Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:34:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,541,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới Khối hành chính Quản trị kết hợp khối phục vụ học tập – Sân khấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 174,6861 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,0512 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 6,9519 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,6755 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,166 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đầu hộp | Chương V của E-HSMT | 7,4401 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,1 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 351 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1116 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 53,4333 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,2906 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,2696 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,2696 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 81,9119 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,0516 | 100m2 |
| 16 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,0399 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7422 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2316 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5789 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,0953 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4938 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cổ móng, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,7413 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,7669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,6121 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1203 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,9058 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 184,1675 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 117,6562 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,1545 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5564 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,9165 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 402,4286 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền tầng trệt | Chương V của E-HSMT | 61,724 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 106,6356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,1186 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,9176 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 618,5148 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 68,25 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,6649 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4482 | 100m2 |
| 42 | Trát ô văng, giằng, hệ giằng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 264,258 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4004 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 45 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 15,6991 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 174,4344 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 48 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 49 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,2115 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,5234 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9946 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,8439 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,2859 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,3664 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9296 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 935,631 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 618,4775 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 574,19 | m2 |
| 60 | Đắp bánh ú, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 178,55 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,75 | m |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 28,235 | m2 |
| 64 | Gia công khung mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,5703 | tấn |
| 65 | Lắp vì khung mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,5703 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,9226 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái sảnh bằng tấm polycacbonat | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 68 | Gia công khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,8265 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,7565 | tấn |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 293 | m2 |
| 71 | Thi công trần tole mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 130 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,3176 | 100m2 |
| 73 | Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 74 | Lát gạch ceramic nhám 400x400 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 41,6885 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 563,89 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400 | Chương V của E-HSMT | 316,525 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường gạch ceramic 400x400 cao 200 | Chương V của E-HSMT | 63,14 | m2 |
| 78 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.200,8224 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.470,3964 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.207,2699 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.463,9489 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 137,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 162,3393 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 ram dốc | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 89 | Lắp đặt thành lan can Inox 304 d60 va d49 | Chương V của E-HSMT | 70,15 | m |
| 90 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam tấm Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2038 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6675 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,565 | m2 |
| 97 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5394 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2245 | 100m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 33,265 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,265 | m2 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 103 | Lát gạch ceramic nhám 400x400 | Chương V của E-HSMT | 28,545 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 9,7075 | m2 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 108 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6848 | 100m |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9053 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m2 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0316 | tấn |
| 124 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 125 | Lắp đặt dây CV-2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 126 | Lắp đặt dây E-CV-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt nẹp thông tầng 30x60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn pha Led kín nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 142 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 143 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 144 | Tủ điện 600x400x210 + thanh busbar 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Tủ điện 300x400x210 + thanh busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt MCB 1 pha, 20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt RCD 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy bột loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,034 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,0366 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,5095 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2476 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (phần ép cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,8755 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Phần cọc không ép tính bằng 75% VL, NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0486 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 17 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2704 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,4812 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6194 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,1989 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4256 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 192,654 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 199,954 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 175,234 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 137,6 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2373 | 100m2 |
| 55 | Bộ bảng hiệu tên cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 6,001 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 94,7929 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung sắt hàng rào loại 2 | Chương V của E-HSMT | 46,8117 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa d27 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d21 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn pha ánh sáng trắng 50W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | XÂY DỰNG CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5212 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3475 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,6866 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1964 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 11 | Thép tấm mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 12,3638 | kg |
| E | Cải tạo, sửa chữa dãy 06 phòng học – Dãy 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 196,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,1904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 180,15 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 2,0557 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Chương V của E-HSMT | 1.238,969 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0949 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,552 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,552 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,0557 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 15 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,296 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền | Chương V của E-HSMT | 0,9671 | tấn |
| 18 | Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 182,96 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 cao 200 | Chương V của E-HSMT | 32,84 | m2 |
| 21 | Gia công khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 113,1 | m2 |
| 24 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 66,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 43,344 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.249,233 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 450,368 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 787,675 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV-2x4mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Tủ âm tường 16 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCD 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy bột loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Cải tạo, sửa chữa dãy 06 phòng học – Dãy 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 196,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,1904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 180,15 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 2,0557 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Chương V của E-HSMT | 1.238,969 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0949 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,552 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,552 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,0557 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 15 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,296 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền | Chương V của E-HSMT | 0,9671 | tấn |
| 18 | Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 182,96 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 cao 200 | Chương V của E-HSMT | 32,84 | m2 |
| 21 | Gia công khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 113,1 | m2 |
| 24 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 66,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 43,344 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.249,233 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 450,368 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 787,675 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV-2x4mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d32 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Tủ âm tường 16 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCD 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy bột loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 153,47 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lòng, thàng trong sê nô | Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1665 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 7,398 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 400x400mm bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,39 | m2 |
| 20 | Hút hầm cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 21 | Vệ sinh toàn bộ khu vệ sinh, thiết bị vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dự khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm sàn bằng tấm cemboard dày 16mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa d27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn âm trần d150, 9W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Giá đỡ bồn nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Máy bơm nước 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 195,5406 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 274,001 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 195,545 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 274,001 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,016 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 62,18 | m2 |
| I | XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2703 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4742 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, đk=315x9,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2437 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5154 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài (đan đáy HG, MTN) | Chương V của E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,3648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép hố ga, mương | Chương V của E-HSMT | 1,2397 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,1302 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3734 | tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,6738 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8488 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3136 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4626 | 100m2 |
| 20 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3723 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 291,845 | m2 |
| 24 | Trát giằng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,272 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 26 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 27 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 2,1594 | 100m |
| 28 | Cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm (phần không ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 1,1406 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m3 |
| 32 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1311E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.834.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi