Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349079-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210348971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:39:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,021,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu tăng cường mặt đường cũ
1 Cào bóc tái sinh chiều sâu 12cm bằng WR2400 (Hàm lượng bitum 2.2%, xi măng 1%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,81 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,81 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,71 100m2
5 Bê tông nhựa bù vênh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,22 m3
6 SX bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,01 100tấn
B BTN mặt cầu vượt đường sắt
1 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m2
4 SX bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100tấn
C Vuốt nối đường giao dân sinh
1 Tưới lớp dính bám mặt đường nhủ tương gốc axit 60% t/c 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100tấn
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,04 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
3 Sơn trắng đỏ gờ chặn đảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,085 m2
4 Lắp đặt đinh phản quang tim đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cái
5 Làm cột km bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Làm cột H bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cung cấp biển chỉ dẫn hướng đi hình chữ nhật KT 1.5x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cung cấp biển tên cầu hình chữ nhật KT 1.35x0,675m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Thay biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
E Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sản xuất hàng rào song sắt (150x80cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đèn
5 Ống nhựa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
7 Sơn trắng đỏ trên ống nhựa PVC (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
8 Dây nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Nhân công ĐBGT 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có công tác thi công mặt đường cào bóc, tái sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->