Gói thầu: Gói thầu số 04: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Cầu Tài Chính đến Ngân hàng Chính Sách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352389-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Cầu Tài Chính đến Ngân hàng Chính Sách
Số hiệu KHLCNT 20210352332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:33:00 đến ngày 2021-04-05 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,807 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 95,184 m3
3 Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa cũ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,315 100m2
4 Thi công nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, lèn ép dày 20cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,896 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,181 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,448 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,51 100m2
8 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 285,095 10m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,65 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45,265 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45,265 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,403 m3
13 Ván khuôn thép gờ bó vỉa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,744 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
15 Bê tông bó vỉa, M250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49,145 m3
16 Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.360,32 m2
17 Đào đất móng mương thoát nước, hố thu bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,289 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,75 m3
19 Đóng cừ tràm gia cố móng cống ngang đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,048 100m
20 Đắp cát lót móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 88,944 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80,022 m3
22 Ván khuôn gỗ mương thoát nước, hố thu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,852 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đan, mương thoát nước, hố thu, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,764 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,639 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 219,267 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 887 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,7m, ĐK400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 mối nối
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,68 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: - Loại công trình: Công trình đường giao thông, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->