Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nhà văn hóa và các phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nhà văn hóa và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 08:34:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,739,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | Khoảng |
| 2 | Chi phí hạng mục chung | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | Khoảng |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 99,314 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,225 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,808 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,809 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,345 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,352 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,168 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 160 | mối nối |
| 10 | Thép tấm hộp nối cọc | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2.198 | Kg |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,5 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,161 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,044 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,329 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30,281 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,955 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,741 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,55 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,482 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,4 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,407 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,389 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,746 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,216 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,367 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,258 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,261 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13,127 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,4 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,426 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,013 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,034 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,007 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,657 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,794 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,639 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 25,222 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,815 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,664 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,07 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,021 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,893 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,068 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,443 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,65 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,042 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,783 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,517 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,892 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,792 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,05 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 29,041 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,387 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,557 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,997 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,413 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,407 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,035 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,683 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,528 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,083 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,149 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,183 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,04 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,247 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,211 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,211 | tấn |
| 72 | Thép vuông 40x40x1,8 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 152,121 | kg |
| 73 | Thép D16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,771 | kg |
| 74 | Tăng đơ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36 | cái |
| 75 | Cáp D12 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 210 | M |
| 76 | Ốc xiết cáp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 144 | con |
| 77 | Bulon M22 - L = 500 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 40 | Cái |
| 78 | Bulon M18 - L = 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | Cái |
| 79 | Bulon M12 - L = 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 280 | Cái |
| 80 | Thép bản các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.927,629 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,733 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,5 | 100m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13,779 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,91 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,311 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,909 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 25,482 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 46,759 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 138,66 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 51,39 | M2 |
| 91 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,46 | M2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 78,81 | M2 |
| 93 | Lắp dựng khung bông nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 118,71 | m2 |
| 94 | Khung bông nhôm (theo thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 118,71 | M2 |
| 95 | Ổ khóa treo chống cắt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11 | Cái |
| 96 | Vách kính khung nhôm trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,513 | m2 |
| 97 | Tấm copact HPL dày 12mm cao 1830 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,513 | M2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 46,4 | m2 |
| 99 | Vách kính cường lực khung nhôm hệ 1000 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 46,4 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26,54 | m2 |
| 101 | Lan can inox (hoàn chỉnh) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26,54 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 227,52 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 35,284 | m3 |
| 104 | Nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 364,99 | M2 |
| 105 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,125 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 629,635 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 192,458 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm basf master | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 309,486 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 33,18 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 41,04 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,54 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 91,332 | m2 |
| 113 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 59,555 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 31,777 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,72 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,311 | m2 |
| 117 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,865 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá Slate 100x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 39,39 | m2 |
| 119 | Trát chân tường, trang trí cột, gờ chỉ + đắp vữa xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 311,4 | m |
| 120 | Đắp vữa trang trí đầu cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 42 | cột |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 168,5 | m |
| 122 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,775 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,766 | tấn |
| 124 | Xà gồ C125x50x2,5 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 400 | M |
| 125 | Trần tấm prima khung kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 322,405 | M2 |
| 126 | Tấm thạch cao ốp khung kèo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,4 | M2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 102,035 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 72,04 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 376,551 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 687,049 | m2 |
| 131 | Kẻ ron tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 150,1 | m |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 293,704 | m2 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 464,798 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 240,198 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 305,875 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.011,63 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.920,161 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 987,411 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.944,38 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 266,75 | m2 |
| 141 | Cầu chắn rác | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 23 | Cái |
| 142 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | Cái |
| 143 | Bộ chữ tên nhà văn hóa (theo thiet ke) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 144 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 13PL 13 way | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 145 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 24PL 24 way | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 146 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 147 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | hộp |
| 148 | MCB 2P 63A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 149 | MCB 2P 32A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 150 | MCB 2P 25A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 151 | MCB 2P 16A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 152 | MCB 1P 16A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 153 | MCB 1P 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 154 | MCB 1P 6A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 23 | cái |
| 155 | Công tắc 1 chiều 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36 | cái |
| 156 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 29 | cái |
| 157 | Mặt nạ và khung 1 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 158 | Mặt nạ và khung 2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | Cái |
| 159 | Mặt nạ và khung 3 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12 | Cái |
| 160 | Mặt nạ và khung 4 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | Cái |
| 161 | Hộp nhựa chìm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | hộp |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 163 | Quạt trần + Dimmer quạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 29 | cái |
| 164 | Đèn led panel 600x600 40w âm trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 165 | Đèn led Tube 2x18w loại siêu mỏng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17 | bộ |
| 166 | Đèn led Tube 1x18w loại siêu mỏng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 167 | Đèn led dowlight 12w | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 34 | bộ |
| 168 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2.620 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 470 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 980 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.140 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | m |
| 176 | Ống TFP D40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | 100m |
| 177 | Hộp đấu dây | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | hộp |
| 178 | Cáp đồng trần M22 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | Kg |
| 179 | Mối hàn cadweld | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | Mối |
| 180 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cọc |
| 181 | Tắc kê nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | Bịt |
| 182 | Băng keo điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | Cuộn |
| 183 | Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2h | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 184 | Đèn chiếu sáng khẩn + pin dự phòng 2h | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 185 | Đầu báo khói thường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | bộ |
| 186 | Nút nhấn khẩn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 187 | Còi báo cháy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 188 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 189 | Cáp 2x1mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 230 | m |
| 190 | Cáp điện 2x1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 230 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 460 | m |
| 192 | Điện trở cuối nguồn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 193 | Hộp đấu nối | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 194 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | Binh |
| 195 | Bộ tiêu lệnh nội qui PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,94 | m3 |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 42,66 | m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,343 | m3 |
| 199 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 48,02 | M2 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,802 | m3 |
| 201 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,159 | 100m2 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,529 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,009 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,03 | tấn |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,11 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13,387 | m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,205 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,028 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,004 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,01 | tấn |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,238 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,157 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,109 | tấn |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,049 | tấn |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,005 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 89 | cấu kiện |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,144 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,513 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 71,074 | m2 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 23,835 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,189 | m2 |
| 224 | Xí bệt loại 1 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 225 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 227 | Vòi tắm hoa sen | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 228 | Lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 229 | Vòi rửa lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt gương soi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt giá treo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 232 | Phễu thu inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 233 | Van PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 234 | Ống PVC D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,18 | 100m |
| 235 | Ống PVC D27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 236 | Ống PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,8 | 100m |
| 237 | Ống PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 238 | Ống PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,4 | 100m |
| 239 | Ống PVC D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,15 | 100m |
| 240 | Ống PVC D220 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,18 | 100m |
| 241 | Co răng PVC D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 242 | Co PVC D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | cái |
| 243 | Co PVC D27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 244 | Co PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 245 | Co PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 246 | Co PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | cái |
| 247 | Co PVC D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 248 | Tê PVC D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 249 | Tê PVC D27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 250 | Tê PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 251 | Tê PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 252 | Tê PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 253 | Tê PVC D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 254 | Khâu PVC D27x21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 255 | Khâu PVC D34x27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 256 | Tê PVC D27x21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32 | lỗ khoan |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,237 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,237 | tấn |
| 6 | Ống thép các loại (ĐM sx 1027) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 156,33 | Kg |
| 7 | Thép bản các loại (ĐM sx 1027) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 68,347 | Kg |
| 8 | Bulon D16 - L = 350 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32 | Bộ |
| 9 | Bulon D10 L = 40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,239 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,239 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,169 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,169 | tấn |
| 14 | Thép hình các loại (ĐM sx 1025,73) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 106,03 | Kg |
| 15 | Thép D10 (ĐM sx 1025,73) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 61,092 | Kg |
| 16 | Thép bản các loại (ĐM sx 1025,73) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,647 | Kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,206 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,206 | tấn |
| 19 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,058 | 100m2 |
| 20 | Máng xối tole (theo thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26 | m |
| 21 | Cầu chắn rác | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 22 | Ống PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 23 | Co PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 49,125 | m2 |
| D | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Ni lon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 680 | M2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 68 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 68 | 10m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,172 | 100m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 243,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,846 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.951.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi