Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ cấp trên, Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:33:00 đến ngày 2021-04-01 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,911,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3975 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7215 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 352,41 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 27,3847 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,88 | 100m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,1185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3975 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3975 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3975 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7215 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7215 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7215 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 33,0273 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 33,0273 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 33,0273 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,4015 | 100m3 |
| B | Lát hè | |||
| C | Lát trên nền đất | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 741,24 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10.589,09 | m2 |
| 3 | Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10.694,9809 | m2 |
| D | Lát trên rãnh | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4.180,5 | m2 |
| 2 | Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4.222,305 | m2 |
| E | Lát cổng lối vào cơ quan, ngõ - đo trực tiếp trên bình đồ | |||
| F | Lát trên nền đất | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 105,25 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 701,67 | m2 |
| 3 | Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 708,6867 | m2 |
| G | Lát trên rãnh | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 219,4 | m2 |
| 2 | Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 221,594 | m2 |
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9,592 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 105,51 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.055,12 | m2 |
| 4 | - Đá bó vỉa KT 18x22x100cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4.328 | viên |
| 5 | - Đá bó vỉa KT 18x22x40cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.170 | viên |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4.328 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.170 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| I | Bó lề | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 7,452 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 74,52 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 372,6 | m2 |
| 4 | - Đá bó lề KT 10x15x100cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3.726 | viên |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3.726 | cái |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 17,88 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 268,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 7,152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 67,05 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8.940 | cái |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,3252 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 34,91 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 249,39 | m2 |
| 4 | - Đá bó vỉa KT 12x20x120cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.956 | viên |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.956 | 1cấu kiện |
| 6 | - Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 40,5 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 50 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 50 | gốc |
| 9 | - Cây sao đen đường kính D>=12cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 90 | cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 90 | cây/năm |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| M | RÃNH TRÊN HÈ | |||
| N | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 285,48 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 285,48 | m3 bùn |
| O | Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 140,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,4052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,4052 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,4052 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 12,688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 91,99 | m3 |
| P | Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 529 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 529 | 1cấu kiện |
| Q | Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 59,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,5919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,5919 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,5919 | 100m3/1km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,8052 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,891 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8,166 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 84,56 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.057 | 1cấu kiện |
| R | Rãnh xây đá hộc | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 328,65 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 328,65 | m3 bùn |
| S | Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 219,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 394,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,1348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,1348 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,1348 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 38,5616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 519,27 | m3 |
| T | Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 730 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 730 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2.673,02 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2.673,02 | m2 |
| U | Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 71,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7159 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7159 | 100m3/1km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,1135 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,3782 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10,6384 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 109,58 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.461 | 1cấu kiện |
| V | Thiết kế mới rãnh bê tông (hoàn trả hai bên hố ga làm mới) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 20,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 31,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 58,81 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,6264 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,6405 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,3443 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 174 | 1cấu kiện |
| W | Mương bê tông KT160x240cm (cọc Km0 phải tuyến) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1008 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1008 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,047 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,047 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1926 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0262 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1211 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0999 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| X | RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| Y | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,04 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,04 | m3 bùn |
| Z | Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0311 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0311 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1315 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| AA | Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| AB | Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0228 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0228 | 100m3/1km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| AC | Rãnh xây đá hộc | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 26,1 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 26,1 | m3 bùn |
| AD | Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 25,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 31,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,569 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,569 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,7584 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,91 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 49,33 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 194,88 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 194,88 | m2 |
| AE | Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| AF | Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1218 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1218 | 100m3/1km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,7288 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,2913 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,05 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| AG | Rãnh bê tông đoạn qua đường ngang đi cầu Hoành | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 11,52 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 11,52 | m3 bùn |
| AH | Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,57 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5,57 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,4914 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| AI | Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0768 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0768 | 100m3/1km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,5189 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7138 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,224 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,6112 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 12,51 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| AJ | HỐ GA | |||
| AK | Công tác phụ trợ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,8471 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,696 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,696 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,696 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,654 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,654 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,654 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 23,58 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 137,46 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,4708 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 83,52 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 34,8 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,74 | 100m2 |
| AL | Hố ga làm mới | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,0231 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 37,58 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,6433 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,3187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 67,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1914 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,4826 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,9744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 16,36 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 87 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2219 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 14 | - Nắp ga Composite KT 850x850 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 87 | bộ |
| AM | HỐ THU NƯỚC ĐẶT DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,1444 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 4 | - Lưới chắn rác bằng Composite KT 430x860 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 87 | bộ |
| AN | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 200 | m2 |
| AO | CÁC HẠNG MỤC HOÀN TRẢ THEO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hoàn trả đường nước vào các hộ dân | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 352 | Hộ |
| 2 | Hoàn trả + bổ sung trụ nước cứu hỏa | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 15 | trụ |
| 3 | Hoàn trả đường điện ngầm chiếu sáng (đào hạ thấp xuống vỉa hè) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.863 | m |
| 4 | Bố sung dây điện chiếu sáng (10%chiều dài toàn tuyến) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 186,3 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi