Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối 05 phòng học, PVHT, HC-QT, phòng tổ chức ăn + Thiết bị chữa cháy, chống sét, mạng LAN,…+ Thiết bị TBD, điện trung thế và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Khối 05 phòng học, PVHT, HC-QT, phòng tổ chức ăn + Thiết bị chữa cháy, chống sét, mạng LAN,…+ Thiết bị TBD, điện trung thế và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:42:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,413,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0369 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (độ sâu ảnh hưởng 0.3m) VDĐM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3182 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2207 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1816 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5046 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3361 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6842 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,8628 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9596 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3599 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2208 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4792 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8872 | m3 |
| 25 | Rải ni lông chống mất nước xi măng làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4543 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,054 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7123 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,387 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1552 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5882 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2438 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8745 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6687 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2004 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2926 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8375 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8589 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6447 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6792 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7421 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7959 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9643 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0211 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4151 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0818 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 63 | Ván khuôn đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6421 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt thép D6 lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2974 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3501 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3935 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công không tính vật liệu cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1386 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0032 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8548 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1666 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3086 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8254 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4994 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9507 | m3 |
| 79 | Cung cấp gạch bông gió 19x19x6.5cm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | viên |
| 80 | Cung cấp gạch bông gió 19x19x6.5cm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | viên |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1187 | m2 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,158 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,181 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,609 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,698 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729,094 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7716 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,8445 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,5087 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,6445 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,8794 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,6655 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,815 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3071 | m2 |
| 95 | Trát lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6448 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,98 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,8 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 99 | Làm rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,8 | m |
| 100 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,451 | m3 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3252 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,4552 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng hồ dầu chống thấm 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,4052 | m2 |
| 104 | Cung cấp xà gồ thép C120x50x15x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.347,07 | kg |
| 105 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.225,57 | kg |
| 106 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.915,78 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4884 | tấn |
| 108 | Cung cấp lắp đặt máng xối giao mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m |
| 109 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8433 | 100m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,93 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhộm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm các phụ kiện, khóa, chống chống va đập và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,66 | M2 |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhộm hệ 700 kính cường lực dày 6mm (bao gồm các phụ kiện, khóa, chốt chống va đập và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | M2 |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, vách kính khung nhộm hệ 700 kính cường lực dày 6mm (bao gồm các phụ kiện, khóa và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,96 | m2 |
| 114 | Gia công khung bảo vệ Inox 304 cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7589 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ 15x15x1mm cho cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8413 | m2 |
| 116 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 118 | Gia công máng nước Inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 119 | Lắp đặt máng nước Inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 (bao gồm các phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 121 | Gia công tay vịn lan can Inox 304 D33.4 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 122 | Lắp dựng tay vịn lan can inox 304 D33.4 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8536 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480,056 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,885 | m2 |
| 125 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,535 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,262 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,034 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 400x120 - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,295 | m2 |
| 130 | Cung cấp kính tráng thuỷ cường lực dày 10mm nẹp viền khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 131 | Lắp dựng kính tráng thuỷ cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 132 | Gia công tay vịn lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 133 | Lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 134 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 - Tiết diện gạch, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 135 | Ốp tường đá chẻ tự do, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 136 | Ốp tường lan can gạch gốm 85x200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,108 | m2 |
| 137 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm chữ T, L rộng 5cm vào khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.640,519 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,698 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,4416 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.158,2285 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.126,9606 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.139,9265 | m2 |
| 144 | Vẽ tranh trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,13 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn dùng cho sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ CHÍNH (HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - CẤP ĐIỆN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - MẠNG LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt loại 2 khối (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp bộ phụ kiện chậu rửa (vòi + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp bộ phụ kiện chậu rửa (vòi + bộ xả) trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt móc quần áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 18 | Lắp đặt răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt vách ngăn tắm compact HPL KT 0.7x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt vách ngăn tắm compact HPL KT 0.5x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mm PN 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt chữ thập nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/42mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/42mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 độ nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt co giảm 90 độ nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2027 | 100m3 |
| 56 | Rải ni lông chống mất nước xi măng làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7139 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm hầm WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,36 | m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8664 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màng che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.900 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cap CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cap CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cap CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 96 | Lắp đặt dây cap CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 97 | Lắp đặt dây cap CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cap CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cap CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cap CV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x120mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp cực, mặt viền cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp cực, mặt viền, đai cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tole KT500x300x200 dày 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tole KT300x200x150 dày 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 111 | Tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Kéo rải dây cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 113 | Đóng cọc tiếp đất 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 114 | Lắp đặt kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống ga đồng D6.4+D12.7 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ga đồng D9.52+D15.9 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 120 | Lát gạch tàu 300x300x20mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 121 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 122 | Cung cấp bộ xử lý trung tâm báo cháy tự độ 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ xử lý trung tâm báo cháy tự độ 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 124 | Lắp đặt thiết bị đầu cảm biến khói 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 125 | Lắp đặt thiết bị đầu cảm biến nhiệt 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 126 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 127 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 128 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 131 | Lắp đặt dây cap CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m |
| 132 | Đóng cọc tiếp đất 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 133 | Lắp đặt kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Kéo rải dây cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ROUTER WIFI (TK: Router Wifi ASUS RT-AC1300UHP, AC1300 MU-MIMO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt CRACK 6U-PATCH PANEL SWITCH (24) PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp + ổ cắm RJ45 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt cáp RJ45 (CAT 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 141 | Lắp đặt đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét (Rp = 95m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D42, H = 5.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 144 | Đóng cọc tiếp đất D16 mạ đồng, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 145 | Lắp đặt tủ composite + thiết bị kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 146 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt kẹp cố định cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 149 | Kéo rải dây dẫn sét đống trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 150 | Kéo rải dây dẫn sét đống trần 70mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Bộ neo chằng 3 góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 3 | Trải nilon lót mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 7 | Cung cấp bulon neo ĐK 12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4275 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5103 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung vách thép hộp 30x60 dày 1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 18 | Gia công khung bảo vệ cửa thép hộp 20x20 dày 1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dùng cho mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8004 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 27 | Làm vách bằng tôn màu sóng vuông dày 4.2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,2 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( Đào trụ hàng rào hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào móng để lắp trụ rào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai (Vận dụng định mức chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,312 | m2 |
| 7 | Cung cấp kẽm buộc đường kính 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | kg |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,512 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4168 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ song đoạn 6 bằng thủ công (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,512 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4168 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 18 | Cung cấp bông hoa thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Cung cấp bánh xe cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp chốt khóa xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp móc khóa hàn vào cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6842 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1062 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | 100m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | 100m2/ tháng |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cây |
| 12 | Trồng cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1cây / 90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100chậu/ tháng |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN ĐAN; CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (taluy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7858 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4712 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7027 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2974 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9246 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,7701 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,776 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5157 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4842 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4842 | tấn |
| 21 | Trải nilon lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3056 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4765 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm Dày 9.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 6.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4282 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 32 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đào phần cát san lấp dư 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1904 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0247 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,93 | m2 |
| 37 | Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều dày ảnh hưởng 30 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4487 | 100m3 |
| 38 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8289 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2255 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9176 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7136 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 - Tiết diện gạch, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,42 | m2 |
| 44 | Cắt ron sân đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,6 | 10m |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG DÂY HẠ THÉ NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Boulon cố định tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Domino 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu coss ép + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | mét |
| 14 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,5 | viên |
| 15 | Móc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cọc móc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | trụ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,704 | tấn/km |
| 22 | Trụ BTLT 16m (F920) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 23 | Bảng nguy hiểm + Số trụ (Dán decal hoặc sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 29 | Lắp xà L(75 x75 x8) - 2.4m 4 ốp + chống PL60x60-0.92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp sứ đứng 24KV + ty24KV (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 31 | Xà L(75 x75 x8) - 2.4m 4 ốp + chống PL60x60-0.92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Sứ đứng 24KV + ty24KV (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Boulon 16x250+02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp xà L(75x75x8) - 2.4m 4 ốp dừng +chống PL60x6 - 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp sứ treo Polymer 24KV + khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ chuỗi cách điện |
| 38 | Xà L(75x75x8) - 2.4m 4 ốp dừng +chống PL60x6 - 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Sứ treo Polymer 24KV + khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 40 | Boulon 16x500 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Boulon 16x550 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Kẹp dây nóng 4/0 (đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Kẹp ngừng dây 5U - 185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kẹp nối ép WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Kẹp AC 50mm2 (2 Bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp xà L(75x75x8) - 2.4m 4 ốp dừng +chống PL60x6 - 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp sứ treo Polymer 24KV + khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ chuỗi cách điện |
| 50 | Xà L(75x75x8) - 2.4m 4 ốp dừng +chống PL60x6 - 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Sứ treo Polymer 24KV + khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 52 | Boulon 16x500 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Boulon 16x550 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Kẹp ngừng dây 5U - 185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp AC 50mm2 (2 Bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp Rack 1 sứ - 3mm (Khung Uclevis loại gân) + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 59 | Rack 1 sứ - 3mm (Khung Uclevis loại gân) + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 60 | Boulon 16x500+02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Boulon 16x420 (boulon mắt)+01 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Kéo cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 (dây trung hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | km/dây |
| 64 | Kéo cáp nhôm trung thế 12/20(24)KV ACX - 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | km/dây |
| 65 | V/c dây vào vị trí (cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 66 | V/c sứ vào vị trí cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 67 | Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 (dây trung hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,357 | kg |
| 68 | Cáp nhôm trung thế 12/20(24)KV ACX - 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m |
| 69 | Bảng ký hiệu pha A, B, C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Máy biến áp (12,7)/0,23kV- 50kVA + Chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp (12,7)/0,2-0,4kV- 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | FCO 27kV - 100A - 12KA VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (ngoại nhập) + Chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thí nghiệm chống sét van LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCCB 3P-600V-250A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Thí nghiệm MCCB 3P-600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 78 | Biến dòng 600V-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 79 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR ( 1 cấp nến + 2 cấp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 80 | Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Điện kế 1P-2D-220V - 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp xà Composite 75x75x6 - 0.81m lắp LA, FCO + Chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (7/2.14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | km/dây |
| 84 | Lắp cáp nhôm trung thế 12/20(24)KV ACX - 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | km/dây |
| 85 | Xà Composite 75x75x6 - 0.81m lắp LA, FCO + Chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Boulon 16x150+02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (7/2.14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 89 | Cáp nhôm trung thế 12/20(24)KV ACX - 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 90 | Cosse Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Đấu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Đóng cọc tiếp đại 16x2400 mạ đồng + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 93 | Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | 10m |
| 94 | Cọc tiếp đất 16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 96 | Ống nối dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp cáp đồng bọc CV-120mm2 (1x19/2.8) dây pha - th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp cáp đồng bọc CV-70mm2 Dây TH MBA lên lưới - Dây tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp cáp đồng bọc CVV 2x4mm2 giáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 101 | Lắp Cosse Cu 120mm2 loại ép + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 102 | Lắp Cosse Cu 70mm2 loại ép + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 103 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 (1x19/2.8) dây pha - th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 104 | Cáp đồng bọc CV-70mm2 Dây TH MBA lên lưới - Dây tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 105 | Cáp đồng bọc CVV 2x4mm2 giáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 106 | Cosse Cu 120mm2 loại ép + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Cosse Cu 70mm2 loại ép + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 109 | Ống nhựa PVC @=34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 110 | Co nối PVC @=34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 111 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp thùng composite 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 113 | Lắp ống nhựa PVC @=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 114 | Thùng composite 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC @=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 116 | Boulon 16x400 VRS +04 LĐV @ 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Splitbolt CU - AL 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 120 | Boulon 16x300+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Boulon 6x80: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 123 | Bảng meca tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi