Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2 TỪ ĐT610B (ĐÔNG LANH) ĐẾN ĐH.10 (HÀ GIANG)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374755-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2 TỪ ĐT610B (ĐÔNG LANH) ĐẾN ĐH.10 (HÀ GIANG)
Số hiệu KHLCNT 20210315896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:15:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,885,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến + nút
B Nền đường+nút
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 237,7754 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3778 100m3
3 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,2988 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,2988 100m3
5 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6389 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2133 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng 80%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,1111 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua tại mỏ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,4965 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,1008 100m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2824 100m3
11 Bê tông vuốt nối dân sinh, đá 2x4, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,0928 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,0647 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,4019 100m2
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,6466 100m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
C Tổ chức giao thông
1 Gồ giảm tốc BTAsphalt Carboncor (loại CA 9,5) dày trung bình 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
2 Vạch sơn giảm tốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
D Mương đất hoàn trả
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,354 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3865 100m3
E Gia cố mái taluy
1 Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8014 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,942 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,4548 m3
4 Bê tông chân khay đá 2x4 M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150,1836 m3
5 Bê tông GC mái taluy đá 2x4 M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 271,1919 m3
6 Ván khuôn chân khay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,0122 100m2
7 Rải vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,6514 100m2
F Cống kỹ thuật
1 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 80cm, H30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 đoạn ống
2 Dăm sạn đệm móng cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,004 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m3
G Hố ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân hố ga đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6029 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng hố ga đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
3 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2414 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0256 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0517 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
8 Thép niềng hố ga (90x90x6)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0861 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 100m2
10 Gia công, lắp dựng thép tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0189 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
12 Thép niềng tấm đan (80x80x6)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1121 tấn
H Cống thoát nước 80x100cm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân cống đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng cống đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m3
3 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1584 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4377 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK> 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5335 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2306 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,855 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m3
I Hạng mục 2: Cống thoát nước trên tuyến
J Km0+68,95
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
2 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
3 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0594 100m3
4 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0323 100m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
6 Cốt thép tấm đan D Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0021 tấn
7 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
8 Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0277 100m2
9 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
10 Ván khuôn móng cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0056 100m2
K Km0+131,95
1 Phá dỡ mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
2 Di dời van mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,31 m3
4 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3591 100m3
5 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2142 100m3
6 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,365 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,158 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2232 tấn
9 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,095 m3
10 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
11 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0708 100m2
12 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0989 100m2
L Km0+264,53 & Km0+309,38
1 Phá dỡ mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,045 m3
2 Di dời van mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Di dời cột thủy chí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
4 Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,312 m3
5 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5625 100m3
6 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2568 100m3
7 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,548 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,295 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4178 tấn
10 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,644 m3
11 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,649 m3
12 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1254 100m2
13 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3766 100m2
14 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1808 100m2
M Km0+826,10
1 Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m3
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2341 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2136 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1846 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2551 tấn
7 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
8 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
9 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0798 100m2
10 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,336 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1124 100m2
N Km0+883,67
1 Phá dỡ mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
2 Di dời van mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,376 m3
4 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3694 100m3
5 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2203 100m3
6 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,404 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1625 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2296 tấn
9 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,212 m3
10 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,888 m3
11 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0726 100m2
12 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2592 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1016 100m2
O Km1+273,65
1 Phá dỡ mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,07 m3
2 Di dời van mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m3
4 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4092 100m3
5 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2035 100m3
6 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,54 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1653 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2504 tấn
9 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
10 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,29 m3
11 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 100m2
12 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0148 100m2
P Km1+350,93
1 Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,442 m3
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3796 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2264 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,443 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,167 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2449 tấn
7 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,329 m3
8 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,996 m3
9 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0744 100m2
10 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2664 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1154 100m2
Q Km0 + 992,37
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 đoạn ống
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0697 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0334 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,97 m3
5 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,13 m3
6 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1593 100m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m3
8 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1888 100m2
9 Bê tông sân cống, gia cố, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
10 Ván khuôn sân cống, gia cố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0541 100m2
R Km0 + 628,23
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0076 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,59 m3
5 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
6 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0706 100m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,03 m3
8 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0818 100m2
9 Bê tông sân cống, gia cố, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
10 Ván khuôn sân cống, gia cố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 100m2
S Km0 + 683,54
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0154 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0054 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
5 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,36 m3
6 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0712 100m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,34 m3
8 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0691 100m2
9 Bê tông sân cống, gia cố, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
10 Ván khuôn sân cống, gia cố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0287 100m2
T Km0+ 749,50
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0143 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0051 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,55 m3
5 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
6 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0703 100m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
8 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0673 100m2
9 Bê tông sân cống, gia cố, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
10 Ván khuôn sân cống, gia cố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0266 100m2
U Km1+085,86
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 đoạn ống
2 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0708 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0341 100m3
4 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m3
5 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,13 m3
6 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1762 100m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m3
8 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1592 100m2
9 Bê tông sân cống, gia cố, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,29 m3
10 Ván khuôn sân cống, gia cố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0663 100m2
V Km0+714,72
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
2 Phá dỡ bê tông tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,33 m3
3 Di dời van thuỷ lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,442 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4212 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1593 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,163 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,167 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,236 tấn
10 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,329 m3
11 Bê tông thân đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,996 m3
12 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0744 100m2
13 Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2664 100m2
14 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1043 100m2
W Nâng hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,467 m3
2 Ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0557 100m2
3 Lắp đặt đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 cấu kiện
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0383 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0147 tấn
6 Gia công, lắp đặt thép L50x50x5 miệng tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0136 tấn
X Hạng mục 3: Cầu bản
Y Dầm bản
1 Bê tông dầm bản mặt cầu bê tông M300# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,575 m3
2 Ván khuôn dầm bản mặt cầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1735 100m2
3 Thép D Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2833 tấn
4 Thép D>18 dầm bản mặt cầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8296 tấn
Z Mố cầu
1 Bê tông xà mũ M250# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0647 m3
2 Ván khuôn xà mũ mố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0362 100m2
3 Thép D Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0233 tấn
4 Thép D>=10 xà mũ mố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0186 tấn
5 Thép D>=25 xà mũ mố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0208 tấn
6 Ống thép đường kính D50 dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 m
7 Bitum chèn lỗ chốt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8905 lít
8 Bê tông thân mố đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,305 m3
9 Ván khuôn thân mố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1271 100m2
10 Thép D Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 tấn
11 Thép D>=10 mố cầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1059 tấn
12 Thép D>=18 mố cầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1056 tấn
13 Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
14 Ván khuôn móng mố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m2
15 Khối lượng đệm móng mố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
AA Giằng chống
1 Khối lượng giằng chống bê tông M250# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2384 m3
2 Ván khuôn giằng chống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0862 100m2
3 Thép D>=10 giằng chống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1463 tấn
AB Gờ chắn bánh
1 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,561 m3
2 Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0037 100m2
3 Cốt thép gờ chắn bánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0638 tấn
AC Tường cánh
1 Khối lượng thân tường cánh M150# đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,712 m3
2 Ván khuôn thân tường chắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3186 100m2
3 Khối lượng móng tường cánh M150# đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,572 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0958 100m2
5 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5572 m3
AD Gia cố lòng cầu
1 Bê tông gia cố lòng cầu, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,113 m3
2 Ván khuôn gia cố lòng cầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,221 100m2
3 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9837 m3
AE Gia cố mái taluy
1 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,207 m3
2 Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m3
3 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cầu, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,818 m3
4 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,726 100m3
5 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6525 100m3
AF Hạng mục 4: Mặt đường bê tông xi măng
1 Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,368 1km
AG Hạng mục 5: An toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0328E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.460.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->