Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:08:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,868,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP, B BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện 123kV 1 pha tỷ số biến đổi: 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện …...) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, phụ kiện….) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dao nối đất 1 cực 72 kV-400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV: 96kV-10kA (kèm trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực, dây và PK nối đất TB và đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 72kV-10kA (kèm trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực, dây và PK nối đất TB và đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Tủ đo lường 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ dao cắm 22kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ máy cắt lộ đi 35kV-630A-25kVA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Tủ đo lường 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tủ dao cắm 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn 112 (Bổ sung rơ le bảo vệ so lệch khoảng cách F21; F87B ngăn 112 bao gồm lắp đặt và đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Tủ công tơ đo đếm xa (bao gồm công tơ đo đếm do NPC cấp và đầy đủ phụ kiện đi kèm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sứ đứng PI-110kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | quả |
| 2 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 75 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 4 | Thanh dẫn đồng 2500mm | Theo chương V-E.HSMT | 18 | m |
| 5 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 441 | m |
| 6 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 417 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 140 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 9 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 10 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 11 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 12 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 13 | Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tclam bắt dây ACSR 240 với ống nhôm D80/70 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 16 | Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng ĐC-M400 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp điều khiển, bảo vệ bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm (Phụ kiện đấu nối, đầu cốt, dây thít, đánh số…), Cáp tiết diện: 2x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.400 | m |
| 20 | Cáp điều khiển, bảo vệ bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm (Phụ kiện đấu nối, đầu cốt, dây thít, đánh số…), Cáp tiết diện: 4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.500 | m |
| 21 | Cáp điều khiển, bảo vệ bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm (Phụ kiện đấu nối, đầu cốt, dây thít, đánh số…), Cáp tiết diện: 4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.250 | m |
| 22 | Cáp điều khiển, bảo vệ bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm (Phụ kiện đấu nối, đầu cốt, dây thít, đánh số…), Cáp tiết diện: 12x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 23 | Cáp điều khiển, bảo vệ bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm (Phụ kiện đấu nối, đầu cốt, dây thít, đánh số…), Cáp tiết diện: 19x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.850 | m |
| 24 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm dây nối, thép dẹt, cáp điện, đầu cốt, phụ kiện đấu nối hoàn thiện…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Rơle bảo vệ so lệch thanh cái | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| C | XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ biến dòng điện : M-CT110 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 4 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha : M-DS110 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-ES&LA72 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng ghế thao tác máy cắt: MG-CB | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 9 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (bao gồm đào đắp và đầy đủ phụ kiện,đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế bản vẽ phê duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mương cáp, thang cáp đi trong nhà điều khiển bao gồm mương cáp, thang cáp, co phẳng, khớp chữ T, giá đỡ, ty ren , dây nối đất …đảm bảo như thiết kế bản vẽ phê duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Ghế thao tác máy cắt : GTT-MC-1.6 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hố ga thu dầu sự cố HG-DSC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống thép đen D200 thoát dầu sự cố OT-D200 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | m |
| 15 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 23 | m3 |
| 16 | Thu gom và rải lại đá nền trạm, đá 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 42 | m3 |
| 17 | Hoàn thiện hệ thống Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm Module điều khiển, giám sát, giao tiếp…đầu báo nhiệt, dây tín hiệu, vật tư, phụ kiện lắp đặt, đấu nối, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo bản vẽ đã được thẩm duyệt, đảm bảo đủ điều kiện nghiệm thu, đóng điện công trình) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 18 | Điều hoà 1 chiều 2 cục loại 12000BTU trong phòng ắc quy (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Hoàn trả mặt bằng thi công do gây hư hỏng sân, đường… | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x120mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi