Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203227-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:14:00 đến ngày 2021-03-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,151,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8209 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,1382 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,1382 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 29,874 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,8714 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 55,3819 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 55,3819 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8188 100m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4032 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,2253 m3
4 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3672 100m2
5 Bê tông cổ cột ,M200, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,131 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0519 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4509 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4244 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,826 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0842 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,135 tấn
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,6 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,6 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,5662 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2729 100m3
17 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8188 100m3
18 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6353 100m2
19 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,7705 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1902 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,9195 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,0066 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21,4969 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3995 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,1935 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3174 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6278 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 34,7982 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,1214 tấn
30 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,153 100m2
31 Bê tông giằng thu hồi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,683 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, thu hồi đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1188 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1475 100m2
34 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8419 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0209 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0913 tấn
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0798 100m2
38 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1248 m3
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1585 tấn
40 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4868 m3
41 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,154 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,2988 m2
43 Sản xuất, lắp dựng lan can thép cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,5 md
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 72,9078 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,5036 m3
46 Trát trụ, cột vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 81,765 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 333,7356 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần không sơn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 111,804 m2
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 117,452 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 180,594 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 362,78 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 117,452 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 958,8746 m2
54 Chống thấm khu WC Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,0079 m2
55 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3164 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3164 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 116,3648 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7777 100m2
59 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,7 m
60 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.111,08 cái
61 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 160,5143 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 121,9016 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41,3358 m2
64 Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x600mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,8984 m2
65 Ốp tường WC, gạch 300x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 200,292 m2
66 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính mờ dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,9 m2
67 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính mờ dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,42 m2
68 SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt, mở hất kính mờ 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,1 m2
69 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, mở hất kính mờ 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,44 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2898 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,1 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,5504 m2
73 Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,053 tấn
74 Sản xuất lan can sắt thép hộp 20x40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2929 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,29 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,29 1m2
77 Vách ngăn Composite khu WC Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,36 m2
78 Lắp đặt đèn lốp bóng compac Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21 bộ
80 Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
81 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7 cái
82 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7 cái
83 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 cái
90 Tủ điện tổng 500x350x200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
91 Tủ điện chứa 8-12MCB Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
92 Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 m
93 Hộp nối dây điện Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40 hộp
94 Cu/XLPE/PVC 2x8mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 55 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 510 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 820 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 440 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 90 m
100 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
101 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cọc
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 35 m
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 45 m
104 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 m
105 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
106 Đào đá cấp 4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,2 m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,112 100m3
108 Lắp đặt ống PPR D40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,16 100m
109 Lắp đặt ống PPR D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1 100m
110 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6 100m
111 Lắp đặt ống PPR D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1 100m
112 Lắp đặt măng sông D40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
113 Lắp đặt măng sông D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt măng sông D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt măng sông D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
116 Lắp đặt rắc co ren trong D40-1.1/2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
117 Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 cái
118 Lắp đặt côn thu D40/32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt côn thu D32/25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
120 Lắp đặt côn thu D25/20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
121 Lắp đặt ba chạc 40-25-40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
122 Lắp đặt ba chạc 32-25-32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt ba chạc D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt ba chạc D25-20-25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 cái
125 Lắp đặt ba chạc D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
126 Lắp đặt ba chạc D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
130 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 42 cái
131 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
133 Lắp đặt van ren, ĐK25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
134 Van phao D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt nút bịt D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 42 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,25 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,34 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,12 100m
140 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt măng sông D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
142 Lắp đặt măng sông D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
143 Lắp đặt măng sông D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
144 Lắp đặt măng sông D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
145 Lắp đặt măng sông D34 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
146 Chếch D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
147 Chếch D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 cái
148 Chếch D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 cái
149 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16 cái
151 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 cái
152 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
153 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 cái
154 Ba chạc 45 D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 cái
155 Ba chạc 45 D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
156 Ba chạc 45 D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 cái
157 Ba chạc 45 D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11 cái
158 Côn thu D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
159 Côn thu D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 cái
160 Côn thu D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bộ
163 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
165 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 bộ
167 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bể
169 Lắp đặt máy bơm nước 550W Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
170 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0606 100m3
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,374 m3
172 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5173 m3
173 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0166 100m2
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0401 tấn
175 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4562 m3
176 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,848 m2
177 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,537 m2
178 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3 m3
179 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,016 100m2
180 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0117 tấn
181 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1CK
182 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0202 100m3
183 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 hộp
184 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
185 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bình
186 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
187 Vận chuyển lên công trình bằng xe ô tô 10 tấn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 ca
C NHÀ KHO
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,321 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,107 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,321 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,0768 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2048 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,7 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0153 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2266 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2545 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7482 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2503 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0635 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3738 tấn
14 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0979 100m2
15 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8704 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2304 100m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,798 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,798 m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3355 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5049 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4611 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0584 tấn
23 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5478 m3
24 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0864 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0126 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1344 tấn
27 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8621 m3
28 Ván khuôn giằng tương, giằng tường thu hồi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1693 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, tường thu hồi đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0818 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, tường thu hồi đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,369 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,428 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,428 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5213 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5213 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 64,714 1m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36,4837 m3
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 174,25 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 166,33 m2
39 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,58 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 174,25 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 174,91 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5463 100m2
43 Tôn úp nóc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,22 md
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0612 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0612 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,8988 1m2
47 Nilong tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 115,2084 m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,5847 m3
49 Gia công lắp dựng cửa xếp D1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27 m2
50 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 m2
51 Tủ điện 300x400x300mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây đơn 1x6mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 70 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80 m
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
63 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cọc
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 m
66 Thép dẹt D40x4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 m
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,4 m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,054 100m3
69 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
70 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
71 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bình
72 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
73 Vân chuyển lên công trình bằng ô tô 10 tấn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 ca
D NHÀ BẾP
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2387 100m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,168 100m2
3 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,061 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,117 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,6606 m3
6 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1613 100m2
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2903 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0213 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3841 tấn
10 Ván khuôn gỗ dầm móng cốt +0,00m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2907 100m2
11 Bê tông dầm móng cốt +0,00 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,1983 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0771 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4396 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0796 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0977 100m3
16 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2387 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,8872 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,678 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,678 m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0597 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3656 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4013 100m2
23 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2071 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3347 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,575 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0667 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5643 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7619 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,6458 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6818 tấn
31 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0578 100m2
32 Bê tông giằng tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6354 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0549 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1455 100m2
35 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9703 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0304 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0687 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22,3858 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,1228 m3
40 Xây trụ cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4304 m3
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 135,0437 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 83,62 m2
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (phần không sơn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 62,2946 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,592 m2
45 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,316 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30,123 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 76,19 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 54,08 m
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 155,6357 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 189,933 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3488 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3488 m2
53 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2895 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2895 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 29,504 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6848 100m2
57 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,78 md
58 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 273,92 cái
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 53,2086 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 120x600mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,324 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,92 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7571 m2
63 Cửa đi 2 cánh, mở quay sắt hộp pano tôn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,72 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay sắt hộp pano tôn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,48 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0989 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,48 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6006 1m2
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,63 m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,315 m3
70 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7695 m3
71 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,1 m2
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
74 Lắp đặt Quạt trần và điều tốc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
76 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
77 Tủ nhựa chứa Aptomat từ 6 modun mica trong suốt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 tủ
78 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 100 m
84 Cu/XLPE/PVC 2x8mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 60 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 140 m
88 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
89 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cọc
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17 m
92 Thép dẹt D40x4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 m
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,12 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0612 100m3
95 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,125 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,22 100m
98 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
100 Cút nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
101 Cút nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
102 Côn nhựa PPR D32x25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
103 Rắc co D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
104 Rắc co D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
105 Ren trong D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0 cái
106 Van khóa D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
107 Van khóa D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
108 Cung cấp, lắp dựng bộ điều khiển bơm sinh hoạt và van phao két tự động Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,16 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,07 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,03 100m
113 Tê nhựa 45 độ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
114 Tê nhựa 45 độ D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
115 Cút nhựa 45 độ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
116 Cút nhựa 45 độ D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
117 Cút nhựa 90 độ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
118 Cút nhựa 90 độ D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
119 Cút nhựa 90 độ D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
120 Côn nhựa D90x60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt côn nhựa D60x32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt nút bịt D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt nút bịt D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,08 100m
125 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
126 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
128 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bể
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
130 Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 0,55KW Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
131 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
132 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
133 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bình
134 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
135 Vận chuyển lên công trình bằng xe Ô tô 10 tấn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 ca
E NHÀ ĐỂ XE
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,054 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,018 100m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1176 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,422 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1634 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1634 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1557 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1557 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,938 1m2
11 Bulong M14x350 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 cái
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0771 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0771 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,5972 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3106 100m2
16 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 124,24 cái
17 Nilong tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,79 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,835 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,9 m2
F CỔNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0543 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3024 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0104 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,336 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,044 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0229 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0527 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3162 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9293 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0191 100m3
11 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0616 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3388 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7104 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3512 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3512 m2
16 Cổng sắt tường rào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,216 m2
17 Sản xuất, lắp dựng biển tên công trình (toàn bộ) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
18 Vận chuyển lên công trình bằng xe ô tô 10 tấn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 ca
G BỂ CHỨA NƯỚC + SÂN RỬA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,25 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,75 m3
3 Ván khuôn gỗ - Móng, rãnh thu nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1901 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1975 m3
5 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van và nắp bể Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0735 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32 1CK
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
8 BTTM200 đá 1x2 - Sân 3 phía của bể Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,617 m3
9 BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thu nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,416 m3
10 BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0735 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0042 100m2
12 BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1697 m3
13 Ván khuôn gỗ - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0223 100m2
14 Ván khuôn gỗ - Tấm ĐS Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,091 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1432 100m2
16 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,0513 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 31,5 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 46,968 m2
19 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,5 m2
20 Vữa XM M200 chẹm góc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0825 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2965 tấn
22 Thép tròn giằng bể D Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,028 tấn
23 Thép tròn giằng bể D Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,085 tấn
24 Thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1095 tấn
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,5 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,015 100m3
27 Lắp đặt van cắt nguồn, đường kính van D=50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,02 100 m
29 Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính cút D= 50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt cút HDPE chữ T fi 50->fi 40, đường kính cút D= 40 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
31 Ống xả cặn PVC D48mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,01 100m
32 Lắp đặt van xả cặn d=48mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt ống nối vòi nước, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,04 100m
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 bộ
35 Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt van khóa, đường kính van D=50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
37 Vận chuyển lên công trình bằng xe ô tô 10 tấn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 ca
H ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, PN10 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,7631 100 m
2 Lắp đặt măng sông nối, đường kính D= 50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
5 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (10%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,4285 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,8314 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,0857 100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, BẬC CẤP
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 m3
2 Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,66 m3
3 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1291 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5016 100m2
6 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2 100m2
7 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,74 m3
8 Cốt thép tấm đan, D Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2597 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0948 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 1CK
11 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5189 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,82 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4147 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,22 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0115 100m2
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,584 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1816 m3
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 153,936 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2448 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0294 100m2
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,822 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2727 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5105 tấn
24 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 112 1CK
25 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 260 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26 m3
27 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,21 m3
28 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,9504 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,2376 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,2376 m2
31 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,168 m3
32 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,6358 m3
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,1176 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,1176 m2
35 Vận chuyển lên công trình bằng xe ô tô 10 tấn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 ca
J GIA CỐ MÁI BẬC CẤP
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8591 100m3
2 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,64 m3
3 Đá hộc xây móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,98 m3
K ĐIỆN SINH HOẠT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,672 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0896 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2144 100m2
5 Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lần Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,727 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0871 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9677 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0323 100m3
9 Cột bê tông ly tâm LT-8,5C Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cột
10 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1 cột
11 Xà néo lệch cáp vặn xoắn ngang tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
12 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 bộ
13 Kẹp hãm 4x(70-95) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 129 m
15 Tiếp hạ thế cột tròn RC2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
16 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
17 Đai thép + Khóa đai Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
18 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
19 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
20 Thẻ tên lộ cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông nền đường M250 dày 20cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,46 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9229 100m2
3 Ván khuôn đường BTXM Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1231 100m2
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn tiếp khách (bàn Sofa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
2 Ghế tiếp khách (ghế Sofa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
3 Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
4 Ghế đơn bàn làm việc (ghế lưới cao cấp, khung tựa nhựa bọc vải lưới) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
5 Tủ sắt đựng tài liệu 06 ngăn (Hòa Phát hoặc tương đương) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
6 Tủ đựng quần áo (bằng gỗ công nghiệp) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
7 Bàn ghế ăn công nghiệp (Khung thép sơn tĩnh điện, mặt Luminate, đệm ghế nhựa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
8 Giường cá nhân (bằng gỗ) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
N CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,9 tỷ đồng Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->