Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và chi phí nghiệm thu đóng điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337657-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và chi phí nghiệm thu đóng điện)
Số hiệu KHLCNT 20210316930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:28:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,624,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ cáp ngầm chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT 304 m
2 Tháo dỡ cột chiếu sáng nt 6 cột
3 Tháo dây lên đèn nt 48 m
4 Tháo bóng cao áp nt 6 bóng
5 Hạ cột BT 8,5m nt 2 cột
6 Hạ cột BT 7,5m; BT 6,5m nt 32 cột
7 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x95mm2 nt 270 m
8 Phá dỡ cột bê tông tự đúc nt 3 cột
9 Tháo dỡ cổ dề nt 8 bộ
10 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x70mm2 nt 273 m
11 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 2x35mm2 nt 122 m
12 Tháo dỡ dây nối công tơ nt 88 m
13 Tháo lắp lại tủ tụ bù nt 2 quả
14 Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha nt 6 hộp
15 Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha hoặc 1 công tơ 3 pha nt 16 hộp
B Phần xây lắp đường điện
1 Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất nt 244 m
2 Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông nt 34 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nt 300 m
4 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 nt 312 m
5 Rải dây đồng M10 nt 314 m
6 Đầu cốt đồng M16 nt 42 cái
7 Đầu cốt đồng M10 nt 14 cái
8 Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m nt 6 cột
9 Đèn Led công suất 150W nt 6 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 1 pha 6A nt 6 bảng
11 Luồn cáp cửa cột nt 8 đầu cáp
12 Lắp cửa cột nt 6 1 cửa
13 Luồn dây lên đèn nt 48 m
14 Móng cột đèn 8m loại 1 nt 6 móng
15 Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) nt 2 bộ
16 Tiếp địa hạ thế cột LT nt 6 bộ
17 Cột bê tông LT10-4,3kN nt 38 cột
18 Cột bê tông LT 16-9,2kN nt 3 cột
19 Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi XK4-2T nt 4 bộ
20 Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XK4-1T nt 14 bộ
21 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T nt 23 bộ
22 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T nt 9 bộ
23 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V nt 7 bộ
24 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2V nt 1 bộ
25 Kẹp hãm cáp vặn xoắn nt 62 cái
26 Giá lắp tụ bù nt 1 bộ
27 Gông cột đôi GCĐ-16 nt 1 bộ
28 Dây đấu cong tơ 4x25 nt 16 m
29 Dây đấu cong tơ 2x16 nt 235 m
30 lắp hộp 4 công tơ 1 pha nt 9 hộp
31 Đai thép + khóa đai nt 66 cái
32 Ghíp nhôm 3 bu lông nt 20 cái
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 nt 245 m
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 nt 286 m
35 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 nt 354 m
36 Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất nt 244 m
37 Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông nt 34 m
38 Móng cột đèn 8m loại 1 nền đất nt 6 móng
39 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (độ sâu 1,3m) nt 24 móng
40 Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C (độ sâu 1,3m) nt 7 móng
41 Móng cột MTK-4 (sâu 2,1m) nt 1 móng
42 Móng cột MT-4 ( 2,1m) nt 1 móng
C Phần công nghệ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm nt 0,51 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, L = 50m (PE80-PN16) nt 11,4 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Măng sông nối ống) nt 22 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm, L = 100m (PE80 - PN16) nt 3,66 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Măng sông nối ống) nt 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (PE80 - PN16) nt 0,1 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (PE80 - PN16) nt 0,12 100 m
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm nt 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm nt 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm nt 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm nt 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm nt 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm nt 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm nt 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm nt 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm nt 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm nt 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm nt 1 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm nt 6 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm nt 7 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm nt 11,4 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm nt 3,66 100m
23 Khử trùng ống nước, D50, D63 mm nt 15,06 100m
24 Nước thử áp lực+ thau xả nt 28,131 m3
25 Nhân công điều tiết van đấu nguồn, thau xả đường ống nt 3 công
26 Lắp đặt van ren, ĐK50mm nt 2 cái
27 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm nt 4 cái
28 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm nt 2 cái
29 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm nt 2 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK40mm nt 3 cái
31 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm nt 6 cái
32 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm nt 3 cái
33 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm nt 3 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" nt 43 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" nt 15 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PE80-PN16) nt 1,74 100 m
37 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" nt 58 cái
38 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm nt 58 cái
39 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm nt 58 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm (Tái sử dụng đồng hồ của Công ty cấp nước Thanh Hóa) nt 58 cái
41 Lắp đặt kép thép đường kính 15mm nt 116 cái
42 Hộp bảo vệ đồng hồ D15mm nt 58 cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm nt 1,74 100m
44 Băng tan nt 116 Cuộn
45 Nước thau xả nt 5,8 m3
D Phần xây dựng
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm nt 1,02 100m
2 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 17cm nt 14,6 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 23,5 m3
4 Bê tông hoàn trả mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 nt 23,5 m3
5 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 364,98 100m3
6 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công nt 176,4498 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,8426 100m3
8 Lắp đặt lưới cảnh báo nt 6,024 100m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 2,0422 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 2,0422 100m3
11 Đắp cát móng hố van bằng thủ công nt 0,625 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,095 m3
13 Bu lông êcu M16x20. nt 10 Cái
14 Nắp giang hố van ty chìm nt 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm ( Ống làm chụp ti van ) nt 0,025 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.728937E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45787E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công điện và cấp nước), có giá trị ≥ 922.099.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành toàn bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 922.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->