Gói thầu: E-SCL07-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Chống thấm khe TJ6 hạ lưu nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL07-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Chống thấm khe TJ6 hạ lưu nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:54:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,995,403,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM TRÊN KHÔ (CAO TRÌNH 118,4M -:- 136,93M) | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông dọc theo khe nhiệt rộng 6cm, sâu 2cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 18,53 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ phi 14 a330 sâu 60cm tại vị trí dầm ở trên cao trình 118,4m | Như trên | 6 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt van bơm keo để bơm chất chống thấm | Như trên | 6 | vị trí |
| 4 | Bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi PUDE vào vị trí đã lắp đặt van bơm định mức 6l/vị trí. | Như trên | 6 | vị trí |
| 5 | Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe biến dạng rộng về mỗi bên 1m (dải rộng 2m). | Như trên | 37,06 | m2 |
| 6 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã đục | Như trên | 18,53 | m |
| 7 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT Epocem lên bề mặt bê tông đã vệ sinh đinh mức 0,8kg/m2 | Như trên | 37,06 | m2 |
| 8 | Phun lớp sơn chống thấm Polytop 200 dọc theo khe biến dạng dầy trung bình 3mm (màu ghi bạc) | Như trên | 37,06 | m2 |
| B | CHỐNG THẤM DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 0| . |
0
|
. |
|
| 2 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 1,5 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 3 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 30cm khoảng cách 330a tại vị trí khe ngang tại cao trình 114,4m | Như trên | 6 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 9 | cái |
| 7 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 3 | m |
| 8 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 3 | vị trí |
| 9 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, tại vị trí khe đi ngang tại cao trình 114,4m, định mức 6l/vị trí. | Như trên | 6 | vị trí |
| 10 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 9 | vị trí |
| 11 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 3 | m |
| 12 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 24 | lỗ |
| 13 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 3 | m |
| 15 | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 3| . |
0
|
. |
|
| 16 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 3,5 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 21 | lỗ |
| 19 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 21 | cái |
| 20 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 7 | m |
| 21 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 21 | vị trí |
| 22 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 21 | vị trí |
| 23 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 7 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 56 | lỗ |
| 25 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 7 | m |
| 27 | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 10| . |
0
|
. |
|
| 28 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 29 | m |
| 29 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 14,5 | m2 |
| 30 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 88 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 88 | cái |
| 32 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 29 | m |
| 33 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 88 | vị trí |
| 34 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 88 | vị trí |
| 35 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 29 | m |
| 36 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 232 | lỗ |
| 37 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 29 | m |
| 38 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 29 | m |
| 39 | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 20| . |
0
|
. |
|
| 40 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 5 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm khoảng dọc theo khe nhiệt | Như trên | 30 | lỗ |
| 43 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 30 | cái |
| 44 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 10 | m |
| 45 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 30 | vị trí |
| 46 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 30 | vị trí |
| 47 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 10 | m |
| 48 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 80 | lỗ |
| 49 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 10 | m |
| 51 | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 30| . |
0
|
. |
|
| 52 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 3,2 | m |
| 53 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 1,6 | m2 |
| 54 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10 | lỗ |
| 55 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 10 | cái |
| 56 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 3,2 | m |
| 57 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 10 | vị trí |
| 58 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 10 | vị trí |
| 59 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 3,2 | m |
| 60 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 26 | lỗ |
| 61 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 3,2 | m |
| 62 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 3,2 | m |
| C | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Cẩu tháo các tấm nắp khe van sửa chữa hạ lưu bằng cẩu 15T | Thi công theo YCKT tại Chương V | 0,25 | Ca |
| 2 | Lặn quay camera phục vụ công tác kiểm tra và nghiệm thu | Thi công theo YCKT tại Chương V | 30 | Giờ |
| 3 | Lắp đặt giáo treo để phục vụ thi công trên khô và dưới nước | Thi công theo YCKT tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng sàn thao tác phục vụ thi công dưới nước tải trọng 2 tấn bằng 20 phuy sắt dung tích 200l và thép V, liên kết bằng bu lông | Thi công theo YCKT tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên, thực hiện trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước (hoặc các công trình thi công chống thấm chịu áp lực cột nước cao); Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi