Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:10:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 423,3696 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.270,5784 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 257,5717 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.080,9693 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,38 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,683 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6673 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7051 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0924 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191,4493 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 403,6523 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,1621 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,8156 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.374,745 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.657,744 | m2 |
| B | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 802,954 | m2 |
| 2 | Đầm lại nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 275,7276 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5728 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch KT600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 803,152 | m2 |
| C | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,3249 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cạo rỉ sơn lại lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| D | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1065 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1065 | m2 |
| E | LỐI LÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch KT600x300x30mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 238,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 627,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,32 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính màu 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,2 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính màu 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,18 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính màu 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,12 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,71 | m2 |
| 9 | Vách nhôm hệ kính dày 6,38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,992 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,9737 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,5988 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,12 | m2 |
| G | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,265 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,9068 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5424 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,7142 | m2 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,265 | m2 |
| 6 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,9068 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung KT300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5424 | m2 |
| H | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| I | PHẦN CÂY XANH HAI BÊN SẢNH | |||
| 1 | Trồng cây đường viền, cây Chuỗi Ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,4 | m |
| 2 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41 | 1m2/lần |
| J | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,052 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2133 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ Inox D60x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,44 | kg |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,992 | m2 |
| K | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,819 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | quả |
| 5 | Đinh vít, đai giữ ống, keo dán... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 7 | S/x lắp dựng lanh tô vị trí đục tường làm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1 | m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1154 | 100m2 |
| 10 | Bạt che chắn vật liệu khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.048,32 | m2 |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 388 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 368 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | máy |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 18000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 21000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bảng hiệu điện tử 0,9mx6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.760.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi