Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 14:11:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH | Mô tả theo chương V | 362,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 184,14 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả theo chương V | 1,068 | 10 m |
| 4 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 4,24 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả theo chương V | 323,2 | 1 m3 |
| 6 | Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 453,97 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 240,96 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả theo chương V | 88,145 | 1 m3 |
| 9 | San đất đảo trồng cây | Mô tả theo chương V | 43,94 | 1 m3 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép =7cm | Mô tả theo chương V | 1.138,68 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.138,68 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 182,33 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V | 176,68 | 1 m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=25mm | Mô tả theo chương V | 18,41 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , Độ chặt yêu cầu K=0.98, đất mua | Mô tả theo chương V | 164,12 | 1 m3 |
| C | *\3- Vỉa hè, cây xanh : | |||
| D | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 6,95 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 16,04 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 128,9 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| E | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,79 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 14,2 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 116,1 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,81 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa loại 4 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 5,21 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1 m |
| H | +) Bó vỉa loại 5 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2,89 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| I | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 4,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 40,32 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 151,2 | 1 m |
| J | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 18,06 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 51,6 | 1 m |
| K | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 11,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 5,52 | 1 m3 |
| L | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 44,22 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 21 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cm | Mô tả theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| M | +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 4,83 | 1 m3 |
| N | +) Di dời, tháo dỡ : | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện có | Mô tả theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km | Mô tả theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 3 | Cắt tỉa cành trước khi bứng, di dời cây xanh | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cây |
| 4 | Đào đất gốc cây hiện có | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 5 | Bứng, di dời cây xanh hiện có | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cây |
| 6 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 7 | Trồng lại cây xanh tại vị trớ mới | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cây |
| O | +) Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan, H>=3.5m, ĐK>=12cm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 Cây |
| 2 | Trồng cây Cau Vua, H>=4.0m, ĐK>=30cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cây |
| 3 | Trồng cây Lài Nhật, H>=1.0m | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả theo chương V | 28 | 1 Cây |
| 5 | Trồng Cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cây Lá Gấm, mật độ 25cây/m2 | Mô tả theo chương V | 11,49 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cõy/m2 | Mô tả theo chương V | 81,62 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Mô tả theo chương V | 113,11 | 1 m2 |
| 9 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả theo chương V | 17,75 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 31,26 | 1 m3 |
| P | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 434,55 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 36,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng lát gạch dày 20cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả theo chương V | 397,77 | 1 m2 |
| Q | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V | 40,13 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 7,5 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả theo chương V | 19 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển bỏo phản quang, Biển tam giỏc cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 7 | Gia công cốt thép móng biển báo, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,001 | Tấn |
| R | *\5- Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 57,95 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả theo chương V | 0,36 | 10 m |
| 4 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả theo chương V | 28,75 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trìnhg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 27,92 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 125,59 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 0,696 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 0,696 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 14,72 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,147 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 1,003 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 1,003 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 19 | 1 c/kiện |
| 20 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả theo chương V | 23,31 | 1 m2 |
| 22 | Đệm bột đá đầm chặt K=0.95 | Mô tả theo chương V | 6,82 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Mô tả theo chương V | 31 | 1 m |
| 24 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 6,38 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 11 | 1 Cái |
| S | *\6- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 137,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km | Mô tả theo chương V | 35,934 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 90,2 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả theo chương V | 87 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 23,5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 73,5 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 32 | 1mối nối |
| T | *\7- Mương thoát nước B=600mm : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 3,9 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả theo chương V | 3,9 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yờu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 2,79 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kinh cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kinh cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả theo chương V | 24,38 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 11 | Gia công c.thép giằng mương thoát nước, Đ/kinh cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thộp tấm đan mương đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,075 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan mương đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn BT tấm đan mương | Mô tả theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 1,24 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả theo chương V | 2,12 | 1 m2 |
| 21 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m |
| 22 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 0,58 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| U | *\8- Đảm bảo giao thông : | |||
| V | +) Cột phân làn : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D76mm dày 1.8mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 2 | Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 3 | Sơn phản quang | Mô tả theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC trắng, đỏ | Mô tả theo chương V | 240 | 1 m |
| 5 | Bê tông chân đế, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| W | +) Rào chắn chỉ dẫn hướng : | |||
| 1 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Mô tả theo chương V | 0,171 | 1 tấn |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả theo chương V | 5,44 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt biển bỏo phản quang trên rào chắn, Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| X | +) Rào chắn di dộng : | |||
| 1 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Mô tả theo chương V | 0,284 | 1 tấn |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả theo chương V | 9,04 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt biển bỏo phản quang trên rào chắn, Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Cái |
| Y | +) Đèn tín hiệu : | |||
| 1 | Đèn tín hiệu(trên rào chắn và cột phân làn) | Mô tả theo chương V | 28 | 1 Cái |
| 2 | Giảm trừ thu hồi vật liệu ĐBGT sau thi công | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục 8. Đảm bảo giao thông |
| Z | *\9- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 43,6 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả theo chương V | 14,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả theo chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Lấp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 6,1 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V | 18,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả theo chương V | 141,4 | m |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Mô tả theo chương V | 153,4 | m |
| 11 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả theo chương V | 153,4 | m |
| 12 | Luồn dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 54 | m |
| 13 | Lắp bộ đèn Led 101W NW 4000K classi 48LED 700mA - IP66, IK08 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cột đèn tròn côn liền cần TC-9m, dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng sơn màu 2 thành phần khung móng M24x240x240x650 | Mô tả theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Ép đầu cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 12 | đầu |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 6 | bảng |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả theo chương V | 9 | cọc |
| 19 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Mô tả theo chương V | 6 | bảng |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm, mặt đường nhựa | Mô tả theo chương V | 5,3 | m2 |
| 22 | Tháo hạ cột đèn chiếu sáng cao 7m hiện có | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: hạng mục mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 937.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi