Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến ống cấp nước từ Trung đoàn bộ binh 893 đến cầu T5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến ống cấp nước từ Trung đoàn bộ binh 893 đến cầu T5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 13:27:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,260,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,05 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 50% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.418,975 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 50% đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1898 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hố đấu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5315 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,87 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,85 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D168 (ống cơi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,8mm - PN6 (xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích D80 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích D50 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu HDPE D160 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bu HDPE D90 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bu HDPE D63 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bu PVC D114 BE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối 1 mặt bích D150 - BF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn hàn HDPE D160/90 - UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang D150/100 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang D150 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang D150 FFF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn gang D150/100 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Chụp van gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê hàn HDPE D160/63 - UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt co HDPE D63 EEE - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,87 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,85 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,87 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,85 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | 100m |
| 41 | Nước xúc xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,6119 | m3 |
| B | KHOAN NGANG LỘ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3095 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE có đường kính ống tối thiểu D160 mm, chiều dài tối thiểu 2000m),mỗi hợp đồng có giá trị 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng) (Kèm theobản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặcbản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi