Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM Nà Danh – Lũng Mười, xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328598-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM Nà Danh – Lũng Mười, xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210303414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và vốn nhân dân đóng góp mặt bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:31:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,097,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất bùn + Hữu cơ Chương V của E-HSMT 0,877 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,5913 100m3
3 Đào rãnh đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,807 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 3,09 100m3
5 Đàorãnh đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 15,837 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 2,5378 100m3
7 Đào rãnh đường bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 9,861 1m3
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Chương V của E-HSMT 8,3 1m3 đất nguyên khai
9 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Chương V của E-HSMT 0,7715 100m3
10 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V của E-HSMT 44,459 1m3
11 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V của E-HSMT 4,1891 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,6634 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 5,9708 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - đất bùn + hữu cơ Chương V của E-HSMT 0,8332 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II  Chương V của E-HSMT 1,5194 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,759 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 2,5046 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m Chương V của E-HSMT 5,0835 100m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 37,735 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 7,1697 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,1215 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 2,3091 100m3 đất nguyên thổ
5 Phá đá khuôn đường bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Chương V của E-HSMT 3,323 1m3 đất nguyên khai
6 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Chương V của E-HSMT 0,6314 100m3 đá nguyên khai
7 Phá đá khuôn đường bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V của E-HSMT 1,4295 1m3
8 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V của E-HSMT 0,2716 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 2,3101 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m Chương V của E-HSMT 0,9054 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 822,634 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2) Chương V của E-HSMT 7,1255 100m3
13 Rải Bạt dứa chống thấm Chương V của E-HSMT 44,5346 100m2
14 Thi công khe co Chương V của E-HSMT 819,53 m
15 Thi công khe giãn Chương V của E-HSMT 87,03 m
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 4,7112 100m2
C Công trình thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,3 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Chương V của E-HSMT 0,057 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,335 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2537 100m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,39 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV  Chương V của E-HSMT 0,0741 100m3 đất nguyên thổ
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V của E-HSMT 3 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
9 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,6 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,21 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm Chương V của E-HSMT 1 đoạn
12 Nối ống bê tông, đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 1 1 mối nối
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
14 Bê tông ốp mái, bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,3 m3
15 Rải lớp bạt dựa  Chương V của E-HSMT 1,6197 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,108 100m
17 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,2 m3
18 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,568 100m2
19 Phá dỡ tường xây gạch bê tông chiều dày ≤33cm Chương V của E-HSMT 2 m3
D Công trình phòng hộ an toàn giao thông
1 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,88 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,7 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,18 m3
4 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 1,406 100m2
5 Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,1 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0162 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 26 cái
9 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,21 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0269 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0114 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 6 1 đoạn ống
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,02 tấn
15 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
17 Phá dỡ tường rào xây gạch bê tông Chương V của E-HSMT 3,84 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 12,48 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 12x19x39cm - Chiều dày 12cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 9,22 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->