Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326708-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210326668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ cấp trên, Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:33:00 đến ngày 2021-04-01 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,911,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3975 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7215 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 352,41 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 27,3847 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,88 100m
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,1185 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3975 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3975 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3975 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7215 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7215 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7215 100m3/1km
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 33,0273 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 33,0273 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 33,0273 100m3/1km
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,4015 100m3
B Lát hè
C Lát trên nền đất
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 741,24 m3
2 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10.589,09 m2
3 Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10.694,9809 m2
D Lát trên rãnh
1 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4.180,5 m2
2 Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4.222,305 m2
E Lát cổng lối vào cơ quan, ngõ - đo trực tiếp trên bình đồ
F Lát trên nền đất
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 105,25 m3
2 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 701,67 m2
3 Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 708,6867 m2
G Lát trên rãnh
1 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 219,4 m2
2 Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 221,594 m2
H Bó vỉa
1 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9,592 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 105,51 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.055,12 m2
4 - Đá bó vỉa KT 18x22x100cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4.328 viên
5 - Đá bó vỉa KT 18x22x40cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.170 viên
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4.328 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.170 cái
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,07 m3
I Bó lề
1 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 7,452 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 74,52 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 372,6 m2
4 - Đá bó lề KT 10x15x100cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3.726 viên
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3.726 cái
J Đan rãnh
1 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 17,88 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 268,2 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 7,152 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 67,05 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8.940 cái
K Hố trồng cây
1 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,3252 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 34,91 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 249,39 m2
4 - Đá bó vỉa KT 12x20x120cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.956 viên
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.956 1cấu kiện
6 - Đắp đất hữu cơ trồng cây Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 40,5 m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 50 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 50 gốc
9 - Cây sao đen đường kính D>=12cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 90 cây
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 90 cây/năm
L THOÁT NƯỚC
M RÃNH TRÊN HÈ
N Rãnh bê tông
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 285,48 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 285,48 m3 bùn
O Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 140,52 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,4052 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,4052 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,4052 100m3/1km
5 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 12,688 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 91,99 m3
P Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 529 1cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 529 1cấu kiện
Q Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 59,19 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5919 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5919 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5919 100m3/1km
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,8052 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,891 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8,166 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 84,56 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.057 1cấu kiện
R Rãnh xây đá hộc
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 328,65 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 328,65 m3 bùn
S Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 219,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 394,38 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,1348 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,1348 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,1348 100m3/1km
6 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 38,5616 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 519,27 m3
T Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 730 1cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 730 1cấu kiện
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2.673,02 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2.673,02 m2
U Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 71,59 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7159 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7159 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7159 100m3/1km
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,1135 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,3782 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10,6384 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 109,58 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.461 1cấu kiện
V Thiết kế mới rãnh bê tông (hoàn trả hai bên hố ga làm mới)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 20,88 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,522 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 31,32 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,264 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 58,81 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,6264 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,6405 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,3443 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,92 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 174 1cấu kiện
W Mương bê tông KT160x240cm (cọc Km0 phải tuyến)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1008 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,7 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1008 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1008 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1008 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,047 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,047 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,047 100m3/1km
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,9 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0112 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,79 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1926 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0262 tấn
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,78 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0326 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1211 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0999 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,91 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4 1cấu kiện
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1008 100m3
X RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
Y Rãnh bê tông
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,04 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,04 m3 bùn
Z Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,11 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0311 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0311 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0311 100m3/1km
5 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1315 tấn
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,44 m3
AA Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9 1cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9 1cấu kiện
AB Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,28 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0228 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0228 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0228 100m3/1km
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1026 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2916 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,233 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,28 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 19 1cấu kiện
AC Rãnh xây đá hộc
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 26,1 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 26,1 m3 bùn
AD Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 25,58 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 31,32 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,569 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,569 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,569 100m3/1km
6 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,7584 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,91 tấn
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 49,33 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 194,88 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 194,88 m2
AE Tháo, lắp tận dụng tấm đan cũ
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 58 1cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 58 1cấu kiện
AF Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 12,18 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1218 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1218 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1218 100m3/1km
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,609 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,7288 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,2913 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,05 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 116 1cấu kiện
AG Rãnh bê tông đoạn qua đường ngang đi cầu Hoành
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 11,52 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 11,52 m3 bùn
AH Phá dỡ mũ mố + thân rãnh, đổ bê tông mũ mố mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,57 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,57 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,57 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5,57 100m3/1km
5 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,384 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4914 tấn
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,84 m3
AI Phá dỡ tấm đan cũ + thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 7,68 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0768 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0768 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0768 100m3/1km
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5189 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7138 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,224 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,6112 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 12,51 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 64 1cấu kiện
AJ HỐ GA
AK Công tác phụ trợ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,8471 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,696 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,654 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,696 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,696 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,696 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,654 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,654 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,654 100m3/1km
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 23,58 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 137,46 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,4708 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 83,52 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 34,8 m3
15 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,74 100m2
AL Hố ga làm mới
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18,79 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,0231 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 37,58 m3
4 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,6433 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,3187 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 67,16 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1914 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,4826 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,9744 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 16,36 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 87 cái
12 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2219 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,52 m3
14 - Nắp ga Composite KT 850x850 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 87 bộ
AM HỐ THU NƯỚC ĐẶT DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,46 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,1444 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8,3 m3
4 - Lưới chắn rác bằng Composite KT 430x860 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 87 bộ
AN BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 20 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 200 m2
AO CÁC HẠNG MỤC HOÀN TRẢ THEO HIỆN TRẠNG
1 Hoàn trả đường nước vào các hộ dân Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 352 Hộ 
2 Hoàn trả + bổ sung trụ nước cứu hỏa Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 15 trụ
3 Hoàn trả đường điện ngầm chiếu sáng (đào hạ thấp xuống vỉa hè) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.863 m
4 Bố sung dây điện chiếu sáng (10%chiều dài toàn tuyến) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 186,3 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.273E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->