Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Đường truyền kết nối TBA ĐKX năm 2020-2021 của PC Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Đường truyền kết nối TBA ĐKX năm 2020-2021 của PC Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:27:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,736,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24Fo/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.829,5 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.944 | m |
| 3 | Hộp nối ODF 24FO (đầu cắm dây nhảy SC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp ADSS N1/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ1/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp ADSS N2/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ2/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Gông cột đơn BTLT treo cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | biển |
| 12 | Măng sông cáp quang 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ống luồn cáp HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh Switch PoP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh Switch 24 Port Layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Module quang 1G SFP D=10km, 2 port, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt Module quang 1G SFP D=20km, 2 port, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 18 | Lắp đặt Module quang 1G SFP D=60km, 2 port, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 19 | Lắp đặt Module quang 1G SFP D=80km, 2 port, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt Module quang 1G SFP D=120km, 2 port, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC-220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Máy chủ giám sát (bao gồm hệ điều hành Windows Server, chuột, bàn phím và màn hình 27" kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cài đặt Phần mềm bản quyền Windows Server standard 2019 - 16 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cài đặt, cấu hình Phần mềm giám sát kênh truyền (PRTG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cable DAC Juniper EX-SFP-10GE-DAC-1M SFP+ 10 Gigabit Ethernet 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 26 | Cáp mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | chiếc |
| 28 | Dây nhảy quang SC/LC duplex 5m, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cặp sợi |
| 29 | Dây nhảy quang FC/LC duplex 10m, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cặp sợi |
| 30 | Dây nhảy quang FC/FC duplex 5m, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cặp sợi |
| 31 | Dây nhảy quang FC/SC duplex 5m, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cặp sợi |
| 32 | Dây nhảy quang SC/SC duplex 5m, single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cặp sợi |
| 33 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Ống ghen luồn dây điện, dây mạng (P30x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.362E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.004.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi