Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322075-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210321987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:06:00 đến ngày 2021-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,320,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I (Tận dụng san nền khu trồng cây xanh) Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,4888 100m3
2 Đào san đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,0088 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,4907 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,44 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2535 100m3
6 Mua đất để đắp K98 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,406 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,7666 100m3
8 Mua đất để đắp K98 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.132,9256 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,0499 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,6671 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 113,4309 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,6158 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 103,8151 100m2
14 Mua bê tông nhựa bù vênh BTNC 12.5 (Hàm lượng nhựa 5%) Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,7495 tấn
15 Rải ni lông chống mất nước bê tông Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,1325 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 289,06 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3.613,25 m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 71,83 m3
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.317 m
20 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,23 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,36 m3
23 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,68 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 351,89 m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,25 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,57 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 264,84 m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,33 m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2028 100m2
31 Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,58 m3
32 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6422 100m2
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1612 100m2
34 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3778 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3111 tấn
37 Mua lưới chắn rác ghi gang Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26 Cái
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,71 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0497 100m2
40 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,99 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,09 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0527 100m2
43 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1327 tấn
45 Nắp hố ga Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,34 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4364 100m2
48 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,17 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 167,5 m2
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1636 100m2
51 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,47 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3724 100m2
53 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,98 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4945 tấn
55 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,96 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,09 m3
57 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,5028 100m2
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2724 100m2
59 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,79 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,0275 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8522 tấn
B HẠ TẦNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I (Tận dụng san nền khu trồng cây xanh) Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,4718 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng 6184.33m3 để san nền khu cây xanh, còn 2848,08m3 để đắp đường) Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 90,3242 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 114,6793 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0283 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,07 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6105 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1763 100m3
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,93 m3
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 111,01 m2
11 Đào xúc đất, đất cấp I (Tận dụng san nền khu trồng cây xanh) Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,903 100m3
12 Đào xúc đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,5214 100m3
13 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,7096 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,0605 100m3
15 Vận chuyển đất cự ly 3km, đất cấp I Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,2314 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,11 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,7401 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,493 tấn
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 422,27 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 406,05 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 273,56 m3
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4296 100m
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60,74 m2
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66,84 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,368 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4341 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2668 tấn
28 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9796 100m2
29 Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,48 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 87,36 m3
31 Rải ni lông chống mất nước bê tông Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,7362 100m2
32 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 131,04 m3
33 Nhựa đường làm khe cô giãn Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 224,4 kg
34 Gỗ làm khe co giãn Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
35 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,68 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8356 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6055 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 417 cái
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,4441 100m2
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,83 m3
41 Lan can đá, tính cả trụ Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 345 m
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 230 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.396E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->