc
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 60 m
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 140 m
108 Lắp đặt kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 3 cái
109 GCLD bách đỡ kim 450x100x8 Chương V của E-HSMT 112 cái
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 21 m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,21 100m3
112 Lắp đặt bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
115 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
116 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
117 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 26 cái
120 Lắp đặt đầu ra gen trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 42 cái
121 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 30 cái
122 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
125 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 16 cái
126 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 20 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 30 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 6 cái
132 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 72 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
136 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 12 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
139 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 50 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
141 Lắp đặt kẹp ống d60 Chương V của E-HSMT 50 cái
142 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 18 bộ
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 18 cái
144 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 18 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 24 bộ
146 Lắp đặt máy bơm nước 1HP + tủ điều khiển Chương V của E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V của E-HSMT 3 bể
148 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,095 100m3
149 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,9 100m2
150 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,3 m3
151 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,0441 100m2
152 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V của E-HSMT 2,4 10m
153 Trám khe co giãn sân bê tông bằng mastic Chương V của E-HSMT 2,4 10m
B DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 XÍ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,6095 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 17,136 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,26 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,0103 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,38 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,25 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,04 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,183 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,3208 100m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,476 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8846 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5564 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,262 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2302 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2716 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4827 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1213 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7362 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,724 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1526 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,2628 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,2628 tấn
26 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0662 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,0662 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3173 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3173 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 33,526 m2
31 GCLD bu long neo d20, L=600 Chương V của E-HSMT 8 cái
32 GCLD bu long d16, L=50 Chương V của E-HSMT 2 cái
33 GCLD bu long d12, L=100 Chương V của E-HSMT 48 cái
34 GCLD bu long nở d12, L=200 Chương V của E-HSMT 16 cái
35 GCLD thép neo d10, L=150 Chương V của E-HSMT 36 cái
36 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,052 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,176 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0896 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,182 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,706 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,462 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,2994 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,864 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,7758 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,0968 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,324 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,72 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 40,985 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 76,08 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 55,64 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,7 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 97,105 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 95,74 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 57,72 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 44 m
57 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 0,2667 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 67,2 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 67,2 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 109,615 m2
61 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 165,396 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,992 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 253,0064 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 150,25 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,7092 100m2
66 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 1 cái
67 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 6,48 m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 0,8064 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,6788 100m2
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,54 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,072 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5574 m3
73 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,76 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,574 m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0686 m3
76 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0039 100m2
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
80 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2655 100m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,112 m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,124 m3
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,5111 m3
84 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0491 100m2
85 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0212 100m2
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0443 tấn
88 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,1028 m3
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,25 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,328 m2
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1165 100m3
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
97 Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
98 Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm Chương V của E-HSMT 50 m
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 5 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
102 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 3 cọc
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 10 m
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 70 m
106 Lắp đặt kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 1 cái
107 GCLD bách đỡ kim 450x100x8 Chương V của E-HSMT 41 cái
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,5 m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,035 100m3
110 Lắp đặt bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
113 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
114 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
115 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 12 cái
118 Lắp đặt đầu ra gen trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 14 cái
119 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
120 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
121 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
124 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 32 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
137 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
138 Lắp đặt kẹp ống d60 Chương V của E-HSMT 18 cái
139 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 6 bộ
140 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 6 cái
141 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 6 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
143 Lắp đặt máy bơm nước 1HP + tủ điều khiển Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0325 100m3
146 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,65 100m2
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,55 m3
148 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V của E-HSMT 1,5 10m
149 Trám khe co giãn sân bê tông Chương V của E-HSMT 1,5 10m
C DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 13 XÍ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14,04 m2
2 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 14,04 m2
D DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB885/BCHQS TỈNH QUẢNG NAM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 15 XÍ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 84,87 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 62,546 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 688,99 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 24 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 26,64 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 26,64 m2
7 Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 87 m2
8 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 128,546 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 339,94 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 228,805 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,406 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,012 100m2
E DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB990/ BCHQS TỈNH KON TUM: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 12 XÍ (Khối lượng đã tính cho 2 nhà)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,2796 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 16,784 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 54,2714 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,516 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,1 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,0544 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,0006 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 4,0104 100m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3032 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6788 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0368 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,9346 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,735 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,737 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2506 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2592 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4184 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5208 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5006 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3214 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5674 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,441 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,589 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,589 tấn
26 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,2752 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,2752 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2168 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2168 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 226,28 m2
31 GCLD giằng cánh thượng vì kèo bằng cáp thép d14, có tăng đơ Chương V của E-HSMT 80 m
32 GCLD bu long neo d20, L=600 Chương V của E-HSMT 48 cái
33 GCLD bu long d16, L=50 Chương V của E-HSMT 8 cái
34 GCLD bu long d12, L=100 Chương V của E-HSMT 192 cái
35 GCLD bu long nở d12, L=200 Chương V của E-HSMT 32 cái
36 GCLD thép neo d10, L=150 Chương V của E-HSMT 120 cái
37 Xây móng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,456 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,6486 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,2206 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 41,648 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,77 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x14x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 79,812 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x14x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,9016 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,076 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,105 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,9446 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,48 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 119,79 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 236,48 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 203,68 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 45,28 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 321,73 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 305,36 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 159,6 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 116,8 m
56 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 0,889 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 174,16 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 174,16 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 538,24 m2
60 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 635,861 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,096 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 792,9 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 486,06 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,76 100m2
65 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 2 cái
66 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung inox, ốp tấm inox dày 2mm Chương V của E-HSMT 25,92 m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,1872 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 4,308 100m2
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 29,616 1m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,44 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,278 m3
72 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 83,2 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 132,78 m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6972 m3
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0414 100m2
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0764 tấn
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 20 cái
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0882 100m3
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,062 100m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,448 m3
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,496 m3
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,0442 m3
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1964 100m2
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,085 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1772 tấn
87 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,4112 m3
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 25 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 194,624 m2
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 48 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4658 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,6028 100m3
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 26 bộ
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
97 Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
98 Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
99 Lắp đặt ống nhựa chống cháy d20mm Chương V của E-HSMT 300 m
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 24 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
102 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 14 cái
103 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 14 cọc
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 60 m
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 200 m
106 Lắp đặt kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 4 cái
107 GCLD bách đỡ kim 450x100x8 Chương V của E-HSMT 196 cái
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 21 m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,21 100m3
110 Lắp đặt bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 2 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
113 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
114 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 8 cái
115 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 20 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 52 cái
118 Lắp đặt đầu ra gen trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 52 cái
119 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 50 cái
120 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 8 cái
121 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 20 cái
124 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 12 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
126 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 8 cái
128 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
129 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 12 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 8 cái
136 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
138 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 100 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 28 cái
140 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 20 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
143 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 60 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
145 Lắp đặt kẹp ống d60 Chương V của E-HSMT 80 cái
146 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 24 bộ
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 24 cái
148 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 20 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 24 bộ
150 Lắp đặt máy bơm nước 1HP + tủ điều khiển Chương V của E-HSMT 4 cái
151 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V của E-HSMT 4 bể
152 Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300L Chương V của E-HSMT 4 bể
153 Lắp đặt bể nước nhựa 0,1m3 Chương V của E-HSMT 4 bể
F DOANH TRẠI TRUNG ĐOÀN BB990/ BCHQS TỈNH KON TUM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 13 XÍ (Khối lượng đã tính cho 3 nhà)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 159,9 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chương V của E-HSMT 69 cấu kiện
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 637,992 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 334,65 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 334,65 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.127,52 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 130,05 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 21,8253 m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 159,9 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 159,9 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 277,65 m2
12 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 23,52 m2
13 Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 324,15 m2
14 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 682,527 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 630,18 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 537,54 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 98,28 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, nền hè Chương V của E-HSMT 0,0585 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,1837 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,7965 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,336 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,372 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,5333 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1506 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0708 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1329 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 9,5x14,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,3084 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,14 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lần) Chương V của E-HSMT 145,968 m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 36 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3495 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,447 100m3
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 30 bộ
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 300 m
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 15 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
43 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 9 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 15 cái
45 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.407E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.681E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. - Hợp đồng tương tự về qui mô là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.950.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, bản sao hóa đơn VAT công trình thực hiện. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->