Gói thầu: Gói thầu 09.SCL2021: Sửa chữa xây bờ bao bảo vệ móng cột các vị trí (159 + 164 + 167 + 180 + 185) - ĐZ 220kV TĐ Tuyên Quang - Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372758-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 09.SCL2021: Sửa chữa xây bờ bao bảo vệ móng cột các vị trí (159 + 164 + 167 + 180 + 185) - ĐZ 220kV TĐ Tuyên Quang - Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210334882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 22:10:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 256,405,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè móng vị trí 159
1 Đào đất móng kè bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,28 m3
2 San gạt mái kè bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,22 m3
3 Xây móng kè bằng đá học VXM 75#; KT 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m3
4 Xây mái kè bằng đá học VXM 75#; KT 300x1500 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,12 m3
5 Lấp, đầm đất móng kè bằng thủ công đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,32 m3
6 San gạt đất trong lòng móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,4 m3
7 Đặt ống thoát bằng ống PVC Ø50 dày 3mm (KT 400 x 15 ống) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
B Xây tường bao vị trí 164
1 Đào đất móng bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,3 m3
2 Đổ bê tông lót móng 100# bằng đá 4x6; dày 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ VXM 75#; KT 450x330 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m3
4 Xây tường 220 bằng gạch không nung VXM 75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,77 m3
5 San gạt đất trong lòng móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,88 m3
6 Cung cấp bổ sung đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,4 m3
7 Lấp, đầm đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,92 m3
8 Đặt ống thoát nước PVC F 50 dày 3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
C Xây tường bao vị trí 167
1 Đào đất móng bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 m3
2 Đổ bê tông lót móng 100# bằng đá 4x6; dày 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ VXM 75#; KT 450x330 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,55 m3
4 Xây tường 220 bằng gạch không nung VXM 75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,58 m3
5 San gạt đất trong lòng móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m3
6 Cung cấp bổ sung đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,62 m3
7 Lấp, đầm đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,61 m3
8 Đặt ống thoát nước PVC F 50 dày 3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
D Vận chuyển vật tư vị trí 180
1 Đào đất móng bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 m3
2 Đổ bê tông lót móng 100# bằng đá 4x6; dày 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ VXM 75#; KT 450x330 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,55 m3
4 Xây tường 220 bằng gạch không nung VXM 75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,58 m3
5 San gạt đất trong lòng móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,79 m3
6 Cung cấp bổ sung đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,62 m3
7 Lấp, đầm đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,61 m3
8 Đặt ống thoát nước PVC F 50 dày 3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
E Vận chuyển vật tư vị trí 185
1 Đào đất móng bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 m3
2 Đổ bê tông lót móng 100# bằng đá 4x6; dày 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ VXM 75#; KT 450x330 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m3
4 Xây tường 220 bằng gạch không nung VXM 75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m3
5 San gạt đất trong lòng móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công (Đất cấp 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,81 m3
6 Cung cấp bổ sung đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,77 m3
7 Lấp đất móng đảm bảo cốt thấp hơn mặt trụ bê tông 10cm; bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m3
8 Đặt ống thoát bằng ống PVC F50 dày 3mm (KT 350 x 20 ống) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->