Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:49:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,078,410,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỘ PHẬN HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,223 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,69 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | m3 |
| 7 | Đục mở tường xây gạch làm cửa chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,867 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,6 | m2 |
| 15 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,618 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,46 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,986 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,374 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,862 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,913 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,913 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,578 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,578 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tole sóng tròn dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,095 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tole nhựa xuyê sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần tole lạnh sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,69 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m |
| 30 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,089 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,697 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,248 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,08 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,067 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,38 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610,97 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,152 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,769 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granite tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,19 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,713 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,374 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,931 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,674 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.745,96 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,39 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,75 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,56 | m2 |
| 57 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,56 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,26 | m2 |
| 59 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,618 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầu bóng lên đá chẻ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5 | m2 |
| 61 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,88 | m2 |
| 62 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 63 | Đánh bóng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,12 | m2 |
| 64 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hầm |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,426 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC BỘ PHẬN HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn áp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 11 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 17 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 18 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 23 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 25 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Y PVC Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 41 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 45 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 48 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng dùng pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 51 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 56 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 57 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 59 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 60 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỘ PHẬN ĐOÀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,08 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,56 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| D | HẠNG MỤC: SC KHỐI PHÒNG HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,278 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,367 | m3 |
| 5 | Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,26 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,859 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,12 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,679 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,062 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,671 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,024 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,104 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,95 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,95 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | tấn |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 25 | Thi công trần tole lạnh sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,15 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,49 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,1 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch KT 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,883 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,76 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granite KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,26 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,018 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,593 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,326 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,024 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,172 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,334 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.508,485 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,72 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 51 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,36 | m2 |
| 53 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 54 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,36 | m2 |
| 56 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,36 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,879 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,12 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,175 | m2 |
| 60 | Đánh bóng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,046 | m2 |
| 61 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 62 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hầm |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,755 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 6 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 7 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 12 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 13 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 14 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 19 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 21 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Y PVC Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 36 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 37 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng dùng pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 53 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 54 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 56 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 57 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SC KHỐI PHÒNG HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,303 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,268 | m3 |
| 5 | Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,44 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,039 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa, vách sắt kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,145 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,48 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,486 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,22 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,666 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,522 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,349 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,923 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,923 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | tấn |
| 24 | Thi công trần tole lạnh sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,43 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,719 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,64 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,43 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granite KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,346 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,537 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,33 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,313 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,522 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,675 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.865,622 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.490,555 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,08 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 51 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m2 |
| 52 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 53 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,395 | m2 |
| 55 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,395 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,926 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,48 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,635 | m2 |
| 59 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 60 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hầm |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,155 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo dở đèn 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn áp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựađặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 8 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 9 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 14 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 16 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 21 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 24 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Y PVC Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 39 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 40 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng dùng pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 48 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 54 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 55 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 56 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 57 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 58 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,49 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,272 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,389 | m3 |
| 6 | Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,35 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,503 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,04 | m2 |
| 14 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,92 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,912 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,358 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,708 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,364 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,144 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,84 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,84 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 24 | Lợp mái tole sóng tròn dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,975 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần tole lạnh sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,62 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 29 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 34 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,423 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,705 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, gach ceramic KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,125 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,643 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,12 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,62 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granite KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,332 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,04 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granite tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,537 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,059 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,364 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,072 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,154 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.375,965 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,82 | m2 |
| 53 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 54 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 55 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,312 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,28 | m2 |
| 58 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,28 | m2 |
| 59 | Sơn dầu bóng vào đá chẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m2 |
| 60 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | md |
| 61 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | GCLD tay vịn gỗ căm xe cầu thang KT40x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,48 | md |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,74 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,374 | m2 |
| 65 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,374 | m2 |
| 66 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 67 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hầm |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dở đèn 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 7 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 8 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 10 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 13 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 14 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 15 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 21 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 22 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Y PVC Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 36 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 37 | Van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Van thau một chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 40 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 42 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 43 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 44 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 49 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 50 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 52 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 53 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,93 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,547 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,878 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,08 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,93 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,93 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,821 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,878 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,613 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LUYỆN TẬP VÀ THI ĐẤU TDTT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,427 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,248 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,68 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,56 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,56 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,141 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,248 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,383 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,656 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: SC NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,555 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,555 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SC NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,536 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,536 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: SC NHÀ XE HỌC SINH A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,757 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,757 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,417 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,417 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,67 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 3 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,908 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,934 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,67 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,67 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,862 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,069 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,934 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,474 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,05 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210 | m |
| 9 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 15 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (băng keo, ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 22 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 23 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Co thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Co thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Co thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Hai đầu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt tê giảm STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van khoá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 45 | Máy bơm điện cấp nước 2HP. (Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 46 | Khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 47 | Lắp đặt Luppe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối trơn PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đăt tê nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN). _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _01 lăng phun chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tủ |
| 61 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN). _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _02 lăng phun chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 63 | Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bình |
| 67 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 68 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 69 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 70 | Bích thép BS 10K D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 72 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 73 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét Rp=107m, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 76 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 77 | LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Hộp đo điện trở 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 82 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | con |
| 83 | Trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Cáp neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Móc nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Sứ đỡ + pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 87 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 170M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,352 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,145 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 2 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | GCLD cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,214 | tấn |
| T | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Kim thu sét Rp=107m, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 5 | Máy lạnh (cho 2 phòng Tin học) Inverter 2HP, 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6617E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu, với giá trị tối thiểu 760.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. (Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi