Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh Nâng cấp, mở rộng đường ra Trường THPT xâ Hòa Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375843-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh Nâng cấp, mở rộng đường ra Trường THPT xâ Hòa Minh
Số hiệu KHLCNT 20210374710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ theo Nghị quyết số 15/2015/NQ -HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 22:17:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,032,968,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: + Đường giao thông mặt đường bê tông cốt thép hoặc mặt đường cấp cao hơn;+ Hệ thống thoát nước Ø ≥600;+ Bó vỉa;+ Lát gạch vỉa hè.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa – Bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác Định vị, trắc đạt công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san nền - công suất ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san nền - công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép hoặc bánh lốp - trọng lượng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép hoặc bánh lốp - trọng lượng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây49,015100m2
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm118,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW181,44m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 15cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 15gốc cây
B Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I9,436100m3
2Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào)8,486100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,853100m3
C Đan BTCT 3,5x4,0m
1Trải tấm nilonNilong : Loại 145,457100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D34,275tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,138100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .734,022m3
D Gia cố mái taluy
1Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương129,96100m
2Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương361m
3Thép D6Thép tròn D46,7kg
4Phên treĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương270,75m2
E Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,923m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.127,22m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,996100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,985100m2
F Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,497100m3
2Trải tấm nilonNilong : Loại 15,29100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.52,9m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương529m2
G Biển báo giao thông
1Cung cấp biển báo tam giácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25biển
2Cung cấp biển báo trònĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,376m3
H Cọc tiêu
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,113tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,075m3
3Trải tấm nilonNilong : Loại 10,071100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,161100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,049m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,053m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng KL đào)0,387m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 43cái
I PHẦN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây12,5100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW45,09m3
J Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,714100m3
2Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào)2,174100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,79100m3
K Đan BTCT 2,5x3,0M
1Trải tấm nilonNilong : Loại 112,832100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D7,069tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,74100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .156,139m3
L Gia cố mái taluy
1Đóng Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52,037100m
2Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m, nẹp cổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương175,8m
3Thép D6Thép tròn D22,81kg
4Phên treĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương87,9m2
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm11,94m2
2Đào kênh mương, chiều rộng 39,119100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng KL đào)Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,5100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,081m3
N Cống bêtông ly tâm
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, Vỉa hèĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H10-X600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương159đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính =600mm, H10-X600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương404cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương174mối nối
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,222100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,822m3
8Vữa xi măng M100, dày 2cmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.52,2m2
O Khối móng cống ngang đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .99,05m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,093100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .84,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,742100m2
P Nắp hố ga
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,89tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,831m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,824m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,62100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,077100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,903m3
7Cung cấp lắp đặt song chắn rác gang KT: 500x300x40mm, tải trọng 25TĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53cái
8Cung cấp lắp đặt nắp gang KT: 850x850mm, tải trọng 25TĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
Q Hố ga thu nước thải, nước mưa
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,38100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,709m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,413100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.59,534m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,927tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,243tấn
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=200x11,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,756100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110x2.2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,14100m
9Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90cái
R Hoàn trả hiện trạng cống ngang đường
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,051100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,036100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,119100m2
4Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,19410m2
5Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm19,6461000m
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 41,25810 tấn/km
S DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRONG PHẠM VI GPMB
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 432,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường216,25m3
3Tháo dỡ ống nhựa uPVC D60 ngầm dưới đất8100M
4Tháo dỡ ống nhựa uPVC D49 ngầm dưới đất9,3100M
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmỐng nhựa tận dụng . Măng sông , cồn, nhựa dán : Hàng Việt Nam hoặc tương đương.8100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmỐng nhựa tận dụng . Măng sông , cồn, nhựa dán : Hàng Việt Nam hoặc tương đương.9,3100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm9,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm8100m
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d17,3100m
T Phá sân nền bêtông
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ13,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,9m3
U Phụ kiện
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
V Hố van 800*800*900 ( 1 cái )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3467m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2016m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,64m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,16m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0448m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0032tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: + Đường giao thông mặt đường bê tông cốt thép hoặc mặt đường cấp cao hơn;+ Hệ thống thoát nước Ø ≥600;+ Bó vỉa;+ Lát gạch vỉa hè.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa – Bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác Định vị, trắc đạt công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông, cấp IV).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
3 Máy ủi hoặc máy san nền - công suất ≤ 110CV Máy ủi hoặc máy san nền - công suất ≤ 110CV1
4 Xe lu bánh thép hoặc bánh lốp - trọng lượng ≥ 10,0 T Xe lu bánh thép hoặc bánh lốp - trọng lượng ≥ 10,0 T1
5 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m31
6 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m31
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
10 Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->