Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547663-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 13:45:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,057,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,043 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.055,61 m3
4 Lu tăng cường từ K95 lên K0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,373 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,618 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.272,37 m3
8 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.956 m
10 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,748 100m
11 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.174,82 m
12 Đắp nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,234 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,992 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,739 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,739 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,739 10m³/1km
B CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG HỎNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,424 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,514 100m3
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,514 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ, tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,514 100m3/1km
5 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ, tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,514 100m3/1km
6 Lu tăng cường từ K95 lên K0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,271 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,571 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,091 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,42 m3
10 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,52 m
11 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,89 m
12 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 100m
13 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,04 m
C BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 m3
3 Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh (móng dài thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 100m2
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,65 m3
5 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
9 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Cung cấp cột biển cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 Cung cấp Bulong D10 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27
7 Cung cấp biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
11 Tháo dỡ Biển báo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
E BỔ SUNG CỌC TIÊU:
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,47 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
9 Sơn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,65 m2
F KHẮC PHỤC RÃNH MƯƠNG
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
2 Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
G AN TOÀN THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo tam giác A70(kể cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật S.507 (kể cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cung cấp đèn nháy ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cung cấp cọc tre tại công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 m
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
6 Bê tông cọc đế cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
7 Sơn cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 1m2
8 Cung cấp dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.847,82 m
9 Nhân công trực và điều phối thi làn xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.017E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->