Gói thầu: Thi công hệ thống điện chiếu sáng giai đoạn II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353221-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công hệ thống điện chiếu sáng giai đoạn II
Số hiệu KHLCNT 20200964554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:28:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,781,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương 5 E-HSMT 53,196 m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 635,119 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 15,5175 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 48,346 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương 5 E-HSMT 145,959 m3
6 Khung móng 4M24x300x300x675 Chương 5 E-HSMT 10 bộ
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 20,494 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 2,9772 100m3
9 Xây tường, chiều dày Chương 5 E-HSMT 18,876 m3
10 Xây tường, chiều dày Chương 5 E-HSMT 36,036 m3
11 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 707,2 m2
B Rãnh cáp
1 Đào rãnh cáp, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 116,7955 m3
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm2 Chương 5 E-HSMT 0,343 100m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65mm2 Chương 5 E-HSMT 4,321 100m
4 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương 5 E-HSMT 40,5544 m3
5 Băng nilong báo cáp Chương 5 E-HSMT 386,6 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương 5 E-HSMT 1,5464 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 77,8342 m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 4,4285 100m3
C Cột, dây, phụ kiện
1 Cột bê tông LT7C Chương 5 E-HSMT 193 cột
2 Cột bê tông LT8C Chương 5 E-HSMT 91 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 284 cột
4 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 10 cột
5 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương 5 E-HSMT 284 cột
6 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Chương 5 E-HSMT 10 cột
7 Lắp cần đèn chụp đầu cột Φ50, chiều dài cần đèn =1.5m Chương 5 E-HSMT 259 cần đèn
8 Lắp pha đèn Led 60W Chương 5 E-HSMT 259 bộ
9 Lắp pha đèn Led 100W Chương 5 E-HSMT 10 bộ
10 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương 5 E-HSMT 8,77 100m
11 Cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 Chương 5 E-HSMT 8.477 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 8,477 km/dây
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 Chương 5 E-HSMT 48 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Chương 5 E-HSMT 456,5 m
15 Dây đồng trần M10 Chương 5 E-HSMT 456,5 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤1kg/m Chương 5 E-HSMT 9,61 100m
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương 5 E-HSMT 20 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5 E-HSMT 10 bảng
19 Làm đầu cáp khô Chương 5 E-HSMT 20 đầu cáp
20 Lắp cửa cột Chương 5 E-HSMT 10 cửa
21 Đánh số cột Chương 5 E-HSMT 26,9 10 cột
22 Móc treo Chương 5 E-HSMT 363 cái
23 Kẹp treo cáp Chương 5 E-HSMT 157 cái
24 Kẹp xiết 4 Chương 5 E-HSMT 205 cái
25 Đai thép không gỉ Chương 5 E-HSMT 76,5 kg
26 Khoá đai Chương 5 E-HSMT 552 cái
27 Ghíp bọc nhựa Chương 5 E-HSMT 844 cai
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT 2 tủ
29 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 E-HSMT 32 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,96 100m
31 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương 5 E-HSMT 12 bộ
32 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương 5 E-HSMT 2 cái
33 Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lại Chương 5 E-HSMT 44 1 vị trí
D DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 33,768 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,5876 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,876 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương 5 E-HSMT 12,431 m3
5 Bê tong móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 0,948 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,186 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 0,1579 100m3
8 Cột bê tông LT8C Chương 5 E-HSMT 11 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 11 cột
10 Móc treo Chương 5 E-HSMT 434 cái
11 Kẹp treo cáp Chương 5 E-HSMT 182 cái
12 Kẹp xiết 4 Chương 5 E-HSMT 273 cái
13 Đai thép không gỉ Chương 5 E-HSMT 72 kg
14 Khoá đai Chương 5 E-HSMT 700 cái
15 Ghíp bọc nhựa Chương 5 E-HSMT 1.200 cai
16 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 Chương 5 E-HSMT 8.424 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 8,424 km/dây
18 Cáp vặn xoắn ABC 4*95mm2 Chương 5 E-HSMT 3.510 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 3,51 km/dây
20 Di chuyển hộp công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 257 hộp
21 Di chuyển hộp công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 241 hộp
22 Cáp cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương 5 E-HSMT 6.470 m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/m Chương 5 E-HSMT 64,7 100m
24 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 E-HSMT 30 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,9 100m
26 Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lại Chương 5 E-HSMT 30 1 vị trí
E Thu hồi
1 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 208 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 8,73 km/dây
3 Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 1,125 km/dây
4 Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,675 km/dây
5 Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 3,51 km/dây
6 Vận chuyển vật tư thu hồi Chương 5 E-HSMT 6 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng và xây lắp đường dây điện trung, hạ thế hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng và xây lắp đường dây điện trung, hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->