Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317529-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:05:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,135,898,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Phá dỡ gạch nền, sàn hiện trạng do bị lún sụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.746,699 m2
2 Phá dỡ bậc cấp, bồn hoa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,358 m3
3 Làm sạch bề mặt cửa hiện trạng sơn lại bằng sơn dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 699,24 m2
5 Phá dỡ đầu hộp gen, bó hè bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,208 m3
6 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.597,783 m2
7 Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.999,876 m2
8 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,355 m2
9 Làm sạch bề mặt trần vệ sinh để sơn lại bằng sơn dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m2
10 Phá dỡ bậc thang láng đá mài để thay bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,02 m2
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
12 San lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,173 m3
14 Đất màu trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,165 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,511 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,244 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 tấn
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,833 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,6 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.257,85 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,315 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,02 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,766 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
29 Công tác ốp gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,727 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.379,335 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.081,608 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.004,776 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.624,51 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,355 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,52 m2
38 Thay mới hệ thống cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,72 m2
39 Thay mới hệ thống cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,84 m2
40 Làm mới tay vịnh ram dốc inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 md
41 Làm mới tay vịnh ram dốc inox Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,05 md
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,56 m2
43 SX kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,444 m2
44 SX khóa cửa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685,44 m2
46 Thay mới hệ thống cửa đi vệ sinh khung nhôm kính hệ 500 (bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,15 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,117 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,135 100m2
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,428 100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng (Đèn có máng che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
6 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bảng
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
9 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
10 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (250x300x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
11 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (400x600x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
15 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Laép ñaët khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Laép ñaët voøi röûa veä sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Laép ñaët Lavabo treo töôøng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Laép ñaët göông soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->