Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326891-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210206386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:49:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,078,410,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỘ PHẬN HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,223 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.760,93 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,69 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,06 m3
7 Đục mở tường xây gạch làm cửa chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,89 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,867 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,4 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,6 m2
15 Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,32 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,26 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,618 m2
18 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,46 m2
19 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,986 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,374 m2
21 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,862 m2
22 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,913 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,913 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,578 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,578 tấn
26 Lợp mái bằng tole sóng tròn dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,095 100m2
27 Lợp mái bằng tole nhựa xuyê sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m2
28 Thi công trần tole lạnh sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,69 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 m
30 Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,089 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
33 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,134 m3
34 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,697 m3
35 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,248 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,08 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,067 m2
39 Lát nền, sàn, gạch granite KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,38 m2
40 Lát nền, sàn, gạch granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.610,97 m2
41 Lát nền, sàn, gạch granite nhám KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,152 m2
42 Công tác ốp đá granite tự nhiên tím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,769 m2
43 Công tác ốp đá granite tự nhiên đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,15 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,19 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,713 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,374 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,931 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,674 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.745,96 m2
50 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,39 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
53 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
54 Lắp đặt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
55 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,75 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,56 m2
57 Lam nhôm chắn nắng Austrong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,56 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,26 m2
59 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,618 1m2
60 Sơn dầu bóng lên đá chẻ, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,5 m2
61 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,88 m2
62 Dọn dẹp và vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 công
63 Đánh bóng đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,12 m2
64 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hầm
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,426 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC BỘ PHẬN HÀNH CHÍNH
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Tháo dỡ đèn 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ đèn áp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
6 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
9 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
10 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
11 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
12 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
13 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
14 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
16 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
17 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
18 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
19 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
23 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
25 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
26 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Y PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
33 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
38 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
41 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
42 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
45 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
46 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
47 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
48 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
49 Bộ xả tiểu nam cảm ứng dùng pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
50 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
51 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
53 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
54 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
56 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
57 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
58 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
59 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
60 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
C HẠNG MỤC: BỘ PHẬN ĐOÀN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,08 m2
2 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,56 m2
3 Công tác ốp đá granite tự nhiên tím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
4 Dọn dẹp và vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
D HẠNG MỤC: SC KHỐI PHÒNG HỌC A
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,11 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,278 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,63 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,367 m3
5 Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,26 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,859 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,22 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
13 Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
14 Vệ sinh trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,12 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,679 m2
16 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,062 m2
17 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,671 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,024 m2
19 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,104 m2
20 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,95 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,95 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,878 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,878 tấn
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
25 Thi công trần tole lạnh sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,15 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
27 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
29 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
32 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,99 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,49 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,1 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch KT 400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,883 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,76 m2
37 Lát nền, sàn, gạch granite KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,26 m2
38 Lát nền, sàn, gạch granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,018 m2
39 Công tác ốp đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,593 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,326 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,024 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,172 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.201,334 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.508,485 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,44 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,2 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,88 m2
49 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,72 m2
50 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
51 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,88 m2
52 Lắp đặt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,36 m2
53 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
54 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,44 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,36 m2
56 Lam nhôm chắn nắng Austrong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,36 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,879 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,12 m2
59 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,175 m2
60 Đánh bóng đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,046 m2
61 Dọn dẹp và vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 công
62 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hầm
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,755 100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A
1 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
2 Tháo dỡ đèn áp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
3 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
6 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
7 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
8 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
9 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
10 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
11 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
12 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
13 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m
14 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
15 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
16 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
19 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
21 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
22 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Y PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
36 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
37 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
38 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
41 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
42 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
43 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
44 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
45 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
46 Bộ xả tiểu nam cảm ứng dùng pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
47 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
48 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
49 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
50 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
51 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
52 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
53 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
54 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
55 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
56 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
57 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
F HẠNG MỤC: SC KHỐI PHÒNG HỌC B
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,303 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,536 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,43 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,268 m3
5 Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,44 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,039 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ cửa, vách sắt kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,145 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
13 Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
14 Vệ sinh trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,48 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,486 m2
16 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,22 m2
17 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,666 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,522 m2
19 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,349 m2
20 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,923 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,923 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 tấn
24 Thi công trần tole lạnh sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,43 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
26 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 m3
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
28 Bê tông lanh tô, tấm đan, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
31 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,5 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,719 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,64 m2
36 Lát nền, sàn, gạch granite KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,43 m2
37 Lát nền, sàn, gạch granite KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,346 m2
38 Công tác ốp đá granite tự nhiên tím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,537 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,33 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,313 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,522 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,675 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.865,622 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.490,555 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,32 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,56 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,32 m2
48 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,08 m2
49 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
50 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,32 m2
51 Lắp đặt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,8 m2
52 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
53 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,32 m2
54 Lắp dựng lam nhôm Austrong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,395 m2
55 Lam nhôm chắn nắng Austrong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,395 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,926 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,48 m2
58 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,635 m2
59 Dọn dẹp và vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 công
60 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hầm
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,155 100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
3 Tháo dở đèn 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ đèn áp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
6 Lắp đặt ống nhựađặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
8 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
9 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
10 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
11 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
12 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
13 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
14 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
15 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
16 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
17 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
21 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
23 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
24 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Y PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
32 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
39 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
40 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
43 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
44 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
45 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
46 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
47 Bộ xả tiểu nam cảm ứng dùng pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
48 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
51 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
53 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
54 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
55 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
56 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
57 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
58 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
H HẠNG MỤC: SC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,76 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,49 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,272 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,62 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,389 m3
6 Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,35 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,503 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,04 m2
14 Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,92 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,912 m2
16 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,358 m2
17 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,708 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,364 m2
19 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,144 m2
20 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,84 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,84 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 tấn
24 Lợp mái tole sóng tròn dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,975 100m2
25 Thi công trần tole lạnh sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,62 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6 m
27 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
29 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 m3
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,223 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
34 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,423 m3
35 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,139 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,705 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, gach ceramic KT300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,125 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,643 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,12 m2
40 Lát nền, sàn, gạch granite KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,62 m2
41 Lát nền, sàn, gạch granite KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,332 m2
42 Công tác ốp đá granite tự nhiên tím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,04 m2
43 Công tác ốp đá granite tự nhiên đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,537 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,059 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,364 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,072 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.853,154 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.375,965 m2
50 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,02 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
52 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,82 m2
53 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
54 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
55 Lắp đặt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,312 m2
57 Lắp dựng lam nhôm Austrong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,28 m2
58 Lam nhôm chắn nắng Austrong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,28 m2
59 Sơn dầu bóng vào đá chẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3 m2
60 GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 md
61 Tay vịn inox cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 GCLD tay vịn gỗ căm xe cầu thang KT40x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,48 md
63 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,74 m2
64 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,374 m2
65 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,374 m2
66 Dọn dẹp và vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 công
67 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hầm
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,96 100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
3 Tháo dở đèn 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
4 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
7 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
8 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
9 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
10 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
11 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
12 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
13 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
14 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
15 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
16 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
19 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
21 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
22 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
24 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Y PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
35 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
36 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
37 Van nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Van thau một chiều Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
40 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
41 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
42 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
43 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
44 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
45 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
46 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
47 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
48 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
49 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
50 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
51 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
52 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
53 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,93 m2
2 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,547 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,878 m2
4 Vệ sinh cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,08 m2
5 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,93 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,93 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,821 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,878 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,613 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 100m2
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LUYỆN TẬP VÀ THI ĐẤU TDTT
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,56 m2
2 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,427 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,248 m2
4 Vệ sinh cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,68 m2
5 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,56 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,56 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,141 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,248 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,383 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,656 100m2
L HẠNG MỤC: SC NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,555 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,555 m2
M HẠNG MỤC: SC NHÀ XE KHÁCH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,536 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,536 m2
N HẠNG MỤC: SC NHÀ XE HỌC SINH A
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,757 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,757 m2
O HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH B
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,417 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,417 m2
P HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,67 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,72 m2
3 Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
5 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,908 m2
6 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,934 m2
8 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m2
9 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,67 m2
10 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,67 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,862 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,069 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,934 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,474 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,72 m2
18 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100m2
19 Công tác ốp đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÂN
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,05 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m2
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 16zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 5 đèn
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 đèn
7 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 đèn
8 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.210 m
9 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.460 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
12 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
15 Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Vật tư phụ (băng keo, ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m
18 Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,79 100m
19 Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
20 Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
21 Măng sông D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
22 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
23 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Co thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 Co thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Co thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Co thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Hai đầu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Hai đầu răng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
31 Lắp đặt giảm tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt Tê tráng kẽm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
35 Lắp đặt tê giảm STK D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
37 Lắp đặt van an toàn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Van khoá D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Van 1 chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Van khoá D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
44 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
45 Máy bơm điện cấp nước 2HP. (Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
46 Khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
47 Lắp đặt Luppe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=42mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=60mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt nối trơn PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt nối trơn PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt Co ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Co ống PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
55 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
57 Lắp đăt tê nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN). _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _01 lăng phun chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 tủ
61 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
62 Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN). _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng. _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn. _02 lăng phun chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
63 Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bình
66 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bình
67 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
68 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
69 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
70 Bích thép BS 10K D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
72 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
73 Luppe D114 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt kim thu sét Rp=107m, H=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
76 LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
77 LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
78 LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
79 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Hộp đo điện trở 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
81 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
82 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 con
83 Trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Cáp neo trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Móc nhựa đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Sứ đỡ + pass sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
87 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
S HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 170M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,935 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,432 m3
4 Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,352 m3
5 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,145 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m2
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
10 Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
11 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 2 cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 GCLD cốt thép đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,214 tấn
T CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H = 60m. (Thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Kim thu sét Rp=107m, H=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
5 Máy lạnh (cho 2 phòng Tin học) Inverter 2HP, 2 cục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6617E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.323E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu, với giá trị tối thiểu 760.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. (Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->