Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công viên Yersin (giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công viên Yersin (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 13.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 08:48:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,179,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công viên Yersin (giai đoạn 3) Xây dựng Công viên Yersin, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 3) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 13.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh; B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3.3755.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH&ĐT tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 21,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 2,216 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,485 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V_E-HSMT | 9,302 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo Chương V_E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 14,053 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,162 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách bể tự hoại | Theo Chương V_E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V_E-HSMT | 2,065 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V_E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 91,439 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 143,47 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 26,405 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V_E-HSMT | 121,64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V_E-HSMT | 112,265 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V_E-HSMT | 96,009 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 233,905 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 96,009 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V_E-HSMT | 63,33 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung chìm chịu ẩm | Theo Chương V_E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V_E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 16 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 99,095 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Chương V_E-HSMT | 78,96 | m2 |
| 22 | Láng sê nô mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 23 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | Theo Chương V_E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo Chương V_E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 chống trượt | Theo Chương V_E-HSMT | 9,785 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Theo Chương V_E-HSMT | 63,33 | m2 |
| 27 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trượt | Theo Chương V_E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600 | Theo Chương V_E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 30 | Gia công li tô | Theo Chương V_E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 31 | Lắp dựng li tô | Theo Chương V_E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 32 | Sơn li tô bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 40,992 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 126,88 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tam cấp đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 8,526 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V_E-HSMT | 8,526 | m2 |
| 38 | Gia công giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi D1, 4 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi D2, 1 cánh mở + khung kính cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi D3, 1 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi D4, 1 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ S1, 2 cánh mở, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ S2, 2 cánh lùa, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ S3, 1 cánh bậc, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 48 | Cung cấp khung nhôm kính trang trí tường đầu hồi | Theo Chương V_E-HSMT | 5,524 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ | Theo Chương V_E-HSMT | 40,254 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Theo Chương V_E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,27 | m2 |
| 55 | Lu lèn nền đất hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 1,783 | 100m2 |
| 56 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo Chương V_E-HSMT | 1,783 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 17,829 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 178,29 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo Chương V_E-HSMT | 178,29 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m lắp nổi, ánh sáng trắng, bóng led 1x18w | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 13w | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang 1,2m âm trần, choá phản xạ Inox, bóng led 3x18w | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led có choá tròn gắn áp trần bóng Led 20W | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Đèn khẩn cấp bóng led gắn tường loại có pin sạc, thời gian hoạt động 3h | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 16A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 16A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt ba 16A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Hộp nối 150x150 | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 355 | m |
| 12 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 138 | m |
| 13 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 242 | m |
| 14 | Ống PVC D25 | Theo Chương V_E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 205 | m |
| 16 | MCB-2P-10kA-40A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-16A-4,5kA | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Phụ kiện + vỏ tủ âm tường 10 module | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đầu phát wireless | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ổ cắm TIVI | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo Chương V_E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Cáp CAT6 | Theo Chương V_E-HSMT | 70 | m |
| 27 | Cáp đồng trục RG6 | Theo Chương V_E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Box điện nhẹ | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ VĂN HÓA - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc treo | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| E | NHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa DN100-DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| F | NHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi DN50 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thông tắc sàn | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê cong DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn nhựa DN50-DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH NGẦM - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 8,844 | m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 3,563 | m3 |
| 4 | Đào nhà vệ sinh ngầm, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 4,911 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nhà vệ sinh ngầm, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (Đào 20% bằng thủ công) | Theo Chương V_E-HSMT | 122,765 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 4,126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 33,008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,989 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V_E-HSMT | 24,54 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 29,355 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,701 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 12,083 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 10,576 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 11,252 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 2,586 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 3,787 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,442 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 1,761 | tấn |
| 28 | Xây ván khuôn móng, giằng móng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 4,145 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 2,573 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH NGẦM - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 5,156 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 133,19 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,329 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,088 | m2 |
| 5 | Trát vách, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 102,887 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V_E-HSMT | 21,755 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V_E-HSMT | 88,042 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 109,797 | m2 |
| 10 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo Chương V_E-HSMT | 67,146 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V_E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Rải lớp màng chống thấm gốc bitum có gia cố Polyester | Theo Chương V_E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 13 | Quét chống thấm sàn | Theo Chương V_E-HSMT | 176,053 | m2 |
| 14 | Láng vữa xi măng sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 157,299 | m2 |
| 15 | Láng nền ram dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm vách | Theo Chương V_E-HSMT | 617,32 | m2 |
| 17 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | Theo Chương V_E-HSMT | 0,575 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 chống trượt | Theo Chương V_E-HSMT | 31,463 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng gạch granite 400x400 | Theo Chương V_E-HSMT | 26,793 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch granite 400x400 chống trượt | Theo Chương V_E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600 | Theo Chương V_E-HSMT | 111,435 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo Chương V_E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 25 | Gia công giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giá đỡ thép mạ kẽm L50x50x5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Cemboard | Theo Chương V_E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact | Theo Chương V_E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hộp đèn mái vòm và bảng tên | Theo Chương V_E-HSMT | 5,069 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt thấu kính lõm lấy sáng | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt louver sơn tĩnh điện | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp cửa đi D1, khung nhôm, kính mờ | Theo Chương V_E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi D2, khung nhôm, kính mờ | Theo Chương V_E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp vách kính VK, khung nhôm cố định | Theo Chương V_E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa cuốn DC, có motor | Theo Chương V_E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa tủ tường, khung nhôm, kính mờ | Theo Chương V_E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Theo Chương V_E-HSMT | 82,83 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 43 | Lu lèn nền đất hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 44 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo Chương V_E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 47 | Lát nền, sân bằng đá granít | Theo Chương V_E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 48 | Lu lèn nền đất hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 49 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo Chương V_E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 52 | Lát nền ram dốc bằng gạch granite 400x400 chống trượt | Theo Chương V_E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 54 | Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 1,198 | m3 |
| 55 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 12,272 | m2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp | Theo Chương V_E-HSMT | 12,686 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m lắp nổi, ánh sáng trắng, bóng led 1x18w | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 13w | Theo Chương V_E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Đèn khẩn cấp bóng led gắn tường loại có pin sạc, thời gian hoạt động 3h | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 16A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 16A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt ba 16A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hộp nối 150x150 | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 410 | m |
| 13 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 98 | m |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Ống PVC D25 | Theo Chương V_E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 165 | m |
| 17 | MCB-2P-10kA-40A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB-1P-16A-4,5kA | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Phụ kiện + vỏ tủ âm tường 10 module | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đầu phát wireless | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ổ cắm TIVI | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo Chương V_E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Cáp CAT6 | Theo Chương V_E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Cáp đồng trục RG6 | Theo Chương V_E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Ống PVC D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Box điện nhẹ | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| J | NHÀ VỆ SINH NGẦM - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc treo | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa DN32-DN25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren trong DN20-DN15mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH NGẦM - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi DN50 | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt thông tắc sàn | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê cong DN100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê cong DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê cong DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê cong DN100-DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê cong DN80-DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa DN50-DN32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa DN80-DN50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| L | CHÒI NGHỈ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V_E-HSMT | 4,586 | m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,497 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo Chương V_E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| M | CHÒI NGHỈ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 42,492 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 51,389 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V_E-HSMT | 34,829 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo Chương V_E-HSMT | 56,999 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 91,828 | m2 |
| 8 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 73,32 | m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,472 | m3 |
| 12 | Lát gạch tàu, KT 300x300 | Theo Chương V_E-HSMT | 47,396 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch trang trí | Theo Chương V_E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô | Theo Chương V_E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo Chương V_E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 16 | Lợp diềm mái tole | Theo Chương V_E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt xà gồ, cầu phong, li tô bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 88,91 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt quả bầu đất nung | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bê tông tai cột đá mi, mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tai cột | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tai cột | Theo Chương V_E-HSMT | 3,618 | m2 |
| 23 | Sơn tai cột | Theo Chương V_E-HSMT | 3,618 | m2 |
| N | CÔNG VIÊN YERSIN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt van DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào hố đồng nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố đồng hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố đồng hồ nước đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố đồng hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố đồng hồ nước | Theo Chương V_E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,323 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố đồng hồ nước | Theo Chương V_E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố đồng hồ nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đồng hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút 90 DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45 DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đào hố ga nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga nước thải đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 26,528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga nước thải | Theo Chương V_E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga nước thải | Theo Chương V_E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga nước thải, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 45 DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào hố ga nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga nước thải đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 25,256 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga nước thải | Theo Chương V_E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga nước thải | Theo Chương V_E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga nước thải, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga nước thải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút 45 DN80mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| O | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 45,491 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 58,228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 291,142 | 100m3/km |
| 4 | Lu lèn nền hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 13,127 | 100m2 |
| 5 | Lớp cát cồi dày 30cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,573 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm, K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,195 | 100m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm, K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 13,127 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V_E-HSMT | 13,127 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | Theo Chương V_E-HSMT | 2,228 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 2,228 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 91,348 | 100tấn |
| 13 | Lu lèn nền hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 7,17 | 100m2 |
| 14 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 10cm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 71,7 | m3 |
| 16 | Láng vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 717 | m2 |
| 17 | Lát đá granite G2 dày 3cm | Theo Chương V_E-HSMT | 717 | m2 |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 10,295 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá granite | Theo Chương V_E-HSMT | 321,73 | m |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 21 | Bó vỉa đá granite | Theo Chương V_E-HSMT | 4,8 | m |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền | Theo Chương V_E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 24 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 21,51 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 64,53 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lát đá granite G2 dày 3cm | Theo Chương V_E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 29 | Lát đá granite G2 dày 3cm | Theo Chương V_E-HSMT | 192,25 | m2 |
| 30 | Lu lèn nền hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 404,75 | 100m2 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 4,925 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 6,304 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 31,52 | 100m3/km |
| 34 | Lu lèn nền hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 35 | Lớp cát cồi dày 30cm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 36 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm, K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 37 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm, K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V_E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | Theo Chương V_E-HSMT | 0,043 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 0,043 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 1,763 | 100tấn |
| 43 | Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 45 | SXLD biển báo tam giác đều cạnh 70cm, tôn dày 2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | SXLD biển báo tên đường (75x40)cm, tôn dày 2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | SXLD biển báo tam giác đều cạnh 70cm, tôn dày 2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | ck |
| 48 | SXLD biển báo tên đường (75x40)cm, tôn dày 2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | ck |
| 49 | SXLD cột biển báo đơn ĐK 80mm dài 2.9m | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | ck |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 53 | SXLD thép hình L(50x50x4)mm, L= 30cm (2.7kg/m) | Theo Chương V_E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 54 | Bu lông ĐK 10mm, L=10cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | ck |
| 55 | Bu lông ĐK 10mm, L=3cm | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | ck |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V_E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 57 | Lu lèn nền hiện trạng | Theo Chương V_E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật chống mất nước | Theo Chương V_E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 60 | Xây tam cấp bằng gạch 5x8x18, chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 61 | Láng bậc cấp chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 62 | Lát đá granite dày 3cm bậc tam cấp | Theo Chương V_E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,933 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 26,52 | m3 |
| P | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép tròn côn cao H=7m | Theo Chương V_E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5m | Theo Chương V_E-HSMT | 13 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cao cáp bóng Led, công suất 150/100W | Theo Chương V_E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn cao H=3,5m | Theo Chương V_E-HSMT | 34 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu D400, công suất 1x70W bóng Led | Theo Chương V_E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lồng nhỏ bóng Led 20W gắn tường | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng CXV/DSTA 4Cx16mm2+ (E) CV 16mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 8 | ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 9 | Cáp tín hiệu điều khiển đèn 2 cấpCXV/DSTA 2Cx6mm2+ (E) CV 6mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 10 | Cáp CVV 5x2,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 11 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 12 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Cáp CXV 3x4,0mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Dây đồng trần M11 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V_E-HSMT | 51 | bộ |
| 17 | Đào móng trụ điện, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 5,295 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,129 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát mương cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 205,2 | m3 |
| 23 | Cáp điện CXV 4x35mm² + CV 16mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Cáp điện CXV 4x25mm² + CV 16mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Cáp điện CXV 4x10mm² + CV 16mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Cáp điện CXV 4x6mm² + CV 16mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ100 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 29 | MCCB-3P-25kA-80A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCCB-3P-15kA-50A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB-3P-10kA-25A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB-2P-10kA-40A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện MSB | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | MCB-3P-10kA-25A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB-3P-10kA-20A | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | MCB-3P-10kA-16A | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bộ điều khiển | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện DB-P | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | tủ |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 2,216 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 2,836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 14,182 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 21,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V_E-HSMT | 6,68 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 5,978 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 1,983 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 1,983 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 69,43 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V_E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V_E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm H30 | Theo Chương V_E-HSMT | 11,75 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V_E-HSMT | 11 | mối nối |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V_E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 20,52 | 100m3 |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (Đào 20% bằng thủ công) | Theo Chương V_E-HSMT | 43,276 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 1,405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 11,24 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo Chương V_E-HSMT | 5,024 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V_E-HSMT | 11,756 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 14,125 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,614 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 6,988 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V_E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V_E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể nước ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V_E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V_E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 25 | Phun chống thấm mặt dưới bản đáy bể nước | Theo Chương V_E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp chống thấm mặt trên bể nước | Theo Chương V_E-HSMT | 100,68 | m2 |
| 27 | Quét 3 lớp chống thấm vách bể nước | Theo Chương V_E-HSMT | 130,366 | m2 |
| 28 | Quét 3 lớp chống thấm sàn bể nước | Theo Chương V_E-HSMT | 430,456 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt thang Inox thăm bể nước | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm bể nước | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 3,923 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 5,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 25,107 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo Chương V_E-HSMT | 414 | cây |
| 5 | Trồng cây phượng tím (H≥3m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | cây |
| 6 | Trồng cây mai anh đào (H≥3m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo Chương V_E-HSMT | 336 | cây |
| 7 | Trồng cây thông 3 lá (H≥3m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo Chương V_E-HSMT | 38 | cây |
| 8 | Trồng cây đỗ quyên (H≥2m, D≥6cm), kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo Chương V_E-HSMT | 31 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo Chương V_E-HSMT | 414 | cây/90ngày |
| 10 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V_E-HSMT | 4,14 | 100 cây/ năm |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V_E-HSMT | 16,832 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 21,545 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 107,725 | 100m3/km |
| 14 | Trồng cây cẩm tú cầu kích thước bầu(20x20)cm | Theo Chương V_E-HSMT | 18.325 | cây |
| 15 | Trồng cây hoa hồng kích thước bầu(20x20)cm | Theo Chương V_E-HSMT | 7.575 | cây |
| 16 | Trồng cây thanh anh kích thước bầu(20x20)cm | Theo Chương V_E-HSMT | 9.750 | cây |
| 17 | Trồng cây ắc ó kích thước bầu(20x20)cm | Theo Chương V_E-HSMT | 3.050 | cây |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V_E-HSMT | 53,2 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo Chương V_E-HSMT | 68,68 | 100m2/tháng |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tưới công viên Yersin | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 07 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. (Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 2 | + 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. (Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, CHCN;(Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với tính chất của gói thầu. (Kèm theo bằng cấp, tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực).(Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu hoặc tương đương; Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân lành nghề | 10 | Nhân công đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên. (Tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l. Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 4 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất trạm ≥ 25 m3/h. Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥6m3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 4 | Bơm bê tông | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải có gắn thiết bị tưới nước | ≥5m3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy san | ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 8-10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 11 | Lu tay | ≥ 500 kg. Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh: Đăng ký tài sản hoặc hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi