Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357003-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210351910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 18:07:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,524,630,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 8 PHÒNG HỌC ( 1 TRỆT + 1 LẦU )
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9375 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4424 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,594 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,05 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1557 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,392 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,8665 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,3115 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9876 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3093 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5099 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0445 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0375 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0948 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,057 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1011 tấn
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236,3021 m3
20 Cao su trắng lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8826 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,4173 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,372 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,136 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,324 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,925 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,3586 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,3328 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3217 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9456 m3
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4616 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,169 100m2
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4328 100m2
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9976 100m2
34 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4988 100m2
35 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8618 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9904 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,843 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5482 100m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6677 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2517 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6836 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2288 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1755 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0355 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3067 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6328 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0497 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8998 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7322 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,186 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3147 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0561 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7604 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,186 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0444 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1577 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1109 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1814 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3225 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2493 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,043 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4937 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4597 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0352 tấn
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0221 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,944 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9848 m3
71 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,2775 m2
72 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,85 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,885 m3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,0312 m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,2888 m3
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,64 38542.0
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,23 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,1382 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,99 1m2
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 cái
83 Lắp đặt tay vịn Inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,466 100m
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 611,68 m2
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5068 m2
86 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9608 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 697,056 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,76 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,68 m2
90 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 546,4 m2
91 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,84 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,16 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 293,4 m
94 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 983,52 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1li1t =1.15kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 983,52 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 697,056 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 902,2 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1li1t =1.15kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.409,416 m2
99 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,76 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,76 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5063 tấn
102 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8025 100m2
103 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 632,94 m2
104 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,92 m2
105 Ốp đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,496 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,162 100m2
108 lưới Bao che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,956 100m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 bộ
115 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
116 Lắp tủ điện 25x35x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 tủ
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
118 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
122 Lắp đặt hộp đế (ổ cắm, công tắc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 cái
123 Lắp đặt mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
124 Lắp đặt mặt che CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
125 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550 m
126 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
127 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.728 m
128 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.408 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264 m
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
131 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
132 Lắp đặt giá để bình báo cháy (giá đôi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 bộ
133 BÌnh chữa cháy CO2 5kg MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
134 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
135 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
136 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
137 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
139 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 5m nhúng kẽm nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
141 Lắp ốc siết cáp chữ A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
142 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
143 Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
144 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
145 Lắp dây chằn Inox D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
146 Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
B 1 KHU VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5883 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5294 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0505 100m3
4 Đóng cọc cừ tràn, ĐK ngọn 3,8-4,2 bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,575 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5625 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,828 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,094 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,476 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,124 m3
15 Cao su trắng lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3124 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,24 m2
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0328 100m2
18 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3276 100m2
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4084 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3672 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1731 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0847 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0312 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1055 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0776 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0479 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2656 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0355 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0751 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0366 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9112 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,78 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,28 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,1 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 m2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thư´c gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,2 m2
45 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thư´c gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,46 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6 m
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,22 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,28 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,28 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,28 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,5 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,97 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép thép 50x100x1.8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0977 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2238 tấn
56 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu chiều dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100m2
57 Lợp mái ốp nốn bằng Tôn phẳng dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m2
58 Trần Rima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2616 1m3
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 m3
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9564 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7038 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,338 m3
65 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,83 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m2
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0086 100m2
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0229 100m2
69 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0078 tấn
70 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
71 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0472 tấn
72 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
73 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
74 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
76 Lắp bảng nhựa vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
82 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
83 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
84 Lắp đặt cầu dao phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
90 Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
91 Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
92 Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
94 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính co chữ T ĐK27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính co chữ T ĐK90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
105 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
106 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
107 Lắp đặt rơ le tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt van khóa, đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
C NHA XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4277 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3903 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,986 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0512 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 100m2
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,177 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0099 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0503 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0487 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,952 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,552 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1961 100m3
19 Lớp nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1552 100m2
20 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1005 tấn
21 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0971 tấn
22 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2682 tấn
23 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1417 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,507 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3756 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,028 100m2
D PHÁ DỞ 4 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,3134 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,45 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,12 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,263 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5323 m3
8 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,628 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,076 m3
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6104 tấn
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,9912 m2
12 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,16 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,974 m3
15 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,376 m3
16 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5185 m3
17 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,772 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,284 m3
E MÁI CHE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2516 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2177 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0512 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0503 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0398 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,861 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0386 100m3
14 Cao su trắng lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3861 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1005 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1005 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0971 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1194 tấn
19 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1322 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3487 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2215 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5392 100m2
F CỘT CỜ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9235 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,626 m3
3 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2462 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0972 100m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1758 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1369 m3
7 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
8 Lát gạch ceramic 300x300 bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,9072 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3,0 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->