Gói thầu: Gói thầu XL05 2021 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL05 2021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:31:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,567,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 4 | bộ | |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 3 | bộ | |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 8 | bộ | |
| D | Phần đường cáp ngầm | |||
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ thường | 4 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 35(22)/0,4 - 250kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ thường | 2 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ thường | 2 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 7 | Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 35kV-3x70mm2; 1 đầu cáp Elbow 35kV-3x50mm2; điện trở sấy | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x70mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy) | 1 | tủ | |
| 9 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 6 | bộ | |
| 10 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 6 | bộ | |
| 11 | Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái | 1 | trụ | |
| 12 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái | 1 | trụ | |
| 13 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 4 | tủ | |
| 14 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | 8 | tủ | |
| 15 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 8 | bình | |
| 16 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 12 | bình | |
| 17 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 14 | bộ | |
| F | PHẦN VẬT TƯ | |||
| G | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70 | 9.908 | m | |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 190 | cái | |
| 3 | Đầu cốt AM -70mm2 | 111 | cái | |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 79 | quả | |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 81 | quả | |
| 6 | Sứ bát 70kN | 84 | bát | |
| 7 | Sứ bát 120kN | 622 | bát | |
| 8 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC | 33 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 145 | bộ | |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo kép dây AC | 18 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 106 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 11 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 73 | cái | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm LT20/11, cột có lỗ bắt xà | 4 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm LT18/11, cột có lỗ bắt xà | 29 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm LT16/11, cột có lỗ bắt xà | 18 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm LT14/11, cột liền, cột có lỗ bắt xà | 7 | cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | 1 | cột | |
| H | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 180 | m | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 650 | m | |
| 3 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 215 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | 6 | bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 3 | bộ | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 928 | m | |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 308 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 387 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 64 | cái | |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 96 | cái | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | 6 | bộ | |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A | 6 | bộ | |
| 7 | Dây chì 25A | 6 | bộ | |
| 8 | Dây chì 16A | 6 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 150 | quả | |
| 10 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 150 | quả | |
| 11 | Sứ bát 120kN | 45 | bát | |
| 12 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 12 | bộ | |
| 13 | Sứ đứng A30 | 120 | cái | |
| 14 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm | 156 | m | |
| 15 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 168 | m | |
| 16 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 174 | m | |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 216 | cái | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 132 | cái | |
| 19 | Kẹp quai và kẹp hotline | 12 | bộ 3 pha | |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 64 | m | |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 16 | m | |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 36 | m | |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 242 | m | |
| 24 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 270 | cái | |
| 25 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 28 | cái | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 (cột liền) | 2 | cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | 18 | cột | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm LT16/11, cột có lỗ bắt xà | 3 | cột | |
| J | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 124 | m | |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x120 bao gồm đầu cốt) | 16 | bộ | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 32 | cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 56 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4.156,5 | m | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 114,24 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 301 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 295 | cái | |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 152 | cái | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 16 | m | |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (8,5/5.0/190) | 23 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | 5 | cột | |
| K | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| L | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 67.97 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 105.909 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 87.5 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 88.04 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 85.273 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà xuyên tâm X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 96.68 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 178.26 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 12.3 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.9 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 29.5 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.11 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.296 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 94.89 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà X2N2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 54.58 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 94.86 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 83.16 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 82 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 95.66 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 108.222 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà xuyên tâm X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.69 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 214.2 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Xà trung gian 1P 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 14 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà trung gian 1P 35kV trên cột LT đơn (TL: 12.3 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Xà trung gian 2P 35kV trên cột LT đơn (TL: 19.9 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 29.5 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ CDPT 35kV trên cột LT đơn (TL: 81.11 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 34.38 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Gông cột LT16 (TL: 73.694 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Gông cột LT20 (TL: 105.759 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp trung thế - CSV 24kV lên cột LT đơn (TL: 54.04 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp trung thế - CSV 35kV lên cột LT đơn (TL: 54.04 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Mỏ phóng điện quá áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 37 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 38 | Biển tên cột trung thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 39 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 40 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 41 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.258kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 42 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m |
| 44 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 764 | bộ |
| 45 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 46 | Móng MT-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 47 | Móng MT-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 48 | Móng MTK-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 49 | Móng MTK-6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 50 | Móng MT-6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 51 | Móng MT-8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | móng |
| 52 | Móng MTK-8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 53 | Móng MTK-10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| M | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 5.886 | viên | |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | 348 | tấm | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 201,56 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | viên |
| 6 | Trụ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV dưới đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | m |
| 9 | Rãnh 1 cáp ngầm 35kV dưới đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| N | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | ống co ngót 240 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 3 | ống co ngót 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 83.1 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.241 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 105.909 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.45 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà xuyên tâm X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 96.68 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà xuyên tâm X2N3DC bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.69 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà xuyên tâm đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 61.5 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà trung gian 1 pha bắt sứ đứng trên cột LT đơn (TL: 12.3 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Xà trung gian 3 pha bắt sứ đứng trên cột LT đơn (TL: 29.5 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59.67 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56.72 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 65.03 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 62.07 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24.79 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.31 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 33.416 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 31.936 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (trạm Hòa Bình 10) (TL: 33.358 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62.1 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 26 | Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (trạm Chương Dương 11) (TL: 32.296 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 244.22 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (trạm Hòa Bình 10) (TL: 245.64 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 214.01 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (trạm Hòa Bình 10) (TL: 212.95 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 212.47 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Thang trèo (TL: 34.38 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Biển an toàn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Biên tên trạm phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Biên tên lộ trung thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Biên sơ đồ 1 sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 47 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 48 | Hộp tụ bù 650x450x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cọc |
| 51 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,45 | m |
| 52 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | m |
| 53 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 54 | Móng cột BTLT 12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | móng |
| 55 | Móng cột BTLT 14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 56 | Móng cột đơn BTLT 1LT16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 57 | Móng trụ đỡ MBA 24kV (kiểu trụ thép kiêm tủ trung, hạ thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 58 | Móng trụ đỡ MBA 35kV (kiểu trụ thép kiêm tủ trung, hạ thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 59 | Kè móng trạm biến áp 2LT14m (TBA Chương Dương 11) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| O | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 120 | 5 | m | |
| 2 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 108 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 2,301 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | viên |
| 7 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT kép (TL: 31.97 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Biển tên lộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | cái |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 30.532 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8.44 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 12 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 15 | ống co ngót 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m |
| 16 | Ống nối A120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 19 | Móng cột MT-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 20 | Móng cột MTK-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 21 | Móng cột MT-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 22 | Móng cột MTK-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| P | Tháo dỡ thu hồi, di chuyển | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H6.5 | 2 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8.5 | 10 | cái | |
| 3 | Cột bê tông vuông H7,5 | 4 | cái | |
| 4 | Cột bê tông vuông H8.5 | 3 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT6.5 | 1 | cái | |
| 6 | Di chuyển xà nánh kép Xnk1.2 | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển hộp phân dây HPD | 5 | cái | |
| 8 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha P8 | 7 | cái | |
| 9 | Di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6 | 1 | cái | |
| 10 | Di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4 | 9 | cái | |
| 11 | Di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2 | 2 | cái | |
| 12 | Di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1 | 4 | cái | |
| 13 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn ABC 4x120 | 601 | m | |
| 14 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn ABC 4x95 | 159 | m | |
| 15 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn ABC 4x70 | 15 | m | |
| 16 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 35 | m | |
| 17 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 50 | m | |
| 18 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 10 | m | |
| 19 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 20 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 3 | máy | |
| Q | Phần đường dây không | |||
| R | Phần đường trục hạ thế | |||
| S | Phần vận chuyển | |||
| T | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV hoàn trả hè gạch block | 6 | m | |
| 2 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV hoàn trả dưới đường nhựa asphalt | 35 | m | |
| 3 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV hoàn trả dưới đường BTXM | 314 | m | |
| 4 | Rãnh 1 cáp ngầm 35kV hoàn trả dưới đường BTXM | 85 | m | |
| 5 | Mương cáp dưới đường BTXM 4 ống (hạ thế) | 3 | m | |
| 6 | Mương cáp đường hè gạch block 4 ống (hạ thế) | 3 | m | |
| U | Phần bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.733850607E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.146770121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.796.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.027.390.850 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi