Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Ba Tơ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314956-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Ba Tơ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210314879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:36:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 797,998,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung áp
1 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-50 10,932 Kmdây
2 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-70 1,67 Kmdây
3 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-95 5,818 Kmdây
4 Lắp đặt chuỗi polymer 24kV 25 Chuỗi
5 Lắp đặt Mỏ phóng 43 Bộ
6 Lắp đặt cách điện đứng Line post 24kV 91 Cái
7 Lắp đặt xà XGĐL-N-10T XGĐL-N-10T 1 Bộ
8 Lắp đặt xà NĐ-BD-10T NĐ-BD-10T 1 Bộ
9 Lắp đặt xà ĐV-12T ĐV-12T 2 Bộ
10 Lắp đặt xà NG-10T NG-10T 4 Bộ
11 Lắp đặt chống sét van 18kV 13 Cái
12 Lắp đặt kẹp nhôm 3 bulon 25-240 25-240 159 Cái
13 Lắp đặt dây néo 7F3-10 7F3-10 35 Bộ
14 Lắp đặt dây néo 7F3-12 7F3-12 14 Bộ
15 Lắp đặt cột NPC.I-20-190-13,0 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC.I-20-190-13,0 1 Cột
16 Lắp đặt cột NPC.I-18-190-12,0 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC.I-18-190-12,0 3 Cột
17 Lắp đặt cột NPC.I-14-190-6,5 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC.I-14-190-6,5 1 Cột
18 Lắp đặt cột ống thép Φ110- dài 9m (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) Φ110- dài 9m 1 Cột
19 Cung cấp và lắp đặt móng cột MĐT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MĐT-5 1 Móng
20 Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-5 1 Móng
21 Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-4 1 Móng
22 Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-3 1 Móng
23 Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-0; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-0 1 Móng
24 Cung cấp và lắp đặt móng néo MN 15-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MN 15-5 1 Móng
25 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 M16x250 92 Cái
26 Lắp đặt cổ dề cuối CDC-85 CDC-85 1 Bộ
27 Lắp đặt cầu chì tự rơi polymer 24kV 10 Cái
28 Lắp đặt tiếp địa LR-4 LR-4 1 Bộ
29 Lắp đặt dây tiếp địa f12 dài 4m f12 dài 4m 1 Bộ
30 Tháo, đấu nối hotline 5 Cò lèo
31 Tháo gỡ, lắp đặt lại dây AC/XLPE-185 AC/XLPE-185 157 Mét
32 Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà đơn 2 Bộ
33 Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ chuỗi 18 Chuỗi
34 Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 16 Cái
35 Tháo gỡ, lắp đặt lại Bách xà lắp dây chống sét 3 Cái
36 Tháo gỡ, thu hồi Dây AC-50 AC-50 11.028 Mét
37 Tháo gỡ, thu hồi Dây AC-70 AC-70 1.670 Mét
38 Tháo gỡ, thu hồi Dây AC-95 AC-95 6.032 Mét
39 Tháo gỡ, thu hồi Cầu chì tự rơi FCO 10 Cái
40 Tháo gỡ, thu hồi Khóa néo dây các loại 230 Cái
41 Tháo gỡ, thu hồi Xà đơn trung áp 6 Bộ
42 Tháo gỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV 92 Quả
43 Tháo gỡ, thu hồi Bulon các loại 92 Cái
44 Tháo gỡ, thu hồi Dây néo các loại 49 Sợi
45 Tháo gỡ, thu hồi Kẹp răng các loại 3 Cái
46 Tháo gỡ, thu hồi Kẹp cáp nhôm các loại 170 Cái
47 Tháo gỡ, thu hồi Kẹp quay Cu/Al 5 Cái
48 Tháo gỡ, thu hồi Chụp đầu cột đôi 2,6 m 1 Cái
49 Tháo gỡ, thu hồi Chụp đầu cột 2,6 m 1 Cái
50 Tháo gỡ, thu hồi Cột BTLT 14m chặt gốc còn 12m 4 Cột
B Đường dây hạ áp
1 Lắp đặt dây LV ABC 3x70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) ABC 3x70 1,597 Kmdây
2 Lắp đặt kẹp răng hạ áp 101 Cái
3 Tháo gỡ, thu hồi Cáp đồng 3M-50 3M-50 16 Mét
4 Tháo gỡ, thu hồi Dây AV-70 AV-70 3.093 Mét
5 Tháo gỡ, thu hồi Dây AV-50 AV-50 1.547 Mét
6 Tháo gỡ, thu hồi Xà đơn hạ áp 50 Thanh
7 Tháo gỡ, thu hồi Sứ trục chỉ 138 Cái
C Các trạm biến áp phụ tải
1 Lắp đặt tủ điện 1 pha composit treo cột 15 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện 3 pha composit treo cột 4 Tủ
3 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x420 mạ kẽm 60 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x50 mạ kẽm 16 Cái
5 Lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0 38 Cái
6 Lắp đặt đầu cos đồng 35 42 Cái
7 Tháo gỡ, lắp đặt lại Aptomat 1 pha 80A 15 Cái
8 Tháo gỡ, lắp đặt lại Aptomat 3 pha 75-100A 8 Cái
9 Tháo gỡ, lắp đặt lại Biến dòng hạ thế 42 Cái
10 Tháo gỡ, lắp đặt lại Công tơ 34 Cái
11 Tháo gỡ, thu hồi Tủ điện 1 pha composit 15 Tủ
12 Tháo gỡ, thu hồi Tủ điện 3 pha TĐ-0,4 composit 4 Tủ
D Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình
1 Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình 1 C.trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.39E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 6,244 km. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 0,558 tỷ VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu. + Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->