Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:09:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,409,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,1686 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4661 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4661 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,1686 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,593 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,9212 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,9212 | 100tấn | |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,593 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,5933 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 420,93 | m3 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,593 | 100m2 |
| 13 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,4224 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,8788 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,8788 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,4224 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,4224 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144,71 | m3 |
| 19 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,4224 | 100m2 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,4224 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 170,7 | m3 |
| B | THẢM VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6253 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6253 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9255 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2222 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2222 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3378 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,38 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC+AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 77,97 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,0373 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,057 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,7904 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,83 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm Fi 3.8-4.2 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 182,5254 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm Fi 3.8-4.2 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,3389 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 34,04 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,7602 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,1563 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 334 | cái |
| 20 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,32 | kg |
| 22 | Thép tròn D16 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,38 | kg |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2632 | 100m2 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6099 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4532 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1479 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,766 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,766 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,567 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,567 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 87 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Vạch giảm tốc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 90 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Biển hình tròn D90 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Biển hình vuông 90x90 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Biển hình chữ nhật 90x120 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Biển hình chữ nhật 135x70 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Biển hình chữ nhật 150x240 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Biển hình chữ nhật 125x150 thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thay mới cột biển báo loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Thay mới cột biển báo loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển hình tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển hình vuông 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển hình chữ nhật 90x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển hình chữ nhật 135x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển hình chữ nhật 150x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển hình chữ nhật 125x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột biển báo thay mới loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột biển báo thay mới loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cột thép U nối dài KT160x160x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 57,35 | m |
| 23 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 358,5629 | kg |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tôn sóng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 338 | m |
| 25 | Hàn gia cố cột thép nối dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32,94 | 10m |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Barie thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang và cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.613E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó: có hạng mục thảm bê tông nhựa, sửa chữa hệ thống thoát nước và sơn kẻ vạch tim đường; + Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng phải hoàn thành toàn bộ và được nghiệm thu bàn giao trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.409.000.000 VND. triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng sửa chữa công trình giao thông là đường quốc lộ đang khai thác; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ(100% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.227.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi