Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Thi công xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở UBND xã Hương Bình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Thi công xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở UBND xã Hương Bình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:26:00 đến ngày 2021-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,988,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 290,9953 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 25,2042 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 38,2898 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,4933 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400*400 dày 30, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,9333 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3419 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,0055 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 1,0003 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8218 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,0559 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,1845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,6592 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5632 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,74 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6728 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,419 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,6778 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 63,6778 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 10,1642 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả KT theo chương V | 48,5304 | 10m³/1km |
| 24 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 485,304 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 34,6028 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,2553 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0692 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,1504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,7485 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4587 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,2517 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,102 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,2011 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 8,2464 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,9762 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,5885 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 135,198 | m2 |
| 40 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 135,198 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3309 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3283 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,174 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9356 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,6061 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2746 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,754 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 111,2804 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,7915 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3045 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,3538 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,7201 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7201 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 4,1452 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 40,17 | m |
| 59 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 978 | cái |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 623,1976 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 29,5244 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 109,255 | m2 |
| 63 | Trần tôn múi nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 14,5752 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,04 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 8,703 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 7,1325 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang nhóm III đánh vecni màu cánh gián KT 200x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 309,86 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 330,7 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 270,8318 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.408,8526 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 166,52 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 173,5789 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 499,214 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 810,0648 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 330,7 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.891,7103 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 330,7 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.891,7103 | m2 |
| 81 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,91 | m2 |
| 82 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 49,22 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 45,92 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 54,08 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 9,255 | m2 |
| 86 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 55,305 | m2 |
| 87 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 29,63 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 145,995 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 145,995 | m2 |
| 91 | Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) | Mô tả KT theo chương V | 72,9975 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa kính cường lực 12mm | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m2 |
| 93 | Phụ kiến tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm : 2 bản lề sàn VPP Thái Lan , 2 bộ tay cầm , 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Nẹp xập 38 trắng sứ | Mô tả KT theo chương V | 7,6 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 9,6579 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 101 | Máng tôn INOX B300 | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 102 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 89 | cái |
| 111 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A(4.5KA) | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.520 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.320 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 840 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2) | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 760 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 660 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 25 | hộp |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 131 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 132 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,558 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 135 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 139 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 75x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Nút bịt DN40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Nút bịt DN100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Siphong D80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Máy bơm công suất 5M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 192 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 22,056 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 194 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 197 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 198 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2141 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 202 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 205 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 207 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| B | MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 21,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 69,1984 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1414 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 93,568 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 42,0562 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 4,5999 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,9745 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 9,7446 | 10m³/1km |
| 10 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 292,3 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,076 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 118 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả KT theo chương V | 3,6868 | 10m³/1km |
| 14 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 36,868 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,65 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,325 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,815 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,25 | m2 |
| 20 | Đào móng, - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 28,5318 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,5162 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,0358 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,884 | m3 |
| 35 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1434 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7731 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,476 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,8 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 29,176 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Thép fi 16 thang xuống bể | Mô tả KT theo chương V | 6,31 | kg |
| 47 | Thép fi 14 đai giứ ống | Mô tả KT theo chương V | 4,23 | kg |
| 48 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bu long | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Băng cản nước PVC | Mô tả KT theo chương V | 13,6 | m |
| 51 | Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,3025 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa DK110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Bu long | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Joăng cao su D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.769482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.353896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.091.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.318.183.250 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi