Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công viên Yersin (giai đoạn 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575993-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công viên Yersin (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20210568299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 13.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 08:48:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,179,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công viên Yersin (giai đoạn 3)
Xây dựng Công viên Yersin, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 3)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 13.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh; B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3.3755.566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư bất động sản Việt Tín. Địa chỉ: 6B Nguyễn Thành Ý, Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839.100.461. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822267. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh, B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3.3755.566 và Công Ty TNHH TVXD Đăng Khoa Group. Địa chỉ: Số 49B NơrA, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh, B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3.3755.566 và Công Ty TNHH TVXD Đăng Khoa Group. Địa chỉ: Số 49B NơrA, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh; B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3.3755.566


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh; B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3.3755.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT0,844100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V_E-HSMT21,102m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,778100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT0,277100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V_E-HSMT2,216100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT0,172100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT4,485m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo Chương V_E-HSMT9,302m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT1,26m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo Chương V_E-HSMT4,378m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT2,805m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT5,246m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT14,053m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT2,001m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT14,05m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V_E-HSMT0,318m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,094tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,402tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,999tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,15tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,162tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,157tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,373tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,428tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT0,011tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,022tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,656tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,159100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT1,008100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách bể tự hoạiTheo Chương V_E-HSMT0,462100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V_E-HSMT2,065100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT1,443100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V_E-HSMT0,085100m2
B NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT10,04m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT91,439m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT143,47m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT46,8m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT26,405m2
6Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT39,06m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT6,28m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V_E-HSMT121,64m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V_E-HSMT112,265m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V_E-HSMT96,009m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT233,905m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT96,009m2
13Đóng trần thạch cao khung nổiTheo Chương V_E-HSMT63,33m2
14Đóng trần thạch cao khung chìm chịu ẩmTheo Chương V_E-HSMT15,44m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V_E-HSMT15,44m2
16Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT15,44m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT8,2m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT99,095m2
19Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT19,32m2
20Láng nền sàn vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT6,44m2
21Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo Chương V_E-HSMT78,96m2
22Láng sê nô mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT26,32m2
23Lát ngạch cửa bằng đá granítTheo Chương V_E-HSMT0,98m2
24Lát nền, sàn bằng đá granitTheo Chương V_E-HSMT6,08m2
25Lát nền bằng gạch granite 300x300 chống trượtTheo Chương V_E-HSMT9,785m2
26Lát nền bằng gạch granite 600x600Theo Chương V_E-HSMT63,33m2
27Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trượtTheo Chương V_E-HSMT26,44m2
28Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600Theo Chương V_E-HSMT26,4m2
29Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT1,54m2
30Gia công li tôTheo Chương V_E-HSMT0,461tấn
31Lắp dựng li tôTheo Chương V_E-HSMT0,461tấn
32Sơn li tô bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT40,992m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo Chương V_E-HSMT126,88m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tam cấp đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V_E-HSMT0,588m3
35Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT0,441m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT8,526m2
37Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V_E-HSMT8,526m2
38Gia công giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mmTheo Chương V_E-HSMT0,027tấn
39Lắp dựng giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mmTheo Chương V_E-HSMT0,027tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT14,12m2
41Cung cấp cửa đi D1, 4 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT14,56m2
42Cung cấp cửa đi D2, 1 cánh mở + khung kính cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT3,87m2
43Cung cấp cửa đi D3, 1 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT2,34m2
44Cung cấp cửa đi D4, 1 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT3,52m2
45Cung cấp cửa sổ S1, 2 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT8,16m2
46Cung cấp cửa sổ S2, 2 cánh lùa, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT2,04m2
47Cung cấp cửa sổ S3, 1 cánh bậc, khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT0,24m2
48Cung cấp khung nhôm kính trang trí tường đầu hồiTheo Chương V_E-HSMT5,524m2
49Lắp dựng cửa đi và cửa sổTheo Chương V_E-HSMT40,254m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT0,36m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT0,25m3
52Quét dung dịch chống thấm bể tự hoạiTheo Chương V_E-HSMT56,28m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT23,25m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT5,27m2
55Lu lèn nền đất hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT1,783100m2
56Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo Chương V_E-HSMT1,783100m2
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT17,829m3
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT178,29m2
59Lát nền, sàn bằng đá granitTheo Chương V_E-HSMT178,29m2
C NHÀ VĂN HÓA - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang 1,2m lắp nổi, ánh sáng trắng, bóng led 1x18wTheo Chương V_E-HSMT3bộ
2Đèn downlight gắn âm trần bóng led 13wTheo Chương V_E-HSMT1bộ
3Đèn huỳnh quang 1,2m âm trần, choá phản xạ Inox, bóng led 3x18wTheo Chương V_E-HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn Led có choá tròn gắn áp trần bóng Led 20WTheo Chương V_E-HSMT5bộ
5Đèn khẩn cấp bóng led gắn tường loại có pin sạc, thời gian hoạt động 3hTheo Chương V_E-HSMT2bộ
6Công tắc 1 chiều mặt đơn 16ATheo Chương V_E-HSMT2cái
7Công tắc 1 chiều mặt đôi 16ATheo Chương V_E-HSMT2cái
8Công tắc 1 chiều mặt ba 16ATheo Chương V_E-HSMT1cái
9Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo Chương V_E-HSMT9cái
10Hộp nối 150x150Theo Chương V_E-HSMT6hộp
11Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo Chương V_E-HSMT355m
12Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo Chương V_E-HSMT138m
13Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo Chương V_E-HSMT242m
14Ống PVC D25Theo Chương V_E-HSMT45m
15Ống PVC D20Theo Chương V_E-HSMT205m
16MCB-2P-10kA-40ATheo Chương V_E-HSMT1cái
17RCBO-2P-20A-6kA-30mATheo Chương V_E-HSMT1cái
18MCB-1P-20A-4,5kATheo Chương V_E-HSMT2cái
19MCB-1P-16A-4,5kATheo Chương V_E-HSMT2cái
20Phụ kiện + vỏ tủ âm tường 10 moduleTheo Chương V_E-HSMT1
21Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo Chương V_E-HSMT1cái
22Ổ cắm điện thoại RJ11Theo Chương V_E-HSMT1cái
23Đầu phát wirelessTheo Chương V_E-HSMT1cái
24Ổ cắm TIVITheo Chương V_E-HSMT1cái
25Cáp 2P-CAT3e UTPTheo Chương V_E-HSMT50m
26Cáp CAT6Theo Chương V_E-HSMT70m
27Cáp đồng trục RG6Theo Chương V_E-HSMT50m
28Ống PVC D20Theo Chương V_E-HSMT80m
29Box điện nhẹTheo Chương V_E-HSMT1bộ
D NHÀ VĂN HÓA - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo Chương V_E-HSMT1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
3Lắp đặt van cổng DN50mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
4Lắp đặt van phao DN25mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V_E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT1bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT1cái
8Lắp đặt móc treoTheo Chương V_E-HSMT1cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo Chương V_E-HSMT1bộ
10Lắp đặt LavaboTheo Chương V_E-HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi rửa mặtTheo Chương V_E-HSMT1bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Chương V_E-HSMT1cái
13Lắp đặt vòi nướcTheo Chương V_E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo Chương V_E-HSMT0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo Chương V_E-HSMT0,07100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo Chương V_E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN50mmTheo Chương V_E-HSMT0,05100m
18Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo Chương V_E-HSMT5cái
19Lắp đăt cút nhựa DN25mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
21Lắp đăt tê nhựa DN25mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
22Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo Chương V_E-HSMT4cái
E NHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
2Lắp đặt cầu chắn rác DN50Theo Chương V_E-HSMT4cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo Chương V_E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo Chương V_E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo Chương V_E-HSMT0,41100m
6Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mmTheo Chương V_E-HSMT10cái
7Lắp đăt tê nhựa DN100-DN80mmTheo Chương V_E-HSMT5cái
8Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mmTheo Chương V_E-HSMT5cái
F NHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo Chương V_E-HSMT1cái
2Lắp đặt thỏ ngăn mùi DN50Theo Chương V_E-HSMT1cái
3Lắp đặt thông tắc sànTheo Chương V_E-HSMT2cái
4Lắp đặt chụp thông hơi DN80Theo Chương V_E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo Chương V_E-HSMT0,01100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo Chương V_E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo Chương V_E-HSMT0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo Chương V_E-HSMT0,03100m
9Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo Chương V_E-HSMT15cái
10Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
11Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
12Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
13Lắp đăt tê cong DN50mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
14Lắp đăt côn nhựa DN50-DN32mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
G NHÀ VỆ SINH NGẦM - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT0,355100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V_E-HSMT8,844m3
3Đào đất đà kiềng, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT3,563m3
4Đào nhà vệ sinh ngầm, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT4,911100m3
5Đào đất nhà vệ sinh ngầm, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (Đào 20% bằng thủ công)Theo Chương V_E-HSMT122,765m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT2,463100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT4,126100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V_E-HSMT33,008100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT6,97m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT5,989m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo Chương V_E-HSMT24,54m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT2,175m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT29,355m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT4,701m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT12,083m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT10,576m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT11,252m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,434tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT2,586tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT3,787tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,073tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,436tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,629tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,507tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT0,646tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,442tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT1,761tấn
28Xây ván khuôn móng, giằng móng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT4,145m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,174100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT2,573100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V_E-HSMT0,674100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT0,562100m2
H NHÀ VỆ SINH NGẦM - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT5,156m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT133,19m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT1,329m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT1,088m2
5Trát vách, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT102,887m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT3,96m2
7Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V_E-HSMT21,755m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V_E-HSMT88,042m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT109,797m2
10Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo Chương V_E-HSMT67,146m2
11Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V_E-HSMT0,048100m2
12Rải lớp màng chống thấm gốc bitum có gia cố PolyesterTheo Chương V_E-HSMT0,891100m2
13Quét chống thấm sànTheo Chương V_E-HSMT176,053m2
14Láng vữa xi măng sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT157,299m2
15Láng nền ram dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT14,79m2
16Quét chống thấm váchTheo Chương V_E-HSMT617,32m2
17Lát ngạch cửa bằng đá granítTheo Chương V_E-HSMT0,575m2
18Lát nền bằng gạch granite 300x300 chống trượtTheo Chương V_E-HSMT31,463m2
19Lát nền bằng gạch granite 300x300Theo Chương V_E-HSMT9,99m2
20Lát nền bằng gạch granite 400x400Theo Chương V_E-HSMT26,793m2
21Lát nền bằng gạch granite 400x400 chống trượtTheo Chương V_E-HSMT14,79m2
22Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600Theo Chương V_E-HSMT111,435m2
23Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT6,66m2
24Công tác ốp đá chẻ vào tườngTheo Chương V_E-HSMT21,36m2
25Gia công giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mmTheo Chương V_E-HSMT0,146tấn
26Lắp dựng giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mmTheo Chương V_E-HSMT0,146tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT76,68m2
28Cung cấp và lắp đặt vách ngăn CemboardTheo Chương V_E-HSMT26,64m2
29Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compactTheo Chương V_E-HSMT0,56m2
30Cung cấp và lắp đặt hộp đèn mái vòm và bảng tênTheo Chương V_E-HSMT5,069m2
31Cung cấp và lắp đặt thấu kính lõm lấy sángTheo Chương V_E-HSMT12cái
32Cung cấp và lắp đặt louver sơn tĩnh điệnTheo Chương V_E-HSMT2bộ
33Cung cấp cửa đi D1, khung nhôm, kính mờTheo Chương V_E-HSMT2,6m2
34Cung cấp cửa đi D2, khung nhôm, kính mờTheo Chương V_E-HSMT8,32m2
35Cung cấp vách kính VK, khung nhôm cố địnhTheo Chương V_E-HSMT1,45m2
36Cung cấp cửa cuốn DC, có motorTheo Chương V_E-HSMT3,41m2
37Cung cấp cửa tủ tường, khung nhôm, kính mờTheo Chương V_E-HSMT5,13m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT0,505m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT0,356m3
40Quét dung dịch chống thấm bể tự hoạiTheo Chương V_E-HSMT82,83m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT32,34m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT6,87m2
43Lu lèn nền đất hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT0,505100m2
44Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo Chương V_E-HSMT0,505100m2
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT5,05m3
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT50,5m2
47Lát nền, sân bằng đá granítTheo Chương V_E-HSMT50,5m2
48Lu lèn nền đất hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT0,134100m2
49Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo Chương V_E-HSMT0,134100m2
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT1,337m3
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT13,37m2
52Lát nền ram dốc bằng gạch granite 400x400 chống trượtTheo Chương V_E-HSMT13,37m2
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT0,713m3
54Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT1,198m3
55Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT12,272m2
56Lát bậc tam cấpTheo Chương V_E-HSMT12,686m2
I NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang 1,2m lắp nổi, ánh sáng trắng, bóng led 1x18wTheo Chương V_E-HSMT2bộ
2Đèn downlight gắn âm trần bóng led 13wTheo Chương V_E-HSMT33bộ
3Đèn khẩn cấp bóng led gắn tường loại có pin sạc, thời gian hoạt động 3hTheo Chương V_E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V_E-HSMT1cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V_E-HSMT2cái
6Công tắc 1 chiều mặt đơn 16ATheo Chương V_E-HSMT2cái
7Công tắc 1 chiều mặt đôi 16ATheo Chương V_E-HSMT2cái
8Công tắc 1 chiều mặt ba 16ATheo Chương V_E-HSMT2cái
9Lắp đặt Dimmer điều chỉnhTheo Chương V_E-HSMT1bộ
10Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo Chương V_E-HSMT4cái
11Hộp nối 150x150Theo Chương V_E-HSMT4hộp
12Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo Chương V_E-HSMT410m
13Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo Chương V_E-HSMT98m
14Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo Chương V_E-HSMT150m
15Ống PVC D25Theo Chương V_E-HSMT35m
16Ống PVC D20Theo Chương V_E-HSMT165m
17MCB-2P-10kA-40ATheo Chương V_E-HSMT1cái
18RCBO-2P-20A-6kA-30mATheo Chương V_E-HSMT2cái
19MCB-1P-20A-4,5kATheo Chương V_E-HSMT2cái
20MCB-1P-16A-4,5kATheo Chương V_E-HSMT1cái
21Phụ kiện + vỏ tủ âm tường 10 moduleTheo Chương V_E-HSMT1
22Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo Chương V_E-HSMT1cái
23Ổ cắm điện thoại RJ11Theo Chương V_E-HSMT1cái
24Đầu phát wirelessTheo Chương V_E-HSMT1cái
25Ổ cắm TIVITheo Chương V_E-HSMT1cái
26Cáp 2P-CAT3e UTPTheo Chương V_E-HSMT50m
27Cáp CAT6Theo Chương V_E-HSMT60m
28Cáp đồng trục RG6Theo Chương V_E-HSMT50m
29Ống PVC D20Theo Chương V_E-HSMT80m
30Box điện nhẹTheo Chương V_E-HSMT1bộ
J NHÀ VỆ SINH NGẦM - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo Chương V_E-HSMT1bể
2Lắp đặt van cổng DN32mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
3Lắp đặt van cổng DN50mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
4Lắp đặt van phao DN25mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V_E-HSMT8bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT8bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT8cái
8Lắp đặt móc treoTheo Chương V_E-HSMT8cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo Chương V_E-HSMT3bộ
10Lắp đặt LavaboTheo Chương V_E-HSMT7bộ
11Lắp đặt vòi rửa mặtTheo Chương V_E-HSMT7bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Chương V_E-HSMT3cái
13Lắp đặt vòi nướcTheo Chương V_E-HSMT2bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo Chương V_E-HSMT0,7100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo Chương V_E-HSMT0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo Chương V_E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo Chương V_E-HSMT0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN50mmTheo Chương V_E-HSMT0,05100m
19Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
20Lắp đăt cút nhựa DN25mmTheo Chương V_E-HSMT8cái
21Lắp đăt cút nhựa DN32mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
22Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mmTheo Chương V_E-HSMT14cái
23Lắp đăt tê nhựa DN25mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
24Lắp đăt tê nhựa DN32-DN25mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
25Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
26Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo Chương V_E-HSMT20cái
27Lắp đặt tê ren trong DN20-DN15mmTheo Chương V_E-HSMT5cái
K NHÀ VỆ SINH NGẦM - THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo Chương V_E-HSMT6cái
2Lắp đặt thỏ ngăn mùi DN50Theo Chương V_E-HSMT6cái
3Lắp đặt thông tắc sànTheo Chương V_E-HSMT6cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo Chương V_E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo Chương V_E-HSMT0,255100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo Chương V_E-HSMT0,09100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo Chương V_E-HSMT0,26100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo Chương V_E-HSMT0,08100m
9Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo Chương V_E-HSMT9cái
10Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo Chương V_E-HSMT19cái
11Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mmTheo Chương V_E-HSMT7cái
12Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
13Lắp đăt tê cong DN100mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
14Lắp đăt tê cong DN80mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
15Lắp đăt tê cong DN50mmTheo Chương V_E-HSMT10cái
16Lắp đăt tê cong DN100-DN50mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
17Lắp đăt tê cong DN80-DN50mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
18Lắp đăt côn nhựa DN50-DN32mmTheo Chương V_E-HSMT7cái
19Lắp đăt côn nhựa DN80-DN50mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
L CHÒI NGHỈ - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT0,183100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V_E-HSMT4,586m3
3Đào đất đà kiềng, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT2,16m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,194100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT0,056100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V_E-HSMT0,448100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT1,896m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo Chương V_E-HSMT2,497m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT0,466m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo Chương V_E-HSMT1,851m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT1,08m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT3,543m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,248tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,293tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,095tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,579tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,288100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,325100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V_E-HSMT0,586100m2
M CHÒI NGHỈ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT1,797m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT42,492m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT51,389m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT5,61m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V_E-HSMT34,829m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo Chương V_E-HSMT56,999m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT91,828m2
8Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT73,32m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V_E-HSMT0,822m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT2,465m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT4,472m3
12Lát gạch tàu, KT 300x300Theo Chương V_E-HSMT47,396m2
13Công tác ốp gạch trang tríTheo Chương V_E-HSMT16,56m2
14Gia công xà gồ, cầu phong, li tôTheo Chương V_E-HSMT0,848tấn
15Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôTheo Chương V_E-HSMT0,848tấn
16Lợp diềm mái toleTheo Chương V_E-HSMT0,08100m2
17Sơn sắt xà gồ, cầu phong, li tô bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT88,91m2
18Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT0,661100m2
19Cung cấp và lắp đặt quả bầu đất nungTheo Chương V_E-HSMT1cái
20Bê tông tai cột đá mi, mác 150Theo Chương V_E-HSMT0,093m3
21Lắp dựng tai cộtTheo Chương V_E-HSMT12cái
22Bả bằng bột bả vào tai cộtTheo Chương V_E-HSMT3,618m2
23Sơn tai cộtTheo Chương V_E-HSMT3,618m2
N CÔNG VIÊN YERSIN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG
1Lắp đặt van DN80mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
2Lắp đặt van 1 chiều DN80mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
3Lắp đặt đồng hồ nước DN80mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
4Lắp đặt Y lọc DN80mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
5Lắp đặt van phao cơ DN80mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
6Đào hố đồng nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT0,015100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố đồng hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT0,124m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố đồng hồ nước đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,01tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố đồng hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT0,186m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố đồng hồ nướcTheo Chương V_E-HSMT0,007100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT0,383m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V_E-HSMT4,323m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,004100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố đồng hồ nướcTheo Chương V_E-HSMT0,003100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố đồng hồ nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,008tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,016tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,016tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đồng hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT0,059m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE DN80mmTheo Chương V_E-HSMT1,43100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40mmTheo Chương V_E-HSMT0,74100m
21Lắp đặt cút 90 DN80mmTheo Chương V_E-HSMT6cái
22Lắp đặt cút 45 DN80mmTheo Chương V_E-HSMT10cái
23Đào hố ga nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT0,23100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT1,568m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố gaTheo Chương V_E-HSMT0,045100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga nước thải đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,358tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT26,528m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga nước thảiTheo Chương V_E-HSMT0,505100m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,131100m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga nước thảiTheo Chương V_E-HSMT0,006100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga nước thải, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,012tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,015tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,015tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT0,086m3
35Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mmTheo Chương V_E-HSMT0,54100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mmTheo Chương V_E-HSMT0,36100m
37Lắp đặt cút 45 DN80mmTheo Chương V_E-HSMT1cái
38Lắp đặt cút 90 DN80mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
39Đào hố ga nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT0,223100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT1,96m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố gaTheo Chương V_E-HSMT0,056100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga nước thải đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,335tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT25,256m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga nước thảiTheo Chương V_E-HSMT0,468100m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,126100m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga nước thảiTheo Chương V_E-HSMT0,007100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga nước thải, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,015tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,018tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,018tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT0,108m3
51Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mmTheo Chương V_E-HSMT0,72100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150mmTheo Chương V_E-HSMT0,14100m
53Lắp đặt cút 45 DN80mmTheo Chương V_E-HSMT5cái
O HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT45,491100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT58,228100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT291,142100m3/km
4Lu lèn nền hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT13,127100m2
5Lớp cát cồi dày 30cmTheo Chương V_E-HSMT2,573100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm, K=0,98Theo Chương V_E-HSMT1,195100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm, K=0,98Theo Chương V_E-HSMT1,103100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V_E-HSMT13,127100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V_E-HSMT13,127100m2
10Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt mịnTheo Chương V_E-HSMT2,228100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V_E-HSMT2,228100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V_E-HSMT91,348100tấn
13Lu lèn nền hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT7,17100m2
14Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 10cmTheo Chương V_E-HSMT0,717100m3
15Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT71,7m3
16Láng vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT717m2
17Lát đá granite G2 dày 3cmTheo Chương V_E-HSMT717m2
18Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT10,295m3
19Bó vỉa đá graniteTheo Chương V_E-HSMT321,73m
20Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT0,154m3
21Bó vỉa đá graniteTheo Chương V_E-HSMT4,8m
22Ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnTheo Chương V_E-HSMT0,228100m2
23Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT0,911m3
24Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V_E-HSMT1,138m3
25Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT21,51m3
26Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT64,53m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V_E-HSMT0,18100m
28Lát đá granite G2 dày 3cmTheo Chương V_E-HSMT212,5m2
29Lát đá granite G2 dày 3cmTheo Chương V_E-HSMT192,25m2
30Lu lèn nền hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT404,75100m2
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT4,925100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT6,304100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT31,52100m3/km
34Lu lèn nền hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT2,562100m2
35Lớp cát cồi dày 30cmTheo Chương V_E-HSMT0,769100m3
36Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm, K=0,98Theo Chương V_E-HSMT0,359100m3
37Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm, K=0,98Theo Chương V_E-HSMT0,359100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V_E-HSMT2,562100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V_E-HSMT0,256100m2
40Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt mịnTheo Chương V_E-HSMT0,043100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V_E-HSMT0,043100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V_E-HSMT1,763100tấn
43Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT6m3
44Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT58,8m3
45SXLD biển báo tam giác đều cạnh 70cm, tôn dày 2mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
46SXLD biển báo tên đường (75x40)cm, tôn dày 2mmTheo Chương V_E-HSMT4cái
47SXLD biển báo tam giác đều cạnh 70cm, tôn dày 2mmTheo Chương V_E-HSMT2ck
48SXLD biển báo tên đường (75x40)cm, tôn dày 2mmTheo Chương V_E-HSMT4ck
49SXLD cột biển báo đơn ĐK 80mm dài 2.9mTheo Chương V_E-HSMT4ck
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V_E-HSMT0,624m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V_E-HSMT0,32m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,003tấn
53SXLD thép hình L(50x50x4)mm, L= 30cm (2.7kg/m)Theo Chương V_E-HSMT0,001tấn
54Bu lông ĐK 10mm, L=10cmTheo Chương V_E-HSMT2ck
55Bu lông ĐK 10mm, L=3cmTheo Chương V_E-HSMT4ck
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V_E-HSMT27,6m2
57Lu lèn nền hiện trạngTheo Chương V_E-HSMT1,326100m2
58Rải vải địa kỹ thuật chống mất nướcTheo Chương V_E-HSMT1,326100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT13,26m3
60Xây tam cấp bằng gạch 5x8x18, chiều cao Theo Chương V_E-HSMT7,47m3
