Gói thầu: Gói thầu số 19 ( xây dựng): Trường THCS tại lô đất có kí hiệu III-GD-5 (không bao gồm: Hệ thống PCCC,báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An -Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4566 QĐ-UBND ngày 01 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 ( xây dựng): Trường THCS tại lô đất có kí hiệu III-GD-5 (không bao gồm: Hệ thống PCCC,báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An -Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4566 QĐ-UBND ngày 01 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:06:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,082,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lớp học | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9736 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6007 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,1604 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5815 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7593 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7315 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5764 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9733 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7919 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7118 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4975 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,699 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,074 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3875 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2469 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0983 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5394 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3562 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,642 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1575 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4945 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8668 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7351 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6091 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1097 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8381 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1195 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,468 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,3688 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0713 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4266 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3041 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7926 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,696 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2843 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0902 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,1439 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0137 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,786 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,405 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.021,9249 | m2 |
| 51 | Đắp gờ nổi 50x100, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,531 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ nổi 20x100, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,6125 | m |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,17 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,67 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,19 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,6243 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.046,8 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,786 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.835,6849 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.802,1143 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,786 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.637,7992 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485,306 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 848,224 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,99 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,978 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,3 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch len chân tường Granite kích thước 400x120mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,136 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,215 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,335 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,7594 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 883,838 | m2 |
| 73 | Kẻ joint mặt bằng ramp dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Khe co giãn mặt bằng sàn: thanh che khe co giãn nhôm, Clip Saset(7 cái cho thanh 3 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 75 | Khe co giãn mặt bằng mái: Thanh xoay bằng thép (7 cái trên thanh 3m), dãy Vinyl đệm chống ồn, tấm nhôm che khe giãn nở, khung nhôm cố định 2 bên, vít vặn đầu (7 cái trên thanh 3m), gò bê tống chống thấm, màng chống thấm hoặc hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m |
| 76 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3578 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3578 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | tấn |
| 80 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6112 | 100m2 |
| 81 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,28 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 83 | SX cửa đi khung sắt bao gồm hoa sắt cửa + phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,72 | m2 |
| 85 | SX vách kính khung nhôm tăng cường 44x100, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 8.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5216 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5216 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,3216 | m2 |
| 89 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 90 | Cắt và gắn kính trắng dày 5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4184 | m2 |
| 91 | SXLD lam nhôm Z dày 3mm + nhôm hộp 44x76mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,35 | m2 |
| 92 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 93 | Xây Tường hoa gió 600x600 BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,374 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng gán chiếu sáng bảng học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 110 | CCLĐ ty ren suốt thép Þ8 (treo máng đèn phòng học) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + Đế gắn MCB trong phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện Tổng kích thước: 800x500x250mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 127 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 128 | Bảng điện 6PL (6MODULE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| C | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI : 3 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7812 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4829 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6363 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6363 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi,… bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Khối hiệu bộ | |||
| F | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4271 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2008 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,7492 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3902 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3586 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5165 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4972 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5814 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2552 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0133 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5704 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3615 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9992 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0379 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,79 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,166 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5437 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8908 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4647 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3604 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,921 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1462 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8797 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5654 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5985 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3018 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9816 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7817 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2155 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,9363 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2974 | tấn |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3832 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4498 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7676 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3384 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 47 | Xây tường thông gió 600x600 bằng BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 48 | Sơn tường thông gió bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8565 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9348 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1159 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,8564 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.823,0417 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,54 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,9564 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980,743 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421,15 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,8564 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.613,7727 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.003,5894 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,8564 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.617,3621 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết Gạch Ceramic kích thước 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,72 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3757 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,712 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8783 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,39 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 811,39 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,04 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,81 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935,016 | m2 |
| 75 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,739 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,739 | m2 |
| 77 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 78 | Khe co giãn mặt bằng mái: Thanh xoay bằng thép (7 cái trên thanh 3m), dãy Vinyl đệm chống ồn, tấm nhôm che khe giãn nở, khung nhôm cố định 2 bên, vít vặn đầu (7 cái trên thanh 3m), gò bê tống chống thấm, màng chống thấm hoặc hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m |
| 79 | Khe co giãn mặt bằng sàn: thanh che khe co giãn nhôm, Clip Saset(7 cái cho thanh 3 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0834 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0834 | tấn |
| 82 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3658 | 100m2 |
| 83 | SX cửa đi khung sắt, bao gồm hoa sắt cửa + phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 87 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,92 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,75 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,16 | m2 |
| 91 | SXLD kính cửa đi dày 5 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,669 | m2 |
| 92 | Cung cấp khóa cửa đi, bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 93 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8775 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,1 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,638 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mâm D220 gắn áp trần D220 -15W ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt hút giỏ thải gắn tường 180m3/h, 220V-D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1 HP loại 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Tổng kích thước: 800x500x250mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Bảng điện 6PL (6MODULE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 114x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 90x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI : 3 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7812 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4829 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6363 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6363 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| K | Khối nhà đa năng | |||
| L | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9341 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6412 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,8648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3617 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5194 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,126 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0864 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9356 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,348 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,672 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2089 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5464 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7982 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4394 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1503 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2702 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5532 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2291 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4836 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3792 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8694 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6153 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4045 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3472 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,1067 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,312 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198,3796 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,548 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,44 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,87 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,38 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,312 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,6596 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,918 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,312 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.967,5776 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,79 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,21 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám 250x250 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,324 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 250x400 cao 1,6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch len chân tường Granite kích thước 400x120mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4924 | m2 |
| 61 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,51 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,51 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,81 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,81 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5537 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5537 | tấn |
| 68 | CCLĐ mái đón Kính cường lực dày 10mm, màu xanh lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2255 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2255 | tấn |
| 71 | CCLD ti giằng 12, L=1,225m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 72 | Lợp mái Tole sông vuông cách nhiệt D=1.8cm, cách âm 2 lớp mạ màu xanh, D=0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3746 | 100m2 |
| 73 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 75 | SX cửa đi khung sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 77 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0772 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 80 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | SXLD vách kính khung nhôm 44x76, kính trắng an toàn dày 8.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2608 | m2 |
| 82 | SXLD lam nhôm Z sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 83 | Sơn gạch hoa gió bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0582 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED pha highbay 150W Chóa phản quang D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| N | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(90x60)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI : 1 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Hành lang cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2621 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,697 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,812 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4368 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5096 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1048 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9687 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3141 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5132 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0931 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2257 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2176 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,92 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,41 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,05 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,05 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | CCLD lam nhôm Z màu trắng xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,738 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9547 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp box nổi tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Nhà xe 1 + nhà xe 2 | |||
| R | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2951 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4094 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1832 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5378 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,612 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8543 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2457 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2457 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=4.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9874 | 100m2 |
| S | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2207 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4007 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,522 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8186 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9179 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=4.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4644 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box nổi tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | Nhà bảo vệ | |||
| V | KẾT CẤU+KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2494 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2284 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2388 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9223 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,798 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,798 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,078 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,192 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 44 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 46 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(90x60)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | BỂ TỰ HOẠI SL 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Sân trường lát gạch Terazzo + Sân đường nội bô, cột cờ | |||
| AA | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2282 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,838 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,4744 | m2 |
| AB | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1549 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| AC | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1641 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2209 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7295 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7445 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9068 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3531 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9106 | m2 |
| 9 | CCLĐ Cột cờ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4087 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,696 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,009 | 100m2 |
| AE | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0845 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,2226 | m3 |
| AF | Sân thể dục thể thao + cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây phượng, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Trồng cây Chuông đỏ, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,302 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5453 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,983 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,906 | m3 |
| AG | Cổng - Tường rào | |||
| AH | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4289 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8326 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8544 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,678 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9996 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8556 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,196 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5826 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7208 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1458 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,239 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7916 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8255 | tấn |
| AI | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5333 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,668 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,1063 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,664 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,74 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,8 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,1063 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,644 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,1063 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,644 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 839,553 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tạm tính 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9106 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 839,553 | m2 |
| 14 | Gia công cửa cổng + sơn nước màu trắng xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,965 | m2 |
| 15 | Cổng trượt tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,965 | m2 |
| AJ | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| AK | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AL | II.VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AM | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5121 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,344 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | d/ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m/nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m |
| 10 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC đường kính Þ140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính Þ140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8745 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,756 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8478 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1486 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,783 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 730,5 | m2 |
| 20 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3952 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AN | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8196 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0137 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0372 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7024 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9742 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8545 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,34 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,24 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7148 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,0548 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 18 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AO | Hệ thống điện tổng thể | |||
| AP | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 6 | Lắp đèn pha led 100W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | |
| 21 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,525 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4187 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2847 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7846 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1928 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| AQ | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | T điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 150A/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 12 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 13 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 14 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| AR | TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN (3 BÃI) | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadwell | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| AS | Hệ thống thông tin liên lạc (phần xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 4 | Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt line phone 2(2x0.075) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 6 | Tủ phối dây MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| AT | Hệ thống camera quan sát (phần xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9123798E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.824759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.866.025.000 VNĐ. + E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.598.075.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
62.598.075.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi