Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348275-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:34:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,541,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới Khối hành chính Quản trị kết hợp khối phục vụ học tập – Sân khấu
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 174,6861 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 14,0512 100m2
3 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 6,9519 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 13,6755 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,166 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đầu hộp Chương V của E-HSMT 7,4401 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,1 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 351 1 mối nối
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1116 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 53,4333 m3
11 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 3,2906 m3
12 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,2696 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,2696 m3
14 Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 81,9119 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 5,0516 100m2
16 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 1,0399 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7422 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2316 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5789 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,0953 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4938 100m3
22 Bê tông cổ móng, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,7413 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,7669 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,6121 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1203 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,9058 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 184,1675 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 117,6562 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,1545 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5564 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,9165 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 402,4286 m2
33 Đắp cát nền tầng trệt Chương V của E-HSMT 61,724 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 106,6356 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,1186 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,9176 tấn
37 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 618,5148 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 68,25 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 91 m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,6649 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,4482 100m2
42 Trát ô văng, giằng, hệ giằng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 264,258 m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4004 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1405 tấn
45 Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 15,6991 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 174,4344 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,904 m3
48 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,3 m3
49 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,2115 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,5234 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,9946 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,8439 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,2859 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,3664 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,9296 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 935,631 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 618,4775 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 574,19 m2
60 Đắp bánh ú, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,77 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 178,55 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 212,75 m
63 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 28,235 m2
64 Gia công khung mái sảnh Chương V của E-HSMT 0,5703 tấn
65 Lắp vì khung mái sảnh Chương V của E-HSMT 0,5703 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,9226 1m2
67 Lợp mái sảnh bằng tấm polycacbonat Chương V của E-HSMT 0,357 100m2
68 Gia công khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,8265 tấn
69 Lắp dựng khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,7565 tấn
70 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 293 m2
71 Thi công trần tole mạ kẽm Chương V của E-HSMT 130 m2
72 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,3176 100m2
73 Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 18,48 m2
74 Lát gạch ceramic nhám 400x400 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 41,6885 m2
75 Lát nền gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 563,89 m2
76 Lát nền gạch ceramic nhám 400x400 Chương V của E-HSMT 316,525 m2
77 Ốp chân tường gạch ceramic 400x400 cao 200 Chương V của E-HSMT 63,14 m2
78 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 27,6 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.200,8224 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.470,3964 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.207,2699 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.463,9489 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 66,3 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 6,4 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 137,4 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 13,71 m2
87 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 162,3393 m2
88 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 ram dốc Chương V của E-HSMT 10,08 m2
89 Lắp đặt thành lan can Inox 304 d60 va d49 Chương V của E-HSMT 70,15 m
90 Lắp dựng vách ngăn tiểu nam tấm Compact dày 18mm Chương V của E-HSMT 0,8 m2
91 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2038 m3
92 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0326 100m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,26 m2
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6675 m3
95 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0757 100m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,565 m2
97 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5394 m3
98 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2245 100m2
99 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,44 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 33,265 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 33,265 m2
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,0125 m3
103 Lát gạch ceramic nhám 400x400 Chương V của E-HSMT 28,545 m2
104 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1606 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,299 tấn
106 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Chương V của E-HSMT 9,7075 m2
107 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1219 100m3
108 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6848 100m
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0366 100m3
110 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,49 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,49 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
113 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0107 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
115 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9053 m3
116 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,261 m3
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,42 m2
118 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,171 m3
119 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0194 100m2
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0186 tấn
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,324 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,0316 tấn
124 Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
125 Lắp đặt dây CV-2x4mm2 Chương V của E-HSMT 1.000 m
126 Lắp đặt dây E-CV-2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
127 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
128 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
129 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 Chương V của E-HSMT 1.000 m
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 50 m
131 Lắp đặt nẹp thông tầng 30x60mm Chương V của E-HSMT 10 m
132 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Chương V của E-HSMT 48 cái
133 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 13 cái
134 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 3 cái
135 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt dimer quạt Chương V của E-HSMT 44 cái
137 Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m Chương V của E-HSMT 68 bộ
138 Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W Chương V của E-HSMT 36 bộ
139 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc Chương V của E-HSMT 2 bộ
140 Lắp đặt đèn pha Led kín nước Chương V của E-HSMT 2 bộ
141 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 44 cái
142 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
143 Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm Chương V của E-HSMT 20 m
144 Tủ điện 600x400x210 + thanh busbar 100A Chương V của E-HSMT 1 hộp
145 Tủ điện 300x400x210 + thanh busbar 32A Chương V của E-HSMT 1 hộp
146 Lắp đặt MCB 1 pha, 20A Chương V của E-HSMT 14 cái
147 Lắp đặt MCB 1 pha, 25A Chương V của E-HSMT 7 cái
148 Lắp đặt MCCB 3 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt MCCB 3 pha 32A Chương V của E-HSMT 3 cái
150 Lắp đặt RCD 3 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
151 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 4 cái
152 Bình chữa cháy bột loại 3kg Chương V của E-HSMT 4 cái
153 Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) Chương V của E-HSMT 4 cái
154 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
159 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 16 cái
160 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
161 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
162 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 16 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 Chương V của E-HSMT 16 cái
168 Lắp đặt van khóa Chương V của E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 3 cái
170 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
171 Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy Chương V của E-HSMT 4 cái
172 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 3 bộ
174 Lắp đặt phễu thu Inox Chương V của E-HSMT 6 cái
175 Lắp đặt vòi xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 10,034 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,0366 100m2
3 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,5095 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2595 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2476 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (phần ép cọc ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,8755 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Phần cọc không ép tính bằng 75% VL, NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,672 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1206 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0482 100m3
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,216 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,762 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,762 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,228 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,0486 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3048 100m2
17 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,1016 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0591 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2704 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2563 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0573 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0657 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,4812 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7196 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0971 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6194 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2534 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1753 tấn
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,568 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,1989 m3
35 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,4256 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,042 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,9984 m3
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm Chương V của E-HSMT 3,3 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 2,7 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 192,654 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 24,72 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,24 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 199,954 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,72 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 175,234 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 137,6 m
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,704 m2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 11,704 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 7,84 m2
51 Lắp dựng mũi giáo hàng rào Chương V của E-HSMT 6,12 m2
52 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1386 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1386 tấn
54 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2373 100m2
55 Bộ bảng hiệu tên cổng Chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 11,4 m2
57 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 1,6 m2
58 Lắp dựng khung bảo vệ INOX 304 Chương V của E-HSMT 6,001 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 5,04 m2
60 Lắp dựng khung rào kẽm gai Chương V của E-HSMT 94,7929 m2
61 Lắp dựng khung sắt hàng rào loại 2 Chương V của E-HSMT 46,8117 m2
62 Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa d27 Chương V của E-HSMT 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa d21 Chương V của E-HSMT 100 m
67 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt đèn pha ánh sáng trắng 50W Chương V của E-HSMT 3 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 2 bộ
70 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện 2 module Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt MCCB 2 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
C XÂY DỰNG CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0283 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5212 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
7 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3475 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,169 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,169 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 10,6866 m2
15 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
D XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0188 100m2
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3036 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1964 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1824 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,68 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0608 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0229 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0016 tấn
11 Thép tấm mũ chụp Chương V của E-HSMT 12,3638 kg
E Cải tạo, sửa chữa dãy 06 phòng học – Dãy 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,84 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT 196,43 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 4,1904 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,548 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,338 m3
6 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 180,15 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V của E-HSMT 2,0557 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ Chương V của E-HSMT 1.238,969 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,267 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0949 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,552 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,552 m2
13 Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,0557 100m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 67,8 m2
15 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 33,2 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,296 m3
17 Lắp dựng cốt thép nền Chương V của E-HSMT 0,9671 tấn
18 Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 25,41 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 182,96 m2
20 Ốp tường gạch ceramic 400x400 cao 200 Chương V của E-HSMT 32,84 m2
21 Gia công khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,4525 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4525 tấn
23 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 113,1 m2
24 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V của E-HSMT 66,68 m2
25 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8ly Chương V của E-HSMT 26,4 m2
26 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 36 m2
27 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 43,344 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.249,233 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 450,368 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 787,675 m2
31 Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
32 Lắp đặt dây CV-2x4mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x8mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 Chương V của E-HSMT 400 m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32 Chương V của E-HSMT 40 m
36 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt dimer quạt Chương V của E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m Chương V của E-HSMT 36 bộ
41 Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W Chương V của E-HSMT 16 bộ
42 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 24 cái
43 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
44 Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm Chương V của E-HSMT 20 m
45 Tủ âm tường 16 module Chương V của E-HSMT 2 hộp
46 Lắp đặt MCB 2 pha, 25A Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt MCCB 3 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt MCCB 3 pha 32A Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt RCD 3 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
51 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
52 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Bình chữa cháy bột loại 3kg Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
F Cải tạo, sửa chữa dãy 06 phòng học – Dãy 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,84 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT 196,43 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 4,1904 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,548 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,338 m3
6 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 180,15 m2
7 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 2,0557 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ Chương V của E-HSMT 1.238,969 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,267 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0949 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,552 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,552 m2
13 Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,0557 100m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 67,8 m2
15 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 33,2 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,296 m3
17 Lắp dựng cốt thép nền Chương V của E-HSMT 0,9671 tấn
18 Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 25,41 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 182,96 m2
20 Ốp tường gạch ceramic 400x400 cao 200 Chương V của E-HSMT 32,84 m2
21 Gia công khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,4525 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4525 tấn
23 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 113,1 m2
24 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V của E-HSMT 66,68 m2
25 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8ly Chương V của E-HSMT 26,4 m2
26 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 36 m2
27 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 43,344 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.249,233 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 450,368 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 787,675 m2
31 Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
32 Lắp đặt dây CV-2x4mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x8mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 Chương V của E-HSMT 400 m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32 Chương V của E-HSMT 40 m
36 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt dimer quạt Chương V của E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m Chương V của E-HSMT 36 bộ
41 Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W Chương V của E-HSMT 16 bộ
42 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 24 cái
43 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
44 Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm Chương V của E-HSMT 20 m
45 Tủ âm tường 16 module Chương V của E-HSMT 2 hộp
46 Lắp đặt MCB 2 pha, 25A Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt MCCB 3 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt MCCB 3 pha 32A Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt RCD 3 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
51 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
52 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Bình chữa cháy bột loại 3kg Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 2,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 153,47 m2
3 Vệ sinh lòng, thàng trong sê nô Chương V của E-HSMT 9,28 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 9,28 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,32 m2
6 Xây bậc cấp bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,783 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3024 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,56 m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0315 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1665 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0252 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,15 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm Chương V của E-HSMT 28,6 m2
14 Ốp tường gạch ceramic 250x400mm Chương V của E-HSMT 10,4 m2
15 Ốp tường gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 7,398 m2
16 Lát gạch ceramic 400x400mm bậc cấp Chương V của E-HSMT 6,09 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 9,72 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 69,92 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 94,39 m2
20 Hút hầm cầu Chương V của E-HSMT 1 Lần
21 Vệ sinh toàn bộ khu vệ sinh, thiết bị vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Gia công, lắp dự khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Chương V của E-HSMT 0,1307 tấn
23 Lắp dựng tấm sàn bằng tấm cemboard dày 16mm Chương V của E-HSMT 8,8 m2
24 Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa d27mm Chương V của E-HSMT 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa d21mm Chương V của E-HSMT 50 m
28 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt đèn âm trần d150, 9W Chương V của E-HSMT 13 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt tủ điện 2 module Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt MCCB 2 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
35 Giá đỡ bồn nước Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Máy bơm nước 1,5HP Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 195,5406 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 274,001 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 195,545 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 274,001 1m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,016 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 62,18 m2
I XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 2,01 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2703 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,1 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4742 100m3
5 Lắp đặt ống PVC, đk=315x9,2mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2437 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5154 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,78 m3
9 Ván khuôn móng dài (đan đáy HG, MTN) Chương V của E-HSMT 0,3772 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3168 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,3648 m3
12 Ván khuôn thép hố ga, mương Chương V của E-HSMT 1,2397 100m2
13 Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,1302 m3
14 Lắp dựng cốt thép thành hố ga, mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3734 tấn
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,6738 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,8488 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3136 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan, giằng Chương V của E-HSMT 0,6116 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4626 100m2
20 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,848 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2895 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3723 tấn
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 291,845 m2
24 Trát giằng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,272 m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 158 cái
26 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 1,557 100m2
27 Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 2,1594 100m
28 Cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm (phần không ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 1,1406 100m
29 Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0036 tấn
30 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9088 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9088 100m3
32 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,517 100m3
33 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,517 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1311E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.262E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->