Gói thầu: E-Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại NMTĐ Lai Châu (Lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361815-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại NMTĐ Lai Châu (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20210137177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:38:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,536,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 MÓNG - 0 -
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào máy tạm tính 90% KL đất đào) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6,067 100m3
3 Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 67,408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 35,724 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 98,947 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3,178 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3,618 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,595 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5,681 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,218 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,3 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,106 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,811 tấn
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 39,833 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 7,664 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,868 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,561 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,03 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5,219 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,522 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,522 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,522 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,06 100m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 53,031 m3
25 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 53,031 m3
26 CỘT - 0 -
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 30,222 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4,091 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,661 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,886 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,344 tấn
32 DẦM - 0 -
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 55,011 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5,201 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,524 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 11,351 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,502 tấn
38 SÀN - 0 -
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 200,294 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 17,144 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20,26 tấn
42 TRỤ TƯỜNG - 0 -
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3,199 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,582 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,192 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,256 tấn
47 GIẰNG TƯỜNG - 0 -
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5,278 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,48 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,422 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,264 tấn
52 TƯỜNG THU HỒI - 0 -
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 88,664 m3
54 HỆ XÀ GỒ MÁI - 0 -
55 Gia công xà gồ thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,574 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,574 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 353,658 m2
58 LANH TÔ - 0 -
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6,326 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,644 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,645 100m2
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 169 cái
63 THANG BỘ - 0 -
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 7,96 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,696 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,6271 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,2579 tấn
68 BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, RÃNH XÂY - 0 -
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,034 100m3
70 Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 11,48 m3
71 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 9,625 100m
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8,505 m3
73 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 28,005 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,317 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,54 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,4563 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,0668 tấn
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12,637 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 137,6 m2
80 Quét dung dịch chống thấm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 86,84 m2
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,332 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,817 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,817 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,817 100m3
85 Tấm đan bể tự hoại 300x300 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
86 Tấm đan hố ga 800x800 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,88 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,173 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,154 100m2
90 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 60 cái
B KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1 Xây, trát, sơn bả - 0 -
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,976 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 10,954 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 94,7704 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 373,4456 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2.467,4816 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2.110,97 m2
8 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 193,8 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 138,84 m2
10 Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 37,9923 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1.203,1293 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 444,768 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2.500,4816 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2.110,97 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1.985,53 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4.096,5 m2
17 Hoàn thiện - 0 -
18 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1.078,3582 m2
19 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 118,188 m2
20 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 171,468 m2
21 Thi công chống thấm sàn vệ sinh, logia Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 517,178 m2
22 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 698,976 m2
23 Len cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cm màu đen Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20,232 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm NC lắp đặt) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 171,468 m2
25 Hệ khung đỡ bàn đá lavabo Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 49,0842 m2
26 Ốp đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 67,3992 m2
27 Khoét lỗ bàn đá lavabo Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 lỗ
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,521 m3
29 Trát mặt thang bộ vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 46,478 m2
30 Láng granitô cầu thang Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 46,478 m2
31 Gia công lan can sắt Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,2968 tấn
32 Gia công thang sắt Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,1811 tấn
33 Sơn sắt thép tĩnh điện Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 19,8716 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 16,587 m2
35 Lắp dựng thang thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,1811 tấn
36 Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0.42mm màu nâu Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6,104 100m2
37 Tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0,42mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 28 md
38 Láng sênô mái, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 56 m2
39 HT mặt đứng - 0 -
40 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 56,43 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 196,72 m
42 Tường xẻ rãnh 10x5mm cách đều 600mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 587,63 m
43 Lam chớp nhôm mặt đứng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 55,44 m2
44 Gia công lan can sắt mặt đứng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,3451 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 82,0598 m2
46 Lắp dựng lan can sắt mặt đứng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 90,252 m2
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,08 m3
48 Láng granitô bậc tam cấp Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5,4 m2
49 Đổ đất màu trồng cây Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4,8528 m3
50 Phần cửa, vách kính - 0 -
51 Cửa gỗ nhựa composite cánh soi chỉ nẹp nhôm, cánh dày 38mm, khuôn rộng 125mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 138,24 m2
52 Bản lề inox 304 kèm vít (3 cái/bộ) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 bộ
53 Khóa tay gạt hợp kim Yale Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 bộ
54 Cửa đi mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ cửa đi khung nhôm kính ) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 77,76 m2
55 Khóa cửa đi 1 cánh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
56 Cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 97,2 m2
57 Cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12,96 m2
58 Cửa thăm cánh thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5,76 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 11,771 100m2
60 Ngoài nhà - 0 -
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,551 100m3
62 Bê tông lót nền mác 100 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 27,55 m3
63 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 41,325 m3
64 Bê tông vỉa bồn hoa Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,67 m3
65 Ván khuôn bê tông bó vỉa bồn hoa Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,267 100m2
66 Đổ đất mầu vào chậu để trồng cây Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20,648 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,0476 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3,856 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,231 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,3717 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,068 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,0372 tấn
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,3358 m3
74 Trát trụ cột vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 24,288 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 47,9889 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72,277 m2
77 Gia công hàng rào sắt ngoài nhà Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,4847 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 51,453 m2
79 Lắp dựng hàng rào sắt ngoài nhà Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 75,06 m2
80 PHẦN ĐIỆN - 0 -
81 Đèn gắn tường 220v-12w Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 bộ
82 Đèn ốp trần bóng led d290-220v-12w Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 101 bộ
83 Đèn downlight bóng led d110-220v-9w, lắp âm trần trong khu wc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 33 bộ
84 Đèn gương bóng lé 220v-12w Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
85 Đèn tuýp led T8 1,2m-220v Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 37 bộ
86 Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
87 Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 75 cái
88 Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
89 Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 74 cái
90 Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250v-16a (công tắc+ mặt che+ đế âm) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
91 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 180 cái
92 Ổ cắm điện đơn 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường loại chống thấm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
93 Bảng điện 9 modun loại có nắp đậy Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 hộp
94 Tủ điện kim loại gắn tường kt 800x600x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 tủ
95 Tủ điện kim loại gắn tường kt 600x400x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 tủ
96 Aptomat 3 cực mccb 3p 250a 25ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
97 Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 18ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3 cái
98 Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 10ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
99 Aptomat 3 cực mccb 3p 80a 18ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
100 Aptomat 3 cực mccb 3p 40a 18ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
101 Aptomat 2 cực rcbo 2p 20a 6ka 30mA Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
102 Aptomat 2 cực rcbo 2p 16a 6ka 30mA Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
103 Aptomat 1 cực mcb 2p 32a 6ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
104 Aptomat 1 cực mcb 1p 32a 6ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 54 cái
105 Aptomat 1 cực mcb 1p 20a 6ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6 cái
106 Aptomat 1 cực mcb 1p 16a 6ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 68 cái
107 Aptomat 1 cực mcb 1p 10a 6ka Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 42 cái
108 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 9 bộ
109 Đồng hồ vol kế, kèm chuyển mạch Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3 cái
110 Đồng hồ ampe kế (0-125a) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần hộp số Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
112 Đồng hồ ampe kế (0-125a) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
113 Cầu chì hạ thế 220v-2a Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 9 bộ
114 Hệ thống thanh cái, cáp nối Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3 bộ
115 Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x150)mm2 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 250 m
116 Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20 m
117 Cáp điện cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 660 m
118 Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 920 m
119 Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc pvc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3.688 m
120 Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4.620 m
121 Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20 m
122 Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 680 m
123 Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 515 m
124 Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1.845 m
125 Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d32 (kèm phụ kiện) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 545 m
126 Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80% Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1.784 m
127 Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20% Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 446 m
128 Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80% Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1.521,6 m
129 Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20% Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 380,4 m
130 Hộp chia dây 2 ngả Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 400 hộp
131 Hộp chia dây 3 ngả Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 100 hộp
132 Hộp chia dây 4 ngả Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 100 hộp
133 Phụ kiện lắp đặt Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 80 bộ
134 Ống nhựa xoắn hdpe d160/125 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,5 100m
135 Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 53,125 m3
136 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 23,75 m3
137 Đắp đất rãnh chôn ống Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 29,375 m3
138 Lưới báo cáp Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 125 m2
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,238 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,238 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,238 100m3
142 Máng cáp 200x100x1,2mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 90 m
143 Kim thu sét tròn d16 mạ kẽm nhúng nóng L=0,6m Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 3 cái
144 Cọc thép mạ đồng d16 dài 2,4m Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cọc
145 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm thép mạ kẽm nhúng nóng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 28 m
146 Cọc nối đất chống sét cọc L63x63x5mm, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cọc
147 Thép tròn d10 thép mạ kẽm nhúng nóng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 250 m
148 Dây đồng tiếp địa m25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 30 m
149 Công tơ điện 1 pha 220v-20(40)A Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
150 Đầu cos đồng m6 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 96 cái
151 Đầu cos đồng m25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
152 Đầu cos đồng m50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 16 cái
153 Đầu cos đồng m120 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
154 Ống hdpe d160/125 (tạm tính) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,1 100m
155 PHẦN NƯỚC - 0 -
156 Thiết bị - 0 -
157 Lavabo Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
158 Bộ vòi trộn Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
159 Gương + bộ 7 chi tiết Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
160 Xí bệt xả đứng liền khối+vòi xịt Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
161 Hộp giấy Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
162 Hương sen tắm+bộ vòi nóng lạnh Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
163 Bình nước nóng 30l Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 bộ
164 Cấp nước sinh hoạt - 0 -
165 Ống nước lạnh ppr pn10 d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,72 100m
166 Ống nước lạnh ppr pn10 d50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,3 100m
167 Ống nước lạnh ppr pn10 d40 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,3 100m
168 Ống nước lạnh ppr pn10 d32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,82 100m
169 Ống nước lạnh ppr pn10 d25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,82 100m
170 Ống nước lạnh ppr pn10 d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,02 100m
171 Ống nước nóng ppr pn20 d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2,59 100m
172 Măng sông nhựa ppr d63 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 11 cái
173 Măng sông nhựa ppr d50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
174 Măng sông nhựa ppr d40 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
175 Măng sông nhựa ppr d32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20 cái
176 Măng sông nhựa ppr d25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 46 cái
177 Măng sông nhựa ppr d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 115 cái
178 Tê ppr d75/50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5 cái
179 Tê ppr d75/40 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5 cái
180 Tê ppr d50/25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 10 cái
181 Tê ppr d50/32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
182 Tê ppr d40/25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 18 cái
183 Tê ppr d32/25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 22 cái
184 Tê ppr d25/25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 24 cái
185 Tê ppr d20/20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 cái
186 Tê ppr d25/20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 101 cái
187 Cút ppr d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
188 Cút ppr d50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5 cái
189 Cút ppr d40 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5 cái
190 Cút ppr d32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 29 cái
191 Cút ppr d25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 cái
192 Cút ppr d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 418 cái
193 Cút ren trong d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 173 cái
194 Rắc co ren trong Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
195 Măng xông ren trong Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
196 Van 2 chiều ppr d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
197 Van 2 chiều ppr d50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
198 Van 2 chiều ppr d40 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
199 Van 2 chiều ppr d25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
200 Van 2 chiều ppr d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
201 Đai neo ống d63 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 28 cái
202 Đai neo ống d50 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20 cái
203 Đai neo ống d40 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20 cái
204 Đai neo ống d32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 54 cái
205 Đai neo ống d25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 122 cái
206 Đai neo ống d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 307 cái
207 Nút bịt d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 259 cái
208 Kép thép d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 259 cái
209 Côn ppr d50/32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
210 Côn ppr d40/32 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
211 Côn ppr d32/25 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
212 Côn ppr d25/20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 60 cái
213 Thoát nước sinh hoạt - 0 -
214 Ống nhựa u.pvc pn6 d200 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,79 100m
215 Ống nhựa u.pvc pn6 d140 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,48 100m
216 Ống nhựa u.pvc pn6 d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,98 100m
217 Ống nhựa u.pvc pn6 d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,74 100m
218 Ống nhựa u.pvc pn6 d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,77 100m
219 Ống nhựa u.pvc pn6 d42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,62 100m
220 Măng sông nhựa u.pvc d200 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 20 cái
221 Măng sông nhựa u.pvc d140 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
222 Măng sông nhựa u.pvc d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 50 cái
223 Măng sông nhựa u.pvc d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 19 cái
224 Măng sông nhựa u.pvc d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 44 cái
225 Măng sông nhựa u.pvc d42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 16 cái
226 Tê chéo u.pvc d140/110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 17 cái
227 Tê chéo u.pvc d110/110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 34 cái
228 Tê chéo u.pvc d140/90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
229 Tê chéo u.pvc d110/90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 10 cái
230 Tê chéo u.pvc d90/75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 48 cái
231 Tê chéo u.pvc d75/75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 14 cái
232 Cút 135 u.pvc d140 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 14 cái
233 Cút 135 u.pvc d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 211 cái
234 Cút 135 u.pvc d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 31 cái
235 Cút 135 u.pvc d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 254 cái
236 Cút 135 u.pvc d42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 115 cái
237 Cút 90 u.pvc d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
238 Cút 90 u.pvc d42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 48 cái
239 Nút thông tắc sàn u.pvc d140 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 cái
240 Nút thông tắc sàn u.pvc d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6 cái
241 Nút thông tắc sàn u.pvc d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
242 Nút thông tắc u.pvc d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 24 cái
243 Nút bịt u.pvc d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
244 Nút bịt u.pvc d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 cái
245 Nút bịt u.pvc d42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
246 Côn u.pvc d75/42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
247 Côn u.pvc d110/75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
248 Phễu ngăn mùi d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 cái
249 Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 72 cái
250 Tê kiểm tra d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
251 Tê kiểm tra d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 8 cái
252 Đai neo ống d110 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 116 cái
253 Đai neo ống d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 50 cái
254 Đai neo ống d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 118 cái
255 Đai neo ống d42 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 42 cái
256 Thoát nước mưa - 0 -
257 Ống nhựa u.pvc pn6 d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,86 100m
258 Ống nhựa u.pvc pn6 d60 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,22 100m
259 Măng sông nhựa u.pvc d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 47 cái
260 Măng sông nhựa u.pvc d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 5 cái
261 Phễu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước d90) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
262 Phễu thu nước ban công 100x100 (ống thoát nước d60) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
263 Tê chéo u.pvc d90/60 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 43 cái
264 Cút 135 u.pvc d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 14 cái
265 Cút 135 u.pvc d60 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 86 cái
266 Bịt u.pvc d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
267 Bịt u.pvc d60 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
268 Đai neo ống d90 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 124 cái
269 Đai neo ống d75 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 14 cái
270 Cống BTCT D300, L=1m Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 đoạn ống
271 Đế công BTCT D300 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 2 1 cái
272 PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - 0 -
273 Thi công lắp đặt thiết bị - 0 -
274 Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 máy
275 Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5kw Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 24 máy
276 Quạt gắn tường cấp khí tươi, Lưu lượng 70~835 m3/h Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
277 Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh, Lưu lượng 70~835 m3/h Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 36 cái
278 Vật tư thi công lắp đặt thiết bị - 0 -
279 Ống đồng d15.9 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,264 100m
280 Ống đồng d12.7 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,528 100m
281 Ống đồng d6.4 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,792 100m
282 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,264 100m
283 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,528 100m
284 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 0,792 100m
285 Ống nước ngưng d21 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,188 100m
286 Ống nước ngưng d27 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,08 100m
287 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d21mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,188 100m
288 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27mm Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1,08 100m
289 Cáp điện - 0 -
290 Dây điện 2x2.5mm2 (nối từ dàn nóng đến dàn lạnh) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 79,2 m
291 Dây điện 1x2.5mm2 (dây nối đất) Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 79,2 m
292 Dây điện điều khiển 2x1mm2 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 79,2 m
293 THÔNG TIN LIÊN LẠC - 0 -
294 Tủ rack 19"42U Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 thiết bị
295 Odf 4 port Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 1 cái
296 SW poe 24 cổng 10/100 mbps Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
297 Patch panel cat6 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 4 cái
298 Dây nhảy utp cat6 l-2m Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 70 cái
299 Mặt ổ mạng 1 lỗ Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 12 cái
300 Nhân cat6 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 64 cái
301 Wifi gắn trần 300m Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6 thiết bị
302 Camera ip dome 3.0mp thu tiếng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 6 thiết bị
303 Dây tín hiệu utp cat6 23awg Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 180 10 m
304 Dây cáp nguồn cho cctv cu/pvc 2x1mm2 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 800 m
305 Máng nhựa 100x100 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 200 m
306 Ống nhựa luồn dây d20 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 700 m
307 Máng thép thông tầng 200x100 Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 15 m
308 CHỐNG MỐI - 0 -
309 Phòng mối nền công trình xây mới Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 285 m2
310 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V 100 m
C CUNG CẤP TRANG - THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí - 0 -
2 Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw - Công suất làm lạnh : 6,9kW (1.1~7.8) Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,8KW Môi chất lạnh: R32 Dòng điện vận hành làm lạnh: 8,8 A Kích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm) : 339 x 1197 x 262 Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm) :640 x 800(+71) x 290 Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :15,5 Trọng lượng dàn nóng (Kg) :42 Lưu lượng gió dàn lạnh: 20,5 m3/min Lưu lượng gió dàn lạnh: 41,5 m3/min Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) : 12,7 Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,35 12 Cái
3 Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5 kw - Công suất làm lạnh : 5.0 kW (1.3~5.4) Tiêu thụ điện làm lạnh :1,47 KW (0.3~1.6) Môi chất lạnh: R32 Dòng điện vận hành làm lạnh: 6,7 A Kích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm) : 267 x 783 x 210 Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm) : 595 x 780(+62) x 290 Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 7,5 Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 35,5 Lưu lượng gió dàn lạnh: 10,9 m3/min Lưu lượng gió dàn lạnh: 35,6 m3/min Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :12,7 Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6,35 24 Cái
4 Quạt gắn tường cấp khí tươi - Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm 36 Cái
5 Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh - Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg, - Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường - Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng - Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài - Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp - Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động - Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm - Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm 36 Cái
6 Hệ thống thông tin liên lạc - 0 -
7 Tủ rack 19"42U Tủ rack 42U Có bánh xe -Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100% -Cửa trước cánh lưới có khoá an toàn dễ dàng quan sát được các thiết bị bên trong - 01 ổ cắm nguồn 06 chấu 1 Thiết bị
8 Odf 4 port Vỏ hộp nhựa ODF 1 Cái
9 SW poe 24 cổng 10/100 mbps FR-S2024PED-C 24 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports 24 port PoE function Supports PoE power up to 260W for all PoE ports 19-inch rack-mountable steel cas 4 Cái
10 Patch panel cat6 Patch Panel 24 cổng-SIEMAX -Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6 -Phối hợp với mudul cat6 -Vật liệu:PBT+-15%GF UL94V-0 -Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen 4 Cái
11 Wifi gắn trần 300m FR-WA1014NP-C/FR-WA3014NPH-C 11N 300Mbps 802.af POE High Power Wireless CPE/AP/Router/POE function 6 Thiết bị
12 Camera ip dome 3.0mp thu tiếng 3.0Mega Pixel (2034*1536P) DC12V,Support .Onvif. NVR. P2P. 2MP@25Fps, 3MP@20Fps,2M support AI,3MP; Built-in Audio 6 Thiết bị
13 Thiết bị đồ dời (Bàn, ghế, giường, tủ) - 0 -
14 Giường gỗ công nghiệp Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1200x2300x350 72 Bộ
15 Tủ đầu giường gỗ công nghiệp Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x500x500 108 Bộ
16 Tủ quần áo gỗ công nghiệp Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1700x600x2500 36 Bộ
17 Bàn kết hợp tủ tivi gỗ công nghiệp Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 2750x600x750 36 Bộ
18 Ghế làm việc - Ghế xoay lưới - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực - Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp - Chân nhựa, tay nhựa - Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh 36 Bộ
19 Ghế bàn trà -Chất liệu: Khung gỗ tần bì sơn màu óc chó hoặc màu tự nhiên, mặt nệm Simili cao cấp 72 Bộ
20 Bàn trà gỗ công nghiệp Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x600x750 36 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.061E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: + Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện…. Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->