61Láng bậc cấp chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V_E-HSMT182,4m2
62Lát đá granite dày 3cm bậc tam cấpTheo Chương V_E-HSMT182,4m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT6,933m3
64Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT26,52m3
P ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng trụ thép tròn côn cao H=7mTheo Chương V_E-HSMT13cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5mTheo Chương V_E-HSMT13cần đèn
3Lắp đặt đèn cao cáp bóng Led, công suất 150/100WTheo Chương V_E-HSMT13bộ
4Lắp dựng trụ đèn cao H=3,5mTheo Chương V_E-HSMT34cột
5Lắp đặt đèn cầu D400, công suất 1x70W bóng LedTheo Chương V_E-HSMT34bộ
6Lắp đặt đèn lồng nhỏ bóng Led 20W gắn tườngTheo Chương V_E-HSMT9bộ
7Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng CXV/DSTA 4Cx16mm2+ (E) CV 16mm2Theo Chương V_E-HSMT9,12100m
8ống nhựa HDPE D65/50Theo Chương V_E-HSMT9,12100m
9Cáp tín hiệu điều khiển đèn 2 cấpCXV/DSTA 2Cx6mm2+ (E) CV 6mm2Theo Chương V_E-HSMT9,12100m
10Cáp CVV 5x2,5mm2Theo Chương V_E-HSMT1,86100m
11Cáp CVV 3x2,5mm2Theo Chương V_E-HSMT1,55100m
12Cáp CXV 3x2,5mm2Theo Chương V_E-HSMT0,55100m
13Cáp CXV 3x4,0mm2Theo Chương V_E-HSMT0,75100m
14Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độTheo Chương V_E-HSMT1tủ
15Dây đồng trần M11Theo Chương V_E-HSMT9,12100m
16Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V_E-HSMT51bộ
17Đào móng trụ điện, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT5,295100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT3,129100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT2,609m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V_E-HSMT9,97m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V_E-HSMT0,965100m2
22Đắp cát mương cápTheo Chương V_E-HSMT205,2m3
23Cáp điện CXV 4x35mm² + CV 16mm²Theo Chương V_E-HSMT0,8100m
24Cáp điện CXV 4x25mm² + CV 16mm²Theo Chương V_E-HSMT0,5100m
25Cáp điện CXV 4x10mm² + CV 16mm²Theo Chương V_E-HSMT1,1100m
26Cáp điện CXV 4x6mm² + CV 16mm²Theo Chương V_E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ100Theo Chương V_E-HSMT0,8100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60Theo Chương V_E-HSMT1,9100m
29MCCB-3P-25kA-80ATheo Chương V_E-HSMT1cái
30MCCB-3P-15kA-50ATheo Chương V_E-HSMT1cái
31MCB-3P-10kA-25ATheo Chương V_E-HSMT1cái
32MCB-2P-10kA-40ATheo Chương V_E-HSMT2cái
33Lắp đặt tủ điện MSBTheo Chương V_E-HSMT1tủ
34MCB-3P-10kA-25ATheo Chương V_E-HSMT1cái
35MCB-3P-10kA-20ATheo Chương V_E-HSMT2cái
36MCB-3P-10kA-16ATheo Chương V_E-HSMT1cái
37Bộ điều khiểnTheo Chương V_E-HSMT1bộ
38Lắp đặt tủ điện DB-PTheo Chương V_E-HSMT1tủ
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT2,216100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT2,836100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT14,182100m3/km
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT21,04m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V_E-HSMT6,68100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT5,978tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT1,983tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT1,983tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT69,43m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,739100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,815100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT1,312tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo Chương V_E-HSMT1,487tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT2,496tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT2,496tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT14,47m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT0,123100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT1,02m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V_E-HSMT0,225100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,146tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,002tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT2,41m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,041100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT0,123100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT1,02m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V_E-HSMT0,008100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,15tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,023tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT2,46m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,041100m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,009100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,025tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,035tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,044tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,044tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT0,2m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,054100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,02tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,081tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,054tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V_E-HSMT0,054tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT0,47m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm H30Theo Chương V_E-HSMT11,75đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo Chương V_E-HSMT11mối nối
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT0,616100m3
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V_E-HSMT24cái
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V_E-HSMT3,76m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V_E-HSMT6,15m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT20,52100m3
R BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT1,731100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (Đào 20% bằng thủ công)Theo Chương V_E-HSMT43,276m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT0,759100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT1,405100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT11,24100m3/km
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo Chương V_E-HSMT5,024m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V_E-HSMT11,756m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT14,125m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V_E-HSMT0,648m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT2,17m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V_E-HSMT5,614m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT1,518tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT6,988tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,757tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,086tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,589tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V_E-HSMT0,024tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V_E-HSMT0,024tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể nước ngầmTheo Chương V_E-HSMT0,077100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,065100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V_E-HSMT1,435100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V_E-HSMT0,227100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V_E-HSMT0,375100m2
24Rải vải địa kỹ thuậtTheo Chương V_E-HSMT0,503100m2
25Phun chống thấm mặt dưới bản đáy bể nướcTheo Chương V_E-HSMT50,24m2
26Quét 3 lớp chống thấm mặt trên bể nướcTheo Chương V_E-HSMT100,68m2
27Quét 3 lớp chống thấm vách bể nướcTheo Chương V_E-HSMT130,366m2
28Quét 3 lớp chống thấm sàn bể nướcTheo Chương V_E-HSMT430,456m2
29Cung cấp lắp đặt thang Inox thăm bể nướcTheo Chương V_E-HSMT1bộ
30Cung cấp lắp đặt nắp thăm bể nướcTheo Chương V_E-HSMT2bộ
S CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT3,923100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT5,021100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT25,107100m3/km
4Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo Chương V_E-HSMT414cây
5Trồng cây phượng tím (H≥3m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo Chương V_E-HSMT9cây
6Trồng cây mai anh đào (H≥3m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo Chương V_E-HSMT336cây
7Trồng cây thông 3 lá (H≥3m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo Chương V_E-HSMT38cây
8Trồng cây đỗ quyên (H≥2m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo Chương V_E-HSMT31cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo Chương V_E-HSMT414cây/90ngày
10Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo Chương V_E-HSMT4,14100 cây/ năm
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V_E-HSMT16,832100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT21,545100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT107,725100m3/km
14Trồng cây cẩm tú cầu kích thước bầu(20x20)cmTheo Chương V_E-HSMT18.325cây
15Trồng cây hoa hồng kích thước bầu(20x20)cmTheo Chương V_E-HSMT7.575cây
16Trồng cây thanh anh kích thước bầu(20x20)cmTheo Chương V_E-HSMT9.750cây
17Trồng cây ắc ó kích thước bầu(20x20)cmTheo Chương V_E-HSMT3.050cây
18Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V_E-HSMT53,2100m2
19Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyTheo Chương V_E-HSMT68,68100m2/tháng
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Hệ thống tưới công viên YersinTheo Chương V_E-HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 07 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. (Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh)75
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 2 + 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh)55
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. (Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh)55
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, CHCN;(Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh)55
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh 1 Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với tính chất của gói thầu. (Kèm theo bằng cấp, tài liệu để chứng minh)33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực).(Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh)55
8 Công nhân lành nghề 10 Nhân công đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên. (Tài liệu chứng minh kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l. Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.4
2 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất trạm ≥ 25 m3/h. Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
3 Xe chuyển trộn ≥6m3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
4 Bơm bê tông Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
5 Xe ben Tải trọng ≥10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
6 Ô tô tưới nước hoặc xe tải có gắn thiết bị tưới nước ≥5m3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
7 Máy san ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
8 Máy ủi ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
9 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
10 Máy lu bánh thép 8-10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
11 Lu tay ≥ 500 kg. Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
12 Máy đào ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
13 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
14 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu chứng minh: Đăng ký tài sản hoặc hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
15 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->