Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363589-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:09:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,409,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 30,1686 100m2
2 Bù vênh BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 19,29 m3
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,4661 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,4661 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 30,1686 100m2
6 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 23,593 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,9212 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn 3,9212 100tấn
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 23,593 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 23,5933 100m2
11 Bù vênh đá dăm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 420,93 m3
12 Tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 23,593 100m2
13 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 53,4224 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,8788 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,8788 100tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 53,4224 100m2
17 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 53,4224 100m2
18 Bù vênh đá dăm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 144,71 m3
19 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 53,4224 100m2
20 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 53,4224 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 170,7 m3
B THẢM VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 26,34 m3
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6253 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6253 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,9255 100m2
5 Thảm BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,36 m3
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2222 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2222 100tấn
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,3378 100m2
9 Bù vênh đá dăm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11,38 100m2
C THOÁT NƯỚC+AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 77,97 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,0373 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,057 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,7904 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 30,83 m3
6 Đóng cọc tràm Fi 3.8-4.2 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 182,5254 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 30,83 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,21 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2551 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0841 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1053 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,56 m3
13 Đóng cọc tràm Fi 3.8-4.2 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,3389 100m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,56 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 34,04 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,7602 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,1563 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,67 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 334 cái
20 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,72 m2
21 Thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 16,32 kg
22 Thép tròn D16 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 16,38 kg
23 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,72 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0126 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 18,04 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 36,08 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,2632 100m2
30 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,6099 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4532 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1479 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,766 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,766 100m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,567 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0757 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0757 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,567 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vạch sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 87 m2
2 Vạch sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40 m2
3 Vạch giảm tốc màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 22,4 m2
4 Biển báo tam giác cạnh 90 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 17 cái
5 Biển hình tròn D90 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11 cái
6 Biển hình vuông 90x90 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5 cái
7 Biển hình chữ nhật 90x120 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 17 cái
8 Biển hình chữ nhật 135x70 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6 cái
9 Biển hình chữ nhật 150x240 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5 cái
10 Biển hình chữ nhật 125x150 thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1 cái
11 Thay mới cột biển báo loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 m
12 Thay mới cột biển báo loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 m
13 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 17 cái
14 Lắp đặt biển hình tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11 cái
15 Lắp đặt biển hình vuông 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt biển hình chữ nhật 90x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 17 cái
17 Lắp đặt biển hình chữ nhật 135x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt biển hình chữ nhật 150x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt biển hình chữ nhật 125x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cột biển báo thay mới loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt cột biển báo thay mới loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
22 Cột thép U nối dài KT160x160x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 57,35 m
23 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 358,5629 kg
24 Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tôn sóng tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 338 m
25 Hàn gia cố cột thép nối dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 32,94 10m
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 50 cái
2 Bảng mũi tên dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
3 Biển hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
4 Barie thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
5 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
6 Áo phản quang và cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 bộ
7 Nhân công chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 180 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.613E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.922E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó: có hạng mục thảm bê tông nhựa, sửa chữa hệ thống thoát nước và sơn kẻ vạch tim đường; + Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng phải hoàn thành toàn bộ và được nghiệm thu bàn giao trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.409.000.000 VND. triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng sửa chữa công trình giao thông là đường quốc lộ đang khai thác; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ(100% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.227.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->