Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367792-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Sửa chữa TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:51:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,620,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây động cơ Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 8x(3x1.0mm2) (Hoặc tương đương) 2.740 Mét Cáp tín hiệu gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống cáp
2 Cáp nhiệt độ gối động cơ Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 2x(3x1.0mm2) (Hoặc tương đương) 7.320 Mét Cáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 6 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 6. nt
3 Cáp độ rung quạt 6,3kV Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 2x(2x1.0mm2) (Hoặc tương đương) 800 Mét Cáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 4 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 4. nt
4 - Cáp tín hiệu điểm đo áp lực, lưu lượng - Cáp tín hiệu output, feedback van điều chỉnh Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 5x(2x1.0mm2) (Hoặc tương đương) 3.780 Mét Cáp tín hiệu gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. nt
5 Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ gối động cơ 0,4kV Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 4x(3x1.0mm2) (Hoặc tương đương) 980 Mét Cáp tín hiệu gồm 4 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 12 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 12. nt
6 Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma (P Cáp động lực 4x2.5mm2 Cadisun (Hoặc tương đương) 510 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (4x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
7 Cáp nút dừng sự cố, cáp cho van khí nén điện từ Cáp động lực Cadisun 4x1.5mm2 (Hoặc tương đương) 2.840 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (4x1.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
8 Cáp động cơ máy cấp than Cáp động lực Cadisun 3x6+1x4 mm2 (Hoặc tương đương) 160 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x6+1x4 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
9 Cáp quạt làm mát động cơ máy cấp, xích tải than Cáp động lực Cadisun 3x2.5+1x1.5 mm2 (Hoặc tương đương) 400 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x2.5+1x1.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
10 Cáp động cơ xích than Cáp động lực Cadisun 3x25+1x16 mm2 (Hoặc tương đương) 240 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x25+1x16 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
11 Cáp động cơ máy cấp đá vôi Cáp động lực Cadisun 3x4+1x2.5 mm2 (Hoặc tương đương) 200 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x4+1x2.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi nt
12 Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma (P>1,5kW) Cáp động lực Cadisun 4x4mm2 (Hoặc tương đương) 150 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (4x4mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
13 Cáp động lực các động cơ quạt tháp làm mát Cáp động lực Cadisun 3x180+1x95mm2 (Hoặc tương đương) 530 Mét Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x180+1x95 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. nt
14 Cầu đấu DINKLE DK2.5P (Hoặc tương đương) 120 Cái Cầu đấu kiểu cài Kích thước (dầy x cao x rộng) 5.1mm x 24mm x 40mm nt
15 Cầu đấu tín hiệu DINKLE DK4N (Hoặc tương đương) 100 Cái Cầu đấu kiểu cài Kích thước (dầy x cao x rộng) 6.1mm x 39.6mm x 40.35mm nt
16 Cụm đấu nối rẽ dây bọc 3 Cái Gồm 04 sợi, có kích thước: 3 sợi Ø180 + 1 trung tính Ø 150 Đầu cốt làm bằng vật liệu đồng. nt
17 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng 22 Mét Máng cáp mạ kẽm. kích thước máng cáp:100x100x2500x2.0mm (WxHxLxT) Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. nt
18 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng) 14 Mét Máng cáp mạ kẽm. kích thước máng cáp: 200x100x2500x2.0mm (WxHxLxT) Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. nt
19 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng) 100 Mét Máng cáp mạ kẽm. kích thước máng cáp: 460x200x2000x2.0mm (WxHxLxT) Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. nt
