Gói thầu: Gói thầu XL05 2021 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353587-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL05 2021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210349830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:31:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,822,567,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần đường dây không
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời 2 bộ
2 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 4 bộ
3 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 3 bộ
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 8 bộ
D Phần đường cáp ngầm
E Phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ thường 4 máy
2 Máy biến áp 35(22)/0,4 - 250kVA, đầu sứ thường 1 máy
3 Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ thường 2 máy
4 Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow 1 máy
5 Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ thường 2 máy
6 Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow 1 máy
7 Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 35kV-3x70mm2; 1 đầu cáp Elbow 35kV-3x50mm2; điện trở sấy 1 tủ
8 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x70mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy) 1 tủ
9 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 6 bộ
10 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 6 bộ
11 Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái 1 trụ
12 Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái 1 trụ
13 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời 4 tủ
14 Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 8 tủ
15 Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 8 bình
16 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 12 bình
17 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 14 bộ
F PHẦN VẬT TƯ
G Phần đường dây không
1 Dây nhôm lõi thép AC70 9.908 m
2 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 190 cái
3 Đầu cốt AM -70mm2 111 cái
4 Sứ đứng 24kV + ty mạ 79 quả
5 Sứ đứng 35kV + ty mạ 81 quả
6 Sứ bát 70kN 84 bát
7 Sứ bát 120kN 622 bát
8 Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC 33 bộ
9 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 145 bộ
10 Phụ kiện chuỗi néo kép dây AC 18 bộ
11 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 106 m
12 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 11 cái
13 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 73 cái
14 Cột bê tông ly tâm LT20/11, cột có lỗ bắt xà 4 cột
15 Cột bê tông ly tâm LT18/11, cột có lỗ bắt xà 29 cột
16 Cột bê tông ly tâm LT16/11, cột có lỗ bắt xà 18 cột
17 Cột bê tông ly tâm LT14/11, cột liền, cột có lỗ bắt xà 7 cột
18 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 1 cột
H Phần đường cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 180 m
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 650 m
3 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 215 m
4 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT 1 bộ
5 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT 6 bộ
6 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT 3 bộ
7 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 928 m
I Phần trạm biến áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 308 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 387 m
3 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 64 cái
4 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 96 cái
5 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A 6 bộ
6 Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A 6 bộ
7 Dây chì 25A 6 bộ
8 Dây chì 16A 6 bộ
9 Sứ đứng 24kV + ty mạ 150 quả
10 Sứ đứng 35kV + ty mạ 150 quả
11 Sứ bát 120kN 45 bát
12 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 12 bộ
13 Sứ đứng A30 120 cái
14 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm 156 m
15 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 168 m
16 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 174 m
17 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 216 cái
18 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 132 cái
19 Kẹp quai và kẹp hotline 12 bộ 3 pha
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 64 m
21 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 16 m
22 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 36 m
23 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 242 m
24 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 270 cái
25 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 28 cái
26 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 (cột liền) 2 cột
27 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 18 cột
28 Cột bê tông ly tâm LT16/11, cột có lỗ bắt xà 3 cột
J Phần đường trục hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 124 m
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x120 bao gồm đầu cốt) 16 bộ
3 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 32 cái
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 56 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 4.156,5 m
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 114,24 m
7 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 301 cái
8 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 295 cái
9 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 152 cái
10 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 16 m
11 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 16 cái
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (8,5/5.0/190) 23 cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 5 cột
K PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
L Phần đường dây không
1 Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 67.97 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 105.909 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 87.5 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 88.04 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 85.273 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Xà xuyên tâm X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 96.68 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 178.26 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 12.3 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.9 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 29.5 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
12 Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.11 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.296 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 94.89 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Xà X2N2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 54.58 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 94.86 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 83.16 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 82 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 95.66 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 108.222 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà xuyên tâm X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.69 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
24 Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 214.2 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
25 Xà trung gian 1P 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 14 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Xà trung gian 1P 35kV trên cột LT đơn (TL: 12.3 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Xà trung gian 2P 35kV trên cột LT đơn (TL: 19.9 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 29.5 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Xà đỡ CDPT 35kV trên cột LT đơn (TL: 81.11 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
31 Thang trèo cột LT đơn (TL: 34.38 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
32 Gông cột LT16 (TL: 73.694 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
33 Gông cột LT20 (TL: 105.759 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
34 Giá đỡ cáp trung thế - CSV 24kV lên cột LT đơn (TL: 54.04 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
35 Giá đỡ cáp trung thế - CSV 35kV lên cột LT đơn (TL: 54.04 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
36 Mỏ phóng điện quá áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
37 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
38 Biển tên cột trung thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
39 Khóa đai thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
40 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
41 Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.258kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
42 Khóa đai thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184 cái
43 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276 m
44 Dây tiếp địa thép d10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 764 bộ
45 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162 m
46 Móng MT-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
47 Móng MT-4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
48 Móng MTK-4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
49 Móng MTK-6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
50 Móng MT-6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
51 Móng MT-8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 móng
52 Móng MTK-8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 móng
53 Móng MTK-10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
M Phần đường cáp ngầm
1 Gạch đặc 220x105x60 5.886 viên
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 348 tấm
3 Cát đen đổ nền 201,56 m3
4 Băng báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 828 m
5 Mốc báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 viên
6 Trụ báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
7 Biển chỉ dẫn cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Rãnh 1 cáp ngầm 24kV dưới đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299 m
9 Rãnh 1 cáp ngầm 35kV dưới đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89 m
N Phần trạm biến áp
1 Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 ống co ngót 240 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m
3 ống co ngót 120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
5 Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
6 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 83.1 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.241 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 105.909 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.45 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Xà xuyên tâm X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 96.68 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà xuyên tâm X2N3DC bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.69 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Xà xuyên tâm đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 61.5 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà trung gian 1 pha bắt sứ đứng trên cột LT đơn (TL: 12.3 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
15 Xà trung gian 3 pha bắt sứ đứng trên cột LT đơn (TL: 29.5 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
16 Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59.67 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
17 Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56.72 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 65.03 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 62.07 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24.79 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.31 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 33.416 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
23 Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 31.936 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
24 Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (trạm Hòa Bình 10) (TL: 33.358 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.1 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
26 Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (trạm Chương Dương 11) (TL: 32.296 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
28 Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
29 Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
30 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 244.22 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
31 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (trạm Hòa Bình 10) (TL: 245.64 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 214.01 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
33 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (trạm Hòa Bình 10) (TL: 212.95 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 212.47 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
35 Thang trèo (TL: 34.38 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
36 Chụp SI (bộ 3 pha) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
37 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
38 Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
39 Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
40 Biển an toàn phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
41 Biên tên trạm phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
42 Biên tên lộ trung thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Biên sơ đồ 1 sợi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
44 Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
45 Khóa cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
46 Đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
47 Cát vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
48 Hộp tụ bù 650x450x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
49 Đầu cốt đồng M25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 cái
50 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112 cọc
51 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450,45 m
52 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392 m
53 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
54 Móng cột BTLT 12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 móng
55 Móng cột BTLT 14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
56 Móng cột đơn BTLT 1LT16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
57 Móng trụ đỡ MBA 24kV (kiểu trụ thép kiêm tủ trung, hạ thế) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
58 Móng trụ đỡ MBA 35kV (kiểu trụ thép kiêm tủ trung, hạ thế) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
59 Kè móng trạm biến áp 2LT14m (TBA Chương Dương 11) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
O Phần đường trục hạ thế
1 ống co ngót 120 5 m
2 Biển tên lộ 16 cái
3 Gạch đặc 220x105x60 108 viên
4 Cát đen đổ nền 2,301 m3
5 Băng báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
6 Mốc báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 viên
7 Giá đỡ 4 cáp lên cột LT kép (TL: 31.97 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Biển tên lộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282 cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
10 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 30.532 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
11 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8.44 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59 bộ
12 Móc treo cáp vặn xoắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
13 Khóa đai thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m
15 ống co ngót 120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,2 m
16 Ống nối A120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
17 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
18 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
19 Móng cột MT-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
20 Móng cột MTK-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
21 Móng cột MT-1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
22 Móng cột MTK-1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
P Tháo dỡ thu hồi, di chuyển
1 Cột bê tông vuông H6.5 2 cái
2 Cột bê tông ly tâm LT8.5 10 cái
3 Cột bê tông vuông H7,5 4 cái
4 Cột bê tông vuông H8.5 3 cái
5 Cột bê tông ly tâm LT6.5 1 cái
6 Di chuyển xà nánh kép Xnk1.2 1 bộ
7 Di chuyển hộp phân dây HPD 5 cái
8 Di chuyển hòm công tơ 3 pha P8 7 cái
9 Di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6 1 cái
10 Di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4 9 cái
11 Di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2 2 cái
12 Di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1 4 cái
13 Tháo ra, lắp lại dây dẫn ABC 4x120 601 m
14 Tháo ra, lắp lại dây dẫn ABC 4x95 159 m
15 Tháo ra, lắp lại dây dẫn ABC 4x70 15 m
16 Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 35 m
17 Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 50 m
18 Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 10 m
19 Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 20 m
20 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 3 máy
Q Phần đường dây không
R Phần đường trục hạ thế
S Phần vận chuyển
T Hoàn trả hè đường
1 Rãnh 1 cáp ngầm 24kV hoàn trả hè gạch block 6 m
2 Rãnh 1 cáp ngầm 24kV hoàn trả dưới đường nhựa asphalt 35 m
3 Rãnh 1 cáp ngầm 24kV hoàn trả dưới đường BTXM 314 m
4 Rãnh 1 cáp ngầm 35kV hoàn trả dưới đường BTXM 85 m
5 Mương cáp dưới đường BTXM 4 ống (hạ thế) 3 m
6 Mương cáp đường hè gạch block 4 ống (hạ thế) 3 m
U Phần bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.733850607E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.146770121E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.796.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.027.390.850 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->