Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Thi công xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở UBND xã Hương Bình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346549-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Thi công xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở UBND xã Hương Bình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210328730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 17:26:00 đến ngày 2021-03-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,512,988,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Đào móng, - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 290,9953 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V 25,2042 1m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 38,2898 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,4933 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400*400 dày 30, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,9333 m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4928 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,5438 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 3,4825 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 2,3419 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,0055 m3
11 Ván khuôn gỗ cổ móng Mô tả KT theo chương V 1,0003 100m2
12 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,8218 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,0559 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,1845 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,6592 100m2
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,5632 m3
17 Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,74 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6728 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,419 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,6778 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 63,6778 m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 10,1642 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả KT theo chương V 48,5304 10m³/1km
24 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 485,304 m3
25 Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 34,6028 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,2553 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4051 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,5518 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,0692 tấn
30 Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,1504 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,7485 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4587 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 5,2517 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,102 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 47,2011 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 8,2464 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 8,9762 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 87,5885 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 135,198 m2
40 Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò Mô tả KT theo chương V 135,198 m2
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3309 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3283 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2217 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,174 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,9356 m3
46 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,6061 m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,0273 100m2
48 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2746 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 12 1cấu kiện
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 72,754 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 111,2804 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 29,7915 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,3045 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,3538 m3
55 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,7201 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7201 tấn
57 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm Mô tả KT theo chương V 4,1452 100m2
58 Tôn úp nốc Mô tả KT theo chương V 40,17 m
59 Ke chống bão bằng nhựa Mô tả KT theo chương V 978 cái
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 623,1976 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 29,5244 m2
62 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 109,255 m2
63 Trần tôn múi nhỏ Mô tả KT theo chương V 14,5752 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,04 m2
65 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 8,703 m2
66 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 7,1325 m2
67 Trụ cầu thang nhóm III đánh vecni màu cánh gián KT 200x200 Mô tả KT theo chương V 1 trụ
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 309,86 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 330,7 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 270,8318 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.408,8526 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 166,52 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 92 m
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 173,5789 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 499,214 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 810,0648 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 330,7 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 2.891,7103 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 330,7 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.891,7103 m2
81 Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3,91 m2
82 Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 49,22 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 45,92 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 54,08 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 9,255 m2
86 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 55,305 m2
87 Cửa lên mái Mô tả KT theo chương V 0,49 m2
88 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 29,63 m2
89 Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 Mô tả KT theo chương V 145,995 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 145,995 m2
91 Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) Mô tả KT theo chương V 72,9975 m2
92 Sản xuất cửa kính cường lực 12mm Mô tả KT theo chương V 5,6 m2
93 Phụ kiến tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm : 2 bản lề sàn VPP Thái Lan , 2 bộ tay cầm , 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc Mô tả KT theo chương V 1 bộ
94 Nẹp xập 38 trắng sứ Mô tả KT theo chương V 7,6 m
95 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 5,6 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 9,6579 100m2
97 Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1,02 100m
98 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
99 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả KT theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,012 100m
101 Máng tôn INOX B300 Mô tả KT theo chương V 13 m
102 Đèn hộp vuông bóng 20W Mô tả KT theo chương V 11 bộ
103 Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W Mô tả KT theo chương V 4 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 46 bộ
105 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả KT theo chương V 23 cái
106 Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 Mô tả KT theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 21 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 89 cái
111 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 Mô tả KT theo chương V 2 cái
112 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường Mô tả KT theo chương V 21 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) Mô tả KT theo chương V 23 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) Mô tả KT theo chương V 48 cái
115 Lắp đặt các automat 2 pha 25A(4.5KA) Mô tả KT theo chương V 21 cái
116 Lắp đặt các automat 2 pha 25A(6KA) Mô tả KT theo chương V 21 cái
117 Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) Mô tả KT theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt các automat 3 pha 80A(10KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.520 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.320 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả KT theo chương V 840 m
122 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2) Mô tả KT theo chương V 100 m
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2) Mô tả KT theo chương V 20 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả KT theo chương V 760 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 660 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 420 m
127 Lắp đặt hộp nối Mô tả KT theo chương V 25 hộp
128 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 6 cọc
129 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 10 cái
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 90 m
131 Thép dẹt 40x4 Mô tả KT theo chương V 30 m
132 Cọc tiếp chân bật Mô tả KT theo chương V 16 cái
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 12,558 1m3
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,1256 100m3
135 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 2 hộp
136 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 cái
137 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 4 cái
138 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
139 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
144 Van khóa nhựa D40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
145 Van khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độ Mô tả KT theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ Mô tả KT theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ Mô tả KT theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ Mô tả KT theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
157 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
158 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
159 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
164 Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
167 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
168 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
170 Lắp đặt côn nhựa ĐK 110x60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt côn nhựa ĐK 75x60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
172 Nút bịt DN40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
173 Nút bịt DN90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
174 Nút bịt DN100 Mô tả KT theo chương V 1 cái
175 Siphong D110 Mô tả KT theo chương V 12 cái
176 Siphong D80 Mô tả KT theo chương V 6 cái
177 Siphong D42 Mô tả KT theo chương V 8 cái
178 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt Lavabo Mô tả KT theo chương V 4 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
181 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
185 Lắp đặt hộp giấy chống nước Mô tả KT theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt phễu thu bằng INOX Mô tả KT theo chương V 6 cái
188 Van phao cơ D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
189 Van phao điện D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
190 Máy bơm công suất 5M3/H Mô tả KT theo chương V 1 bộ
191 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
192 Đào móng, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 22,056 1m3
193 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0735 100m3
194 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,9774 m3
195 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0178 100m2
196 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1184 tấn
197 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2825 m3
198 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2141 m3
199 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,0359 100m2
200 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0034 tấn
201 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0232 tấn
202 Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2682 m3
203 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả KT theo chương V 0,0247 100m2
204 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0579 tấn
205 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,6611 m3
206 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,0972 m2
207 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả KT theo chương V 4,921 m2
208 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 40,0972 m2
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
B MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 21,4 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 69,1984 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,1414 m3
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 93,568 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 42,0562 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 4,5999 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,9745 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 9,7446 10m³/1km
10 Lót ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 292,3 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,076 m3
12 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 118 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả KT theo chương V 3,6868 10m³/1km
14 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 36,868 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,65 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 1,55 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,325 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,815 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 17,25 m2
20 Đào móng, - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 28,5318 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,0125 100m3
22 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,5162 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1527 100m2
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,4096 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,0854 100m2
26 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,2429 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,1454 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1312 tấn
30 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0158 tấn
31 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,9042 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1358 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,0358 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,884 m3
35 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1434 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể Mô tả KT theo chương V 0,0076 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể Mô tả KT theo chương V 0,0172 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 1 cái
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7731 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,476 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,8 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 29,176 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,84 m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0105 tấn
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
46 Thép fi 16 thang xuống bể Mô tả KT theo chương V 6,31 kg
47 Thép fi 14 đai giứ ống Mô tả KT theo chương V 4,23 kg
48 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 2 cái
49 Bu long Mô tả KT theo chương V 4 cái
50 Băng cản nước PVC Mô tả KT theo chương V 13,6 m
51 Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,3025 m2
52 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa DK110 Mô tả KT theo chương V 1 cái
54 Lắp bích thép - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 2 cặp bích
55 Bu long Mô tả KT theo chương V 16 cái
56 Joăng cao su D110 Mô tả KT theo chương V 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.769482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.353896E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.091.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.318.183.250 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->