Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nhà văn hóa và các phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344120-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nhà văn hóa và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210341532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 08:34:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,739,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Khoảng
2 Chi phí hạng mục chung MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Khoảng
B NHÀ VĂN HÓA
1 Thử tỉnh cọc MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 99,314 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,225 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,808 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11,809 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,345 tấn
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,352 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16,168 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 160 mối nối
10 Thép tấm hộp nối cọc MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2.198 Kg
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,5 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,161 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,044 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6,658 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,329 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 30,281 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,955 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,741 100m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,347 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,015 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,55 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,482 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,4 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,407 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7,389 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,746 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,216 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,367 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,258 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,261 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 13,127 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,4 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,426 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,013 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,034 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,007 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,657 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,794 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,639 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 25,222 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,815 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,664 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,07 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,021 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,893 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,068 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,443 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,65 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36,042 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,783 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,517 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,892 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,792 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,05 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 29,041 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,387 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,557 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,997 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,413 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,407 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,035 tấn
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,683 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,528 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,083 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,149 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,183 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,04 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,247 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,211 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,211 tấn
72 Thép vuông 40x40x1,8 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 152,121 kg
73 Thép D16 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9,771 kg
74 Tăng đơ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36 cái
75 Cáp D12 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 210 M
76 Ốc xiết cáp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 144 con
77 Bulon M22 - L = 500 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 40 Cái
78 Bulon M18 - L = 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 30 Cái
79 Bulon M12 - L = 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 280 Cái
80 Thép bản các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.927,629 kg
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7,733 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,5 100m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 13,779 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,91 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,311 m3
86 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16,909 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 25,482 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 46,759 m3
89 Lắp dựng cửa khung nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 138,66 m2
90 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 51,39 M2
91 Cửa đi nhôm kính hệ 700 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,46 M2
92 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 78,81 M2
93 Lắp dựng khung bông nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 118,71 m2
94 Khung bông nhôm (theo thiết kế) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 118,71 M2
95 Ổ khóa treo chống cắt MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11 Cái
96 Vách kính khung nhôm trong nhà MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,513 m2
97 Tấm copact HPL dày 12mm cao 1830 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,513 M2
98 Vách kính khung nhôm mặt tiền MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 46,4 m2
99 Vách kính cường lực khung nhôm hệ 1000 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 46,4 m2
100 Lắp dựng lan can inox MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 26,54 m2
101 Lan can inox (hoàn chỉnh) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 26,54 m2
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 227,52 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 35,284 m3
104 Nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 364,99 M2
105 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16,125 m2
106 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 629,635 m2
107 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 192,458 m2
108 Quét dung dịch chống thấm basf master MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 309,486 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 33,18 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 41,04 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,54 m2
112 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 91,332 m2
113 Lát đá hoa cương bậc tam cấp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 59,555 m2
114 Lát đá bậc cầu thang MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 31,777 m2
115 Lát đá mặt bệ các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,72 m2
116 Lát đá mặt bệ các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,311 m2
117 Công tác ốp đá hoa cương vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,865 m2
118 Công tác ốp đá Slate 100x200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 39,39 m2
119 Trát chân tường, trang trí cột, gờ chỉ + đắp vữa xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 311,4 m
120 Đắp vữa trang trí đầu cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 42 cột
121 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 168,5 m
122 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,775 100m2
123 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,766 tấn
124 Xà gồ C125x50x2,5 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 400 M
125 Trần tấm prima khung kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 322,405 M2
126 Tấm thạch cao ốp khung kèo MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,4 M2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 102,035 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 72,04 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 376,551 m2
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 687,049 m2
131 Kẻ ron tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 150,1 m
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 293,704 m2
133 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 464,798 m2
134 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 240,198 m2
135 Trát trần, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 305,875 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.011,63 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.920,161 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 987,411 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.944,38 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 266,75 m2
141 Cầu chắn rác MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 23 Cái
142 Ống thoát nước D34 - L = 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 24 Cái
143 Bộ chữ tên nhà văn hóa (theo thiet ke) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Bộ
144 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 13PL 13 way MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 hộp
145 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 24PL 24 way MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 hộp
146 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 hộp
147 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 hộp
148 MCB 2P 63A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
149 MCB 2P 32A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
150 MCB 2P 25A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
151 MCB 2P 16A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 10 cái
152 MCB 1P 16A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 cái
153 MCB 1P 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 cái
154 MCB 1P 6A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 23 cái
155 Công tắc 1 chiều 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36 cái
156 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 29 cái
157 Mặt nạ và khung 1 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 Cái
158 Mặt nạ và khung 2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 Cái
159 Mặt nạ và khung 3 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12 Cái
160 Mặt nạ và khung 4 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 Cái
161 Hộp nhựa chìm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 60 hộp
162 Lắp đặt quạt treo tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
163 Quạt trần + Dimmer quạt MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 29 cái
164 Đèn led panel 600x600 40w âm trần MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 14 bộ
165 Đèn led Tube 2x18w loại siêu mỏng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 17 bộ
166 Đèn led Tube 1x18w loại siêu mỏng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 18 bộ
167 Đèn led dowlight 12w MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 34 bộ
168 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2.620 m
169 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 470 m
170 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 980 m
171 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 30 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 100 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.140 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 120 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 10 m
176 Ống TFP D40 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 100m
177 Hộp đấu dây MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 90 hộp
178 Cáp đồng trần M22 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 Kg
179 Mối hàn cadweld MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 Mối
180 Cọc thép mạ đồng M16x2400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cọc
181 Tắc kê nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 30 Bịt
182 Băng keo điện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 22 Cuộn
183 Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2h MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
184 Đèn chiếu sáng khẩn + pin dự phòng 2h MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
185 Đầu báo khói thường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 15 bộ
186 Nút nhấn khẩn MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 bộ
187 Còi báo cháy MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 bộ
188 Trung tâm báo cháy 4 vùng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 bộ
189 Cáp 2x1mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 230 m
190 Cáp điện 2x1,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 230 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 460 m
192 Điện trở cuối nguồn MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
193 Hộp đấu nối MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 hộp
194 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8 Binh
195 Bộ tiêu lệnh nội qui PCCC MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 bộ
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,94 m3
197 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 42,66 m3
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,343 m3
199 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 48,02 M2
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,802 m3
201 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,159 100m2
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,529 m3
203 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,009 100m2
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,03 tấn
205 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6,11 m3
206 Đắp đất nền móng công trình, nền đường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 13,387 m3
207 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,205 m3
208 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,028 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,004 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,01 tấn
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,238 m3
212 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,157 100m2
213 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,109 tấn
214 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,049 tấn
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,005 tấn
216 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
218 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 89 cấu kiện
219 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,144 m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,513 m3
221 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 71,074 m2
222 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 23,835 m2
223 Quét nước xi măng 2 nước MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,189 m2
224 Xí bệt loại 1 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 bộ
225 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cái
226 Lắp đặt chậu tiểu nam MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 bộ
227 Vòi tắm hoa sen MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 bộ
228 Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
229 Vòi rửa lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
230 Lắp đặt gương soi MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
231 Lắp đặt giá treo MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cái
232 Phễu thu inox MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
233 Van PVC D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
234 Ống PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,18 100m
235 Ống PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,1 100m
236 Ống PVC D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,8 100m
237 Ống PVC D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,2 100m
238 Ống PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,4 100m
239 Ống PVC D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,15 100m
240 Ống PVC D220 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,18 100m
241 Co răng PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11 cái
242 Co PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 22 cái
243 Co PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 cái
244 Co PVC D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 10 cái
245 Co PVC D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8 cái
246 Co PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 22 cái
247 Co PVC D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 cái
248 Tê PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
249 Tê PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cái
250 Tê PVC D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 cái
251 Tê PVC D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cái
252 Tê PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
253 Tê PVC D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 cái
254 Khâu PVC D27x21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 cái
255 Khâu PVC D34x27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
256 Tê PVC D27x21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8 cái
C NHÀ XE
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 32 lỗ khoan
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,064 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,013 100m2
4 Lắp dựng cột thép các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,237 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,237 tấn
6 Ống thép các loại (ĐM sx 1027) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 156,33 Kg
7 Thép bản các loại (ĐM sx 1027) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 68,347 Kg
8 Bulon D16 - L = 350 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 32 Bộ
9 Bulon D10 L = 40 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 32 Bộ
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,239 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,239 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,169 tấn
13 Gia công giằng mái thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,169 tấn
14 Thép hình các loại (ĐM sx 1025,73) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 106,03 Kg
15 Thép D10 (ĐM sx 1025,73) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 61,092 Kg
16 Thép bản các loại (ĐM sx 1025,73) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6,647 Kg
17 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,206 tấn
18 Gia công xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,206 tấn
19 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,058 100m2
20 Máng xối tole (theo thiết kế) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 26 m
21 Cầu chắn rác MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8 cái
22 Ống PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,2 100m
23 Co PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 24 cái
24 Đai giữ ống MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 24 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 49,125 m2
D SÂN ĐAN
1 Ni lon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 680 M2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 68 m3
3 Cắt ron nền MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 68 10m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,86 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,086 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,86 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,172 100m2
E SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 243,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9,846 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.421E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.951.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->