20 Nút dừng sự cố Bao gồm: Hộp dựng (BC-AGS-121707 : 120x170x70mm; IP67) Nắp hộp (ASC-MCCB-IP67) Nút ấn (YW1B-A4E11R; 1NO-1NC; Màu đỏ) Phụ kiện lắp đặt: SUS BRACKET B40 (Hoặc tương đương) 12 Bộ Nút dừng sự cố không giữ trạng thái khi ấn, màu nút ấn màu đỏ (1NO-1NC). Nút được lắp trong hộp chứa, đảm bảo điều kiện làm việc ngoài trời. Bên ngoài cánh tủ có dán decal chữ: Emergency Stop. Bao gồm các phụ kiện đi kèm để lắp đặt nút ấn trong hộp chứa. nt
21 Sơn lót chống rỉ Sơn hải âu (Hoặc tương đương) 52 Lít Sơn lót chống gỉ. Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít) nt
22 Sơn phủ màu ghi xám Sơn hải âu (Hoặc tương đương) 52 Lít Sơn màu ghi xám. Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít) nt
23 Thanh cài cầu đấu TS35/7.5 (Hoặc tương đương) 2 Mét Kích thước bề mặt 35mm x 7.5mm x1000mm (CxRxD) Quy cách 1 mét/ thanh nt
24 Thép U làm khung đỡ máng cáp 80 Mét Thanh thép chữ U, thông số U65x30x4.0mm nt
25 Thép V làm khung đỡ máng cáp 30 Mét Thanh thép chữ V với thông số V30x30x3.5mm nt
26 Thép V làm khung đỡ máng cáp 24 Mét Thanh thép chữ V với thông số V70x70x5.0mm nt
27 Thép V làm khung đỡ máng cáp 80 Mét Thanh thép chữ V với thông số V70x70x5.0mm nt
28 Băng dính điện Nano (Hoặc tương đương) 14 Cuộn Băng dính cách điện Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống cáp
29 Băng keo silicon A500 (Hoặc tương đương) 12 Hộp Băng keo silicon nt
30 Băng keo 14 Cuộn Băng keo cao su non nt
31 Bu lông, ốc vít các loại… 28 Kg Bu lông, ốc vít thép các chủng loại nt
32 Chổi quét sơn 31 Cái Chổi quét sơn cán gỗ nt
33 Đá cắt sắt 10 Viên Đá cắt sắt 355mm nt
34 Đá cắt 22 Viên Đá cắt 125x2x22mm nt
35 Đá mài 16 Viên Đá mài 125mm nt
36 Dầu chống rỉ sét RP7 Selleys 150g (211ml/lọ) (Hoặc tương đương) 14 Hộp Dầu bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. nt
37 Đầu Cos đồng 10 Cái Đầu cốt đồng Ø 95 nt
38 Đầu Cos đồng 25 Cái Đầu cốt đồng Ø180 nt
39 Đầu cos dùng dây 1,5mm2 30 Cái Đầu cốt đồng SC1,5 nt
40 Đầu cos dùng dây 16mm2 10 Cái Đầu cốt đồng SC16-10 nt
41 Đầu cos dùng dây 2,5mm2 65 Cái Đầu cốt đồng SC2,5-4 nt
42 Đầu cos dùng dây 25mm2 10 Cái Đầu cốt đồng SC25-10 nt
43 Đầu cos dùng dây 4,0mm2 25 Cái Đầu cốt đồng SC4-6 nt
44 Đầu cos dùng dây 6mm2 20 Cái Đầu cốt đồng SC6-6 nt
45 Đầu cốt chẻ RV(càng cua) 235 Cái Đầu cốt chẻ RV(càng cua) Ф1.25mm2 nt
46 Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm 275 Cái Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ф1.0mm2) nt
47 Đầu cốt pin rỗng 420 Cái Đầu cốt pin rỗng Ф1.0mm2 nt
48 Đầu cốt tròn 185 Cái Đầu cốt tròn Ф1.25mm2 nt
49 Đầu nối ống ruột gà lõi sắt 52 Cái Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф20 nt
50 Đầu nối ống ruột gà lõi sắt 32 Cái Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф25 nt
51 Đầu nối ống ruột gà lõi sắt 26 Cái Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф32 nt
52 Đầu nối ống ruột gà lõi sắt 3 Cái Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф76 nt
53 Đầu nối ống thép 30 Cái Đầu nối cho ống thép phi 26.7 nt
54 Dây thép buộc 10 Kg Dây thép buộc 3mm nt
55 Dây thít nhựa 450 Cái Dây thít nhựa dài 15cm nt
56 Dây thít nhựa 440 Cái Dây thít nhựa dài 25cm nt
57 Dây thít nhựa 225 Cái Dây thít nhựa dài 45cm nt
58 Ống gen co nhiệt hạ thế 3 Mét Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф100 nt
59 Ống gen co nhiệt hạ thế 21 Mét Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф30 nt
60 Ống gen co nhiệt hạ thế 10 Mét Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф35 nt
61 Ống gen co nhiệt hạ thế 10 Mét Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф40 nt
62 Ống gen ruột gà lõi sắt 370 Mét Ống gen ruột gà lõi sắt Ф20 nt
63 Ống gen ruột gà lõi sắt 180 Mét Ống gen ruột gà lõi sắt Ф25 nt
64 Ống gen ruột gà lõi sắt 130 Mét Ống gen ruột gà lõi sắt Ф32 nt
65 Ống gen ruột gà lõi sắt 10 Mét Ống gen ruột gà lõi sắt Ф76 nt
66 Ống in KKS 3 Cuộn Ống gen trắngФ2.0 nt
67 Ống in KKS 2 Cuộn Ống gen trắngФ3.2 nt
68 Ống thép mạ kẽm 214 Mét Ống thép mạ kẽm phi 26.7 (Độ dày 1.8) nt
69 Ống thép mạ kẽm 44 Mét Ống thép mạ kẽm phi 33.4 (Độ dày 1.8) nt
70 Ống thép mạ kẽm 20 Mét Ống thép mạ kẽm phi 76 (Độ dày 2.0) nt
71 Ống thu co ngót nhiệt 15 Mét Ống thu co ngót nhiệt Ø180 (Vàng, xanh , đỏ). nt
72 Ống thu co ngót nhiệt 5 Mét Ống thu co ngót nhiệt Ø95 (Màu đen) nt
73 Que hàn thép 260 Que Que hàn thép 3,2mm nt
74 Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) 3 Tủ Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) bằng inox. Kích thước 200x300x150mm nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->