Gói thầu: E-Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại NMTĐ Lai Châu (Lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại NMTĐ Lai Châu (Lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:38:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,536,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | MÓNG | - | 0 | - |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào máy tạm tính 90% KL đất đào) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,067 | 100m3 |
| 3 | Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 67,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 35,724 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 98,947 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,178 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,618 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,595 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,681 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,811 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 39,833 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 7,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,561 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,219 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,522 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,522 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,522 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 53,031 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 53,031 | m3 |
| 26 | CỘT | - | 0 | - |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 30,222 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,091 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,886 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,344 | tấn |
| 32 | DẦM | - | 0 | - |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 55,011 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,201 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,524 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 11,351 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,502 | tấn |
| 38 | SÀN | - | 0 | - |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 200,294 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 17,144 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20,26 | tấn |
| 42 | TRỤ TƯỜNG | - | 0 | - |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,199 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,192 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,256 | tấn |
| 47 | GIẰNG TƯỜNG | - | 0 | - |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,278 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,422 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,264 | tấn |
| 52 | TƯỜNG THU HỒI | - | 0 | - |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 88,664 | m3 |
| 54 | HỆ XÀ GỒ MÁI | - | 0 | - |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,574 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,574 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 353,658 | m2 |
| 58 | LANH TÔ | - | 0 | - |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,326 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,644 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 169 | cái |
| 63 | THANG BỘ | - | 0 | - |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 7,96 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,6271 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,2579 | tấn |
| 68 | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, RÃNH XÂY | - | 0 | - |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 70 | Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 11,48 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 9,625 | 100m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,505 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 28,005 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,4563 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,0668 | tấn |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,637 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 137,6 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 86,84 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 85 | Tấm đan bể tự hoại 300x300 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 86 | Tấm đan hố ga 800x800 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,88 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,173 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 60 | cái |
| B | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây, trát, sơn bả | - | 0 | - |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,976 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 10,954 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 94,7704 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 373,4456 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2.467,4816 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2.110,97 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 193,8 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 138,84 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 37,9923 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.203,1293 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 444,768 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2.500,4816 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2.110,97 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.985,53 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4.096,5 | m2 |
| 17 | Hoàn thiện | - | 0 | - |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.078,3582 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 118,188 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 171,468 | m2 |
| 21 | Thi công chống thấm sàn vệ sinh, logia | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 517,178 | m2 |
| 22 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 698,976 | m2 |
| 23 | Len cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cm màu đen | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20,232 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm NC lắp đặt) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 171,468 | m2 |
| 25 | Hệ khung đỡ bàn đá lavabo | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 49,0842 | m2 |
| 26 | Ốp đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 67,3992 | m2 |
| 27 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | lỗ |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,521 | m3 |
| 29 | Trát mặt thang bộ vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 46,478 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 46,478 | m2 |
| 31 | Gia công lan can sắt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,2968 | tấn |
| 32 | Gia công thang sắt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,1811 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 19,8716 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 16,587 | m2 |
| 35 | Lắp dựng thang thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,1811 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0.42mm màu nâu | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,104 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0,42mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 28 | md |
| 38 | Láng sênô mái, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 56 | m2 |
| 39 | HT mặt đứng | - | 0 | - |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 56,43 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 196,72 | m |
| 42 | Tường xẻ rãnh 10x5mm cách đều 600mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 587,63 | m |
| 43 | Lam chớp nhôm mặt đứng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 55,44 | m2 |
| 44 | Gia công lan can sắt mặt đứng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,3451 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 82,0598 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt mặt đứng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 90,252 | m2 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,08 | m3 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | Đổ đất màu trồng cây | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,8528 | m3 |
| 50 | Phần cửa, vách kính | - | 0 | - |
| 51 | Cửa gỗ nhựa composite cánh soi chỉ nẹp nhôm, cánh dày 38mm, khuôn rộng 125mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 138,24 | m2 |
| 52 | Bản lề inox 304 kèm vít (3 cái/bộ) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | bộ |
| 53 | Khóa tay gạt hợp kim Yale | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | bộ |
| 54 | Cửa đi mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ cửa đi khung nhôm kính ) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 77,76 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi 1 cánh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 56 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 97,2 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,96 | m2 |
| 58 | Cửa thăm cánh thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 11,771 | 100m2 |
| 60 | Ngoài nhà | - | 0 | - |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót nền mác 100 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 27,55 | m3 |
| 63 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 41,325 | m3 |
| 64 | Bê tông vỉa bồn hoa | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,67 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông bó vỉa bồn hoa | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 66 | Đổ đất mầu vào chậu để trồng cây | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20,648 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,0476 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,856 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,231 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,3717 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,0372 | tấn |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,3358 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 24,288 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 47,9889 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72,277 | m2 |
| 77 | Gia công hàng rào sắt ngoài nhà | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,4847 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 51,453 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hàng rào sắt ngoài nhà | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 75,06 | m2 |
| 80 | PHẦN ĐIỆN | - | 0 | - |
| 81 | Đèn gắn tường 220v-12w | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần bóng led d290-220v-12w | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 101 | bộ |
| 83 | Đèn downlight bóng led d110-220v-9w, lắp âm trần trong khu wc | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 33 | bộ |
| 84 | Đèn gương bóng lé 220v-12w | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 85 | Đèn tuýp led T8 1,2m-220v | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 37 | bộ |
| 86 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 87 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 75 | cái |
| 88 | Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 89 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 74 | cái |
| 90 | Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250v-16a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 91 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 180 | cái |
| 92 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường loại chống thấm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 93 | Bảng điện 9 modun loại có nắp đậy | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | hộp |
| 94 | Tủ điện kim loại gắn tường kt 800x600x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | tủ |
| 95 | Tủ điện kim loại gắn tường kt 600x400x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | tủ |
| 96 | Aptomat 3 cực mccb 3p 250a 25ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 18ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3 | cái |
| 98 | Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 10ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 3 cực mccb 3p 80a 18ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat 3 cực mccb 3p 40a 18ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat 2 cực rcbo 2p 20a 6ka 30mA | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 102 | Aptomat 2 cực rcbo 2p 16a 6ka 30mA | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 103 | Aptomat 1 cực mcb 2p 32a 6ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 104 | Aptomat 1 cực mcb 1p 32a 6ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 54 | cái |
| 105 | Aptomat 1 cực mcb 1p 20a 6ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6 | cái |
| 106 | Aptomat 1 cực mcb 1p 16a 6ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 68 | cái |
| 107 | Aptomat 1 cực mcb 1p 10a 6ka | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 42 | cái |
| 108 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 9 | bộ |
| 109 | Đồng hồ vol kế, kèm chuyển mạch | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3 | cái |
| 110 | Đồng hồ ampe kế (0-125a) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần hộp số | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 112 | Đồng hồ ampe kế (0-125a) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 113 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 9 | bộ |
| 114 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x150)mm2 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 250 | m |
| 116 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20 | m |
| 117 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 660 | m |
| 118 | Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvc | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 920 | m |
| 119 | Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc pvc | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3.688 | m |
| 120 | Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvc | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4.620 | m |
| 121 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20 | m |
| 122 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 680 | m |
| 123 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 515 | m |
| 124 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.845 | m |
| 125 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d32 (kèm phụ kiện) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 545 | m |
| 126 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80% | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.784 | m |
| 127 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20% | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 446 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80% | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.521,6 | m |
| 129 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20% | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 380,4 | m |
| 130 | Hộp chia dây 2 ngả | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 400 | hộp |
| 131 | Hộp chia dây 3 ngả | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 100 | hộp |
| 132 | Hộp chia dây 4 ngả | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 100 | hộp |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 80 | bộ |
| 134 | Ống nhựa xoắn hdpe d160/125 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,5 | 100m |
| 135 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 53,125 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 23,75 | m3 |
| 137 | Đắp đất rãnh chôn ống | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 29,375 | m3 |
| 138 | Lưới báo cáp | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 125 | m2 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 142 | Máng cáp 200x100x1,2mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 90 | m |
| 143 | Kim thu sét tròn d16 mạ kẽm nhúng nóng L=0,6m | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3 | cái |
| 144 | Cọc thép mạ đồng d16 dài 2,4m | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cọc |
| 145 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 28 | m |
| 146 | Cọc nối đất chống sét cọc L63x63x5mm, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cọc |
| 147 | Thép tròn d10 thép mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 250 | m |
| 148 | Dây đồng tiếp địa m25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 30 | m |
| 149 | Công tơ điện 1 pha 220v-20(40)A | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 150 | Đầu cos đồng m6 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 96 | cái |
| 151 | Đầu cos đồng m25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 152 | Đầu cos đồng m50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 16 | cái |
| 153 | Đầu cos đồng m120 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 154 | Ống hdpe d160/125 (tạm tính) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,1 | 100m |
| 155 | PHẦN NƯỚC | - | 0 | - |
| 156 | Thiết bị | - | 0 | - |
| 157 | Lavabo | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 158 | Bộ vòi trộn | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 159 | Gương + bộ 7 chi tiết | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 160 | Xí bệt xả đứng liền khối+vòi xịt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 161 | Hộp giấy | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 162 | Hương sen tắm+bộ vòi nóng lạnh | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 163 | Bình nước nóng 30l | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 164 | Cấp nước sinh hoạt | - | 0 | - |
| 165 | Ống nước lạnh ppr pn10 d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,72 | 100m |
| 166 | Ống nước lạnh ppr pn10 d50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Ống nước lạnh ppr pn10 d40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Ống nước lạnh ppr pn10 d32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,82 | 100m |
| 169 | Ống nước lạnh ppr pn10 d25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,82 | 100m |
| 170 | Ống nước lạnh ppr pn10 d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,02 | 100m |
| 171 | Ống nước nóng ppr pn20 d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,59 | 100m |
| 172 | Măng sông nhựa ppr d63 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 11 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa ppr d50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa ppr d40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa ppr d32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa ppr d25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 46 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa ppr d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 115 | cái |
| 178 | Tê ppr d75/50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5 | cái |
| 179 | Tê ppr d75/40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5 | cái |
| 180 | Tê ppr d50/25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 10 | cái |
| 181 | Tê ppr d50/32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 182 | Tê ppr d40/25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 18 | cái |
| 183 | Tê ppr d32/25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 22 | cái |
| 184 | Tê ppr d25/25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 24 | cái |
| 185 | Tê ppr d20/20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | cái |
| 186 | Tê ppr d25/20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 101 | cái |
| 187 | Cút ppr d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cút ppr d50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5 | cái |
| 189 | Cút ppr d40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5 | cái |
| 190 | Cút ppr d32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 29 | cái |
| 191 | Cút ppr d25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | cái |
| 192 | Cút ppr d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 418 | cái |
| 193 | Cút ren trong d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 173 | cái |
| 194 | Rắc co ren trong | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 195 | Măng xông ren trong | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 196 | Van 2 chiều ppr d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 197 | Van 2 chiều ppr d50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 198 | Van 2 chiều ppr d40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 199 | Van 2 chiều ppr d25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 200 | Van 2 chiều ppr d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 201 | Đai neo ống d63 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 28 | cái |
| 202 | Đai neo ống d50 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20 | cái |
| 203 | Đai neo ống d40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20 | cái |
| 204 | Đai neo ống d32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 54 | cái |
| 205 | Đai neo ống d25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 122 | cái |
| 206 | Đai neo ống d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 307 | cái |
| 207 | Nút bịt d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 259 | cái |
| 208 | Kép thép d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 259 | cái |
| 209 | Côn ppr d50/32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 210 | Côn ppr d40/32 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 211 | Côn ppr d32/25 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 212 | Côn ppr d25/20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 60 | cái |
| 213 | Thoát nước sinh hoạt | - | 0 | - |
| 214 | Ống nhựa u.pvc pn6 d200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,79 | 100m |
| 215 | Ống nhựa u.pvc pn6 d140 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,48 | 100m |
| 216 | Ống nhựa u.pvc pn6 d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,98 | 100m |
| 217 | Ống nhựa u.pvc pn6 d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,74 | 100m |
| 218 | Ống nhựa u.pvc pn6 d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,77 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.pvc pn6 d42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,62 | 100m |
| 220 | Măng sông nhựa u.pvc d200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa u.pvc d140 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa u.pvc d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 50 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa u.pvc d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 19 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa u.pvc d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 44 | cái |
| 225 | Măng sông nhựa u.pvc d42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 16 | cái |
| 226 | Tê chéo u.pvc d140/110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 17 | cái |
| 227 | Tê chéo u.pvc d110/110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 34 | cái |
| 228 | Tê chéo u.pvc d140/90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 229 | Tê chéo u.pvc d110/90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 10 | cái |
| 230 | Tê chéo u.pvc d90/75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 48 | cái |
| 231 | Tê chéo u.pvc d75/75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 14 | cái |
| 232 | Cút 135 u.pvc d140 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 14 | cái |
| 233 | Cút 135 u.pvc d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 211 | cái |
| 234 | Cút 135 u.pvc d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 31 | cái |
| 235 | Cút 135 u.pvc d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 254 | cái |
| 236 | Cút 135 u.pvc d42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 115 | cái |
| 237 | Cút 90 u.pvc d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 238 | Cút 90 u.pvc d42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 48 | cái |
| 239 | Nút thông tắc sàn u.pvc d140 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | cái |
| 240 | Nút thông tắc sàn u.pvc d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6 | cái |
| 241 | Nút thông tắc sàn u.pvc d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 242 | Nút thông tắc u.pvc d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 24 | cái |
| 243 | Nút bịt u.pvc d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 244 | Nút bịt u.pvc d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | cái |
| 245 | Nút bịt u.pvc d42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 246 | Côn u.pvc d75/42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 247 | Côn u.pvc d110/75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 248 | Phễu ngăn mùi d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | cái |
| 249 | Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | cái |
| 250 | Tê kiểm tra d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 251 | Tê kiểm tra d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8 | cái |
| 252 | Đai neo ống d110 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 116 | cái |
| 253 | Đai neo ống d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 50 | cái |
| 254 | Đai neo ống d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 118 | cái |
| 255 | Đai neo ống d42 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 42 | cái |
| 256 | Thoát nước mưa | - | 0 | - |
| 257 | Ống nhựa u.pvc pn6 d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,86 | 100m |
| 258 | Ống nhựa u.pvc pn6 d60 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,22 | 100m |
| 259 | Măng sông nhựa u.pvc d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 47 | cái |
| 260 | Măng sông nhựa u.pvc d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5 | cái |
| 261 | Phễu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước d90) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 262 | Phễu thu nước ban công 100x100 (ống thoát nước d60) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 263 | Tê chéo u.pvc d90/60 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 43 | cái |
| 264 | Cút 135 u.pvc d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 14 | cái |
| 265 | Cút 135 u.pvc d60 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 86 | cái |
| 266 | Bịt u.pvc d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 267 | Bịt u.pvc d60 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 268 | Đai neo ống d90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 124 | cái |
| 269 | Đai neo ống d75 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 14 | cái |
| 270 | Cống BTCT D300, L=1m | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | đoạn ống |
| 271 | Đế công BTCT D300 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2 | 1 cái |
| 272 | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | - | 0 | - |
| 273 | Thi công lắp đặt thiết bị | - | 0 | - |
| 274 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | máy |
| 275 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5kw | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 24 | máy |
| 276 | Quạt gắn tường cấp khí tươi, Lưu lượng 70~835 m3/h | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 277 | Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh, Lưu lượng 70~835 m3/h | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | cái |
| 278 | Vật tư thi công lắp đặt thiết bị | - | 0 | - |
| 279 | Ống đồng d15.9 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,264 | 100m |
| 280 | Ống đồng d12.7 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,528 | 100m |
| 281 | Ống đồng d6.4 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,792 | 100m |
| 282 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,264 | 100m |
| 283 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,528 | 100m |
| 284 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,792 | 100m |
| 285 | Ống nước ngưng d21 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,188 | 100m |
| 286 | Ống nước ngưng d27 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,08 | 100m |
| 287 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d21mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,188 | 100m |
| 288 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27mm | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,08 | 100m |
| 289 | Cáp điện | - | 0 | - |
| 290 | Dây điện 2x2.5mm2 (nối từ dàn nóng đến dàn lạnh) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 79,2 | m |
| 291 | Dây điện 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 79,2 | m |
| 292 | Dây điện điều khiển 2x1mm2 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 79,2 | m |
| 293 | THÔNG TIN LIÊN LẠC | - | 0 | - |
| 294 | Tủ rack 19"42U | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | thiết bị |
| 295 | Odf 4 port | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1 | cái |
| 296 | SW poe 24 cổng 10/100 mbps | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 297 | Patch panel cat6 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4 | cái |
| 298 | Dây nhảy utp cat6 l-2m | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 70 | cái |
| 299 | Mặt ổ mạng 1 lỗ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| 300 | Nhân cat6 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 64 | cái |
| 301 | Wifi gắn trần 300m | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6 | thiết bị |
| 302 | Camera ip dome 3.0mp thu tiếng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6 | thiết bị |
| 303 | Dây tín hiệu utp cat6 23awg | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 180 | 10 m |
| 304 | Dây cáp nguồn cho cctv cu/pvc 2x1mm2 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 800 | m |
| 305 | Máng nhựa 100x100 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 200 | m |
| 306 | Ống nhựa luồn dây d20 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 700 | m |
| 307 | Máng thép thông tầng 200x100 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 15 | m |
| 308 | CHỐNG MỐI | - | 0 | - |
| 309 | Phòng mối nền công trình xây mới | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 285 | m2 |
| 310 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 100 | m |
| C | CUNG CẤP TRANG - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí | - | 0 | - |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw | - Công suất làm lạnh : 6,9kW (1.1~7.8) Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,8KW Môi chất lạnh: R32 Dòng điện vận hành làm lạnh: 8,8 A Kích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm) : 339 x 1197 x 262 Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm) :640 x 800(+71) x 290 Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :15,5 Trọng lượng dàn nóng (Kg) :42 Lưu lượng gió dàn lạnh: 20,5 m3/min Lưu lượng gió dàn lạnh: 41,5 m3/min Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) : 12,7 Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,35 | 12 | Cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5 kw | - Công suất làm lạnh : 5.0 kW (1.3~5.4) Tiêu thụ điện làm lạnh :1,47 KW (0.3~1.6) Môi chất lạnh: R32 Dòng điện vận hành làm lạnh: 6,7 A Kích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm) : 267 x 783 x 210 Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm) : 595 x 780(+62) x 290 Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 7,5 Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 35,5 Lưu lượng gió dàn lạnh: 10,9 m3/min Lưu lượng gió dàn lạnh: 35,6 m3/min Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :12,7 Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6,35 | 24 | Cái |
| 4 | Quạt gắn tường cấp khí tươi | - Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm | 36 | Cái |
| 5 | Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh | - Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg, - Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường - Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng - Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài - Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp - Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động - Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm - Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm | 36 | Cái |
| 6 | Hệ thống thông tin liên lạc | - | 0 | - |
| 7 | Tủ rack 19"42U | Tủ rack 42U Có bánh xe -Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100% -Cửa trước cánh lưới có khoá an toàn dễ dàng quan sát được các thiết bị bên trong - 01 ổ cắm nguồn 06 chấu | 1 | Thiết bị |
| 8 | Odf 4 port | Vỏ hộp nhựa ODF | 1 | Cái |
| 9 | SW poe 24 cổng 10/100 mbps | FR-S2024PED-C 24 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports 24 port PoE function Supports PoE power up to 260W for all PoE ports 19-inch rack-mountable steel cas | 4 | Cái |
| 10 | Patch panel cat6 | Patch Panel 24 cổng-SIEMAX -Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6 -Phối hợp với mudul cat6 -Vật liệu:PBT+-15%GF UL94V-0 -Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen | 4 | Cái |
| 11 | Wifi gắn trần 300m | FR-WA1014NP-C/FR-WA3014NPH-C 11N 300Mbps 802.af POE High Power Wireless CPE/AP/Router/POE function | 6 | Thiết bị |
| 12 | Camera ip dome 3.0mp thu tiếng | 3.0Mega Pixel (2034*1536P) DC12V,Support .Onvif. NVR. P2P. 2MP@25Fps, 3MP@20Fps,2M support AI,3MP; Built-in Audio | 6 | Thiết bị |
| 13 | Thiết bị đồ dời (Bàn, ghế, giường, tủ) | - | 0 | - |
| 14 | Giường gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1200x2300x350 | 72 | Bộ |
| 15 | Tủ đầu giường gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x500x500 | 108 | Bộ |
| 16 | Tủ quần áo gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1700x600x2500 | 36 | Bộ |
| 17 | Bàn kết hợp tủ tivi gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 2750x600x750 | 36 | Bộ |
| 18 | Ghế làm việc | - Ghế xoay lưới - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực - Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp - Chân nhựa, tay nhựa - Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh | 36 | Bộ |
| 19 | Ghế bàn trà | -Chất liệu: Khung gỗ tần bì sơn màu óc chó hoặc màu tự nhiên, mặt nệm Simili cao cấp | 72 | Bộ |
| 20 | Bàn trà gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x600x750 | 36 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: + Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện…. Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.950.